Thép cán nóng
Thông tin tra cứu, không phải kết luận cho tờ khai
Tổng quan vụ việc
- Tình trạng
- Chính thức — đang rà soát
- Quyết định hiện hành
- 1959/QĐ-BCTHiện hành
- Xuất xứ
- Trung Quốc
- Hiệu lực biện pháp
- 05 năm kể từ ngày có hiệu lực, trừ trường hợp được gia hạn, thay đổi hoặc hủy bỏ theo quyết định khác.
Tóm tắt hiện hành
Biện pháp chính thức theo 1959/QĐ-BCT đối với thép cán nóng từ Trung Quốc; vụ việc đang được rà soát.
Rà soát theo 1902/QĐ-BCT đang tiến hành; 612/QĐ-BCT là thủ tục chống lẩn tránh riêng và không tự thay thế bảng thuế chính thức.
Hàng hóa và mã HS
Mô tả hàng hóa
Sản phẩm thép cán nóng hợp kim hoặc không hợp kim, cán phẳng, có chiều dày từ 1,2 mm đến 25,4 mm và chiều rộng không quá 1.880 mm, thuộc mô tả chi tiết của Quyết định 1959/QĐ-BCT.
Loại trừ
Thép không gỉ. Các mác thép/tiêu chuẩn được liệt kê trong bảng loại trừ của Quyết định 1959/QĐ-BCT. Các sản phẩm BW450, BS700MCK2, AG700 và LG700T đáp ứng đúng thông số kỹ thuật nêu trong quyết định.
Lưu ý về mã HS
| Mã HS | Mô tả | Căn cứ |
|---|---|---|
| 7208.25.00 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.26.00 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.27.19 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.27.99 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.36.00 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.37.00 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.38.00 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.39.20 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.39.40 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.39.90 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.51.00 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.52.00 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.53.00 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.54.90 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7208.90.90 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7211.14.15 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7211.14.16 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7211.14.19 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7211.19.13 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7211.19.19 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7211.90.12 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7211.90.19 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7225.30.90 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7225.40.90 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7225.99.90 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7226.91.10 | — | 1959/QĐ-BCT |
| 7226.91.90 | — | 1959/QĐ-BCT |
Bảng mức thuế theo nhóm và doanh nghiệp
Đã xác minh đầy đủ bảng mức thuế hiện hành
Tóm tắt: Bảng hiện hành gồm 17 nhóm doanh nghiệp, mức 23,10%, 26,94% hoặc 27,83%; fallback Trung Quốc 27,83%.
Mức thuế và tên nhóm luôn hiển thị để quét nhanh; mở từng nhóm để xem doanh nghiệp, xuất xứ, hiệu lực và điều kiện.
Diễn tiến vụ việc
- Khởi xướng điều tra
Khởi xướng điều tra — 1985/QĐ-BCT
1985/QĐ-BCT - Áp dụng biện pháp tạm thời
Áp dụng biện pháp tạm thời — 460/QĐ-BCT
- Áp dụng biện pháp chính thức
Áp dụng biện pháp chính thức — 1959/QĐ-BCT
1959/QĐ-BCTHiện hành
