Tra cứu mã VNACCS
Tra cứu đơn vị Hải quan, mã hiện hành và mã lịch sử theo dữ liệu đã xác minh.
Release2026-07-29-v1VNACCS-Plugin-Data-Schema-v1.0-2026-07-29.xlsx
Mã hiện hành
Hải quan khu công nghiệp Việt Nam - Singapore43NF
- Mã hiện hành
- 43NF
- Khu vực
- Chi cục Hải quan khu vực II
- Địa bàn
- TP. Hồ Chí Minh
- Hiệu lực
- 2026-07-01
Lịch sử mã
Hiện hành43NF
Bộ phận xử lý 3 bộ phận
| Mã | Mô tả | Hiệu lực |
|---|---|---|
| 00 | Bộ phận xử lý A11, A12, A41, A42, A21, H11, H21, B11 | 2026-07-01 |
| 01 | Bộ phận xử lý E11, E15, E42 | 2026-07-01 |
| 02 | Bộ phận xử lý E13, E62, E31, E21, E23, E52, E54, E82, E41, G12, G13, G22, G23, G14, G24, G51, G61, A31, B12, B13 | 2026-07-01 |
KBNN và tài khoản 5 tài khoản
| Mã CQ thu | Ký hiệu TK | Tên tài khoản | Kho bạc |
|---|---|---|---|
| 2995147 | 3511 | TK thu phí, lệ phí HQ | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI1815 |
| 2995147 | 3512 | TK thuế tạm thu TNTX | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI1815 |
| 2995147 | 3591 | TK thuế tạm thu SXXK | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI1815 |
| 2995147 | 7111 | TK Thu nộp NSNN | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI1815 |
| 2995147 | 8951 | TK tạm giữ | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI1815 |
Địa điểm lưu kho 206 địa điểm
| Mã địa điểm | Tên địa điểm | Tỉnh | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 43NFZ94 | CTY MTV BAO TAN LONG | Bình Dương | K6/655, khu phố 6, phường Hiệp Thành,TP-TDM, Bình Dương |
| 43NFZ95 | CT DERHAO TEXTILE VN | Bình Dương | Số 21 Đại lộ Hữu Nghị, KCN Vsip, Thuận An, Bình Dương |
| 43NFZ96 | CT ORIEN-FASTECH MAN | Bình Dương | Số 17, Đường 2 , KCN Vsip, Thuận An, Bình Dương |
| 43NFZ97 | CTY LIWAYWAY VN | Bình Dương | Số 14,Đường 5 , KCN Vsip, Thuận An, Bình Dương |
| 43NFZ98 | CTY SAI GON KNITWEAR | Bình Dương | Số 14, Đường 5 , KCN Vsip, Thuận An, Bình Dương |
| 43NFZ99 | CTY SHUAN HWA INDUST | Bình Dương | Số 19, Đại Lộ Độc Lập, KCN Vsip, Thuận An, Bình Dương. |
