Thư viện XNK

Thông tư 39/2016/TT-BGTVT vv Ban hành Danh mục hàng hóa nhóm 2 của Bộ GTVT

Văn bản này chưa có tóm tắt

Bạn có thể xem toàn văn trong tab Nội dung.

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI -------CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  ---------------
Số: 39/2016/TT-BGTVTHà Nội, ngày 06 tháng 12 năm 2016

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về:

1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi chung là sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

2. Mã hàng hóa (HS) đối với Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với:

1. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh, thiết kế, thi công, xây dựng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, đánh giá chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải

Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải gồm 02 (hai) phụ lục:

1. Phụ lục 1: Danh mục sản phẩm, hàng hóa, mã số HS nhóm 2 bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy.

2. Phụ lục 2: Danh mục sản phẩm, hàng hóa, mã số HS nhóm 2 bắt buộc phải công bố hợp quy.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2017.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 63/2011/TT-BGTVT ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

1. Các Tổng cục, Cục thuộc Bộ có trách nhiệm:

a) Triển khai thực hiện Thông tư này;

b) Rà soát danh mục sản phẩm, hàng hóa trong lĩnh vực quản lý của cơ quan, đơn vị mình và trình Bộ để xem xét sửa đổi, bổ sung danh mục.

2. Vụ Khoa học - Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp đề xuất của các Cục, Tổng cục để tham mưu việc sửa đổi, bổ sung danh mục.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết.

4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới./.

Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT; - Lưu: VT, KHCN.BỘ TRƯỞNG Trương Quang Nghĩa

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY (Kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BGTVT ngày 06/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

TQ: Thông quan hàng hóa. NĐ: Nghị định.TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia. TT: Thông tư. QĐ: Quyết định.QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật. TTLT: Thông tư liên tịch. LSA: Trang bị cứu sinh.
TTTên sản phẩm, hàng hóaQuy chuẩn/ tiêu chuẩnMã số HSVăn bản điều chỉnhThời điểm kiểm tra khi nhập khẩu
Trước TQSau TQ
I - Lĩnh vực chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng
A. Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc
1.Ô tô đầu kéo Ô tô kéo rơ moócQCVN 09:2011/BGTVT QCVN 09:2015/BGTVT TCVN 62118701.20TT 30/2011/TT-BGTVT TT 31/2011/TT-BGTVT TT 54/2014/TT-BGTVT TT 55/2014/TT-BGTVTX
2.Ô tô khách (loại chở 10 người trở lên, kể cả lái xe) và các loại ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người: - Ô tô chở người trong sân bay - Ô tô khách kiểu limousine - Ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người (loại chở 10 người trở lên, kể cả lái xe) loại khácQCVN 09:2011/BGTVT QCVN 09:2015/BGTVT QCVN 10:2011/BGTVT QCVN 10:2015/BGTVT QCVN 82:2014/BGTVT TCVN 6211 TCVN 727187.02TT 30/2011/TT-BGTVT TT 31/2011/TT-BGTVT TT 54/2014/TT-BGTVT TT 55/2014/TT-BGTVT TTLT 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCAX
3.Ô tô con và các ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người: - Ô tô cứu thương - Ô tô nhà ở lưu động - Ô tô chở phạm nhân - Ô tô tang lễ - Ô tô con kiểu limousine - Ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người (loại chở dưới 10 người, kể cả lái xe) loại khácQCVN 09:2011/BGTVT QCVN 09:2015/BGTVT87.03TT 30/2011/TT-BGTVT TT 31/2011/TT-BGTVT TT 54/2014/TT-BGTVT TT 55/2014/TT-BGTVT TT LT 03/2006/TTLT- BTM-BGTVT-BTC-BCAX
4.Ô tô tải kể cả ô tô tải VAN và các ô tô được thiết kế chủ yếu để chở hàng sau: - Ô tô tải tự đổ - Ô tô tải - Ô tô tải đông lạnh - Ô tô chở rác - Ô tô xi téc - Ô tô chở xi măng rời - Ô tô chở bùnQCVN 09:2011/BGTVT 09:2015/BGTVT TCVN 6211 TCVN 727187.04X
- Ô tô được thiết kế chủ yếu để chở hàng loại khác
5.Ô tô chuyên dùng, trừ các loại ô tô được thiết kế chủ yếu để chở hàng (thuộc nhóm 87.04) hoặc chủ yếu để chở người (thuộc nhóm 87.02 và nhóm 87.03): - Ô tô cứu hộ - Ô tô cần cẩu - Ô tô chữa cháy - Ô tô trộn bê tông - Ô tô quét đường - Ô tô xi téc phun nước - Ô tô sửa chữa lưu động - Ô tô y tế lưu động (chụp X-quang, khám chữa bệnh lưu động...) - Ô tô khoan - Ô tô hút chất thải - Ô tô quan trắc môi trườngQCVN 09:2011/BGTVT QCVN 09:2015/BGTVT TCVN 6211 TCVN 727187.05TT 30/2011/TT-BGTVT TT 31/2011/TT-BGTVT TT 54/2014/TT-BGTVT TT 55/2014/TT-BGTVTX
- Ô tô chuyên dùng loại khác
6.Ô tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ) dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.QCVN 09:2011/BGTVT QCVN 09:2015/BGTVT87.06TT 30/2011/TT-BGTVT TT 31/2011/TT-BGTVT TT 54/2014/TT-BGTVT TT 55/2014/TT-BGTVTX
7.Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiểnQCVN 09:2011/BGTVT QCVN 09:2015/BGTVT TCVN 72718713.90.00TT 30/2011/TT-BGTVT TT 31/2011/TT-BGTVT TT 54/2014/TT-BGTVT TT 55/2014/TT-BGTVTX
8.Rơ moóc nhà ở lưu động và sơ mi rơ moóc nhà ở lưu động; rơ moóc khách và sơ mi rơ moóc kháchQCVN 11:2011/BGTVT QCVN 11:2015/BGTVT TCVN 62118716.10.00TT 30/2011/TT-BGTVT TT 31/2011/TT-BGTVT TT 54/2014/TT-BGTVT TT 55/2014/TT-BGTVTX
9.Rơ moóc xi téc và sơ mi rơ moóc xitécQCVN 11:2011/BGTVT QCVN 11:2015/BGTVT TCVN 62118716.31.00TT 30/2011/TT-BGTVT TT 31/2011/TT-BGTVT TT 54/2014/TT-BGTVT TT 55/2014/TT-BGTVTX
10.Rơ moóc tải và sơ mi rơ moóc tảiQCVN 11:2011/BGTVT QCVN 11:2015/BGTVT TCVN 62118716.39.90TT 30/2011/TT-BGTVT TT 31/2011/TT-BGTVT TT 54/2014/TT-BGTVT TT 55/2014/TT-BGTVTX
11.Rơ moóc chuyên dùng và sơ mi rơ moóc chuyên dùng sau: - Rơ moóc kiểu module - Rơ moóc rải phụ gia làm đường - Sơ mi rơ moóc kiểu dolly - Sơ mi rơ moóc băng tải - Rơ moóc chuyên dùng và sơ mi rơ moóc chuyên dùng loại khácQCVN 11:2011/BGTVT QCVN 11:2015/BGTVT TCVN 62118716.40.00TT 30/2011/TT-BGTVT TT 31/2011/TT-BGTVT TT 54/2014/TT-BGTVT TT 55/2014/TT-BGTVTX
B. Xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện và xe đạp máy
1.Xe mô tô, xe gắn máy xe đạp điện và xe đạp máy (kể cả loại có thùng xe bên cạnh)QCVN 14:2015/BGTVT QCVN 68:2013/BGTVT TCVN 621187.11TT 44/2012/TT-BGTVT TT 41/2013/TT-BGTVTX
2.Xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện và xe đạp máy dành cho người khuyết tật điều khiểnQCVN 14:2015/BGTVT QCVN 68:2013/BGTVT TCVN 62118713.90.00TT 44/2012/TT-BGTVT TT 41/2013/TT-BGTVTX
C. Xe bốn bánh có gắn động cơ
1.Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ8703.10.10TT 86/2014/TT-BGTVTX
2.Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ87.09TT 16/2014/TT-BGTVTX
D. Xe máy chuyên dùng trong giao thông vận tải
1.Xe nâng hàngQCVN 22:2010/BGTVT QCVN 13:2011/BGTVT TCVN 4244:200584.27TT 89/2015/TT-BGTVTX
2.Xe ủi, xe san, xe cạp, xe xúc, xe đào, xe lu - Xe ủi: xe ủi đất đá, xe ủi dọn tuyết, xe ủi và lu rác, xe ủi và san cát - Xe san: xe san đất đá, xe san cát - Xe cạp - Xe xúc: xe xúc lật, xe kẹp vật liệu, xe xúc đào - Xe đào: xe đào; xe đào, cào và vận chuyển vật liệu; xe đào rãnh; xe đào hố ga; xe kẹp gỗ; xe xếp dỡ vật liệu; xe phá dỡ - Xe lu: xe lu rung, xe lu tĩnh, xe lu chân cừu, xe lu cỏQCVN 13:2011/BGTVT84.29TT 89/2015/TT-BGTVTX
3.Xe khoan, xe đóng cọc và nhổ cọc, xe xới và dọn tuyết: - Xe đóng cọc và nhổ cọc: xe đóng cọc; xe đóng cọc và nhổ cọc; xe ép cọc - Xe xới và dọn tuyết - Xe đào đường hầm - Xe khoan: xe khoan đá, xe khoan thăm dò địa chất, xe khoan cọc nhồi, xe khoan định hình, xe khoan hầm, máy khoan chạy trên ray - Xe nghiền, sàng đá và vận chuyển bằng băng tảiQCVN 13:2011/BGTVT84.30TT 89/2015/TT-BGTVTX
4.Xe kéo bánh xíchQCVN 13:2011/BGTVT8701.30.00TT 89/2015/TT-BGTVTX
5.Xe kéo bánh lốp: - Xe kéo trong kho bãi; nhà xưởng; - Xe kéo, đẩy máy bay; - Xe kéo hàng hóa, hành lý trong sân bayQCVN 13:2011/BGTVT8701.90TT 89/2015/TT-BGTVTX
6.Máy kéo nông nghiệpQCVN 13:2011/BGTVT8701.90.10TT 89/2015/TT-BGTVTX
7.Xe cần cẩu: - Xe cần cẩu bánh lốp - Xe cần cẩu bánh xíchQCVN 22:2010/BGTVT QCVN 13:2011/BGTVT TCVN 4244:20058705.10.00TT 89/2015/TT-BGTVTX
8.Xe làm sạch đường, kể cả xe hút bùn, bể phốt; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại: - Xe quét đường; xe quét, chà sàn - Xe phun, tưới chất lỏngQCVN 13:2011/BGTVT8705.90.50TT 89/2015/TT-BGTVTX
9.Xe máy chuyên dùng (trừ các xe thuộc nhóm từ 84.27 đến 84.30 và các xe nêu trên thuộc nhóm 87.05): - Xe thi công mặt đường: xe rải nhựa đường, xe rải chất phụ gia làm đường, xe sơn, kẻ vạch đường, xe cào bóc mặt đường, xe gia cố bề mặt đường, xe kiểm tra đường - Xe quét nhà xưởng - Xe trộn bê tông, xe trộn và vận chuyển bê tông - Xe bơm bê tông, xe phun bê tông - Xe rải bê tông - Xe trộn, ép rác - Xe băng tải - Xe thang lên máy bay - Xe đưa hành khách khuyết tật lên máy bay - Xe hút chất thải máy bay - Xe cấp điện cho máy bay - Xe máy chuyên dùng loại khácQCVN 13:2011/BGTVT8705.90.90TT 89/2015/TT-BGTVTX
10.Xe chở hàng hoạt động trong phạm vi hẹp (trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay) không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ: - Xe chở nhiên liệu cho máy bay - Xe chở nước sạch cho máy bayQCVN 13:2011/BGTVT87.09TT 89/2015/TT-BGTVTX
E. Linh kiện
1.Khung xe mô tô, xe gắn máyQCVN 30:2010/BGTVT8714.10.90TT 36/2010/TT-BGTVTX
2.Gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máyQCVN 28:2010/BGTVT7009.10.00TT 36/2010/TT-BGTVTX
3.Vành thép xe mô tô, xe gắn máyQCVN 44:2012/BGTVT8714.92.90TT 52/2012/TT-BGTVTX
4.Vành hợp kim xe mô tô, xe gắn máyQCVN 46:2012/BGTVT8714.92.90TT 52/2012/TT-BGTVTX
5.Ắc quy xe mô tô, xe gắn máyQCVN 47:2012/BGTVT8507.10.93TT 52/2012/TT-BGTVTX
6.Lốp hơi xe mô tô, xe gắn máyQCVN 36:2010/BGTVT4011.40.00TT 39/2010/TT-BGTVTX
7.Ắc quy xe đạp điệnQCVN 76:2014/BGTVT8507.10.93TT 40/2014/TT-BGTVTX
8.Ắc quy xe mô tô, xe gắn máy điệnQCVN 91:2015/BGTVT8507.10.93TT 82/2015/TT-BGTVTX
9.Đèn chiếu sáng phía trước xe cơ giớiQCVN 35:2010/BGTVT8512.20.91TT 39/2010/TT-BGTVTX
10.Gương chiếu hậu xe ô tôQCVN 33:2011/BGTVT7009.10.00TT 57/2011/TT-BGTVTX
11.Kính an toàn xe ô tôQCVN 32:2011/BGTVT7007.21.10TT 57/2011/TT-BGTVTX
12.Lốp hơi xe ô tôQCVN 34:2011/BGTVT4011.10.00; 4011.20;TT 57/2011/TT-BGTVTX
13.Vật liệu nội thất xe ô tôQCVN 53:2013/BGTVT8708.99.10TT 40/2013/TT-BGTVTX
14.Vành hợp kim xe ô tôQCVN 78:2014/BGTVT8708.70.21 8708.70.21 8708.70.29TT 25/2014/TT-BGTVTX
15.Thùng nhiên liệu xe ô tôQCVN 52:2013/BGTVT8708.99.21TT 40/2013/TT-BGTVTX
16.Động cơ xe mô tô, xe gắn máyQCVN 37:2010/BGTVT8407.31.00 8407.32.12 8407.32.22 8407.33.20 8407.34.60 8407.90.90TT 39/2010/TT-BGTVTX
17.Động cơ xe mô tô, xe gắn máy điệnQCVN 90:2015/BGTVT8501.31 8501.32TT 82/2015/TT-BGTVTX
18.Động cơ sử dụng cho xe đạp điệnQCVN 75:2014/BGTVT8501.31TT 40/2014/TT-BGTVTX
II - Lĩnh vực hạ tầng đường bộ
1.Công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
2.Thiết bị giám sát hành trình
3.Thiết bị in hóa đơn thu phí
4.Báo hiệu đường bộQCVN 41:2016/BGTVT
III - Lĩnh vực phương tiện, thiết bị thăm dò khai thác dầu khí trên biển
1.Giàn cố định (Bệ giàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan, khai thác dầu khí trên biển)QCVN 49: 2012/BGTVT8430.49.10TT 33/2011/TT-BGTVTX
2.Kho chứa nổi (Giàn khoan hoặc giàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm)QCVN 70:2014/BGTVT8905.20.00TT 33/2011/TT-BGTVTX
3.Giàn di động (Giàn khoan hoặc giàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm)QCVN 48:2012/BGTVT8905.20.00TT 33/2011/TT-BGTVTX
4.Hệ thống đường ống biển (Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí)QCVN 69:2014/BGTVT7304 hoặc 7305 hoặc 7306TT 33/2011/TT-BGTVTX
5.Phao neo dầu khíQCVN 72:2014/BGTVT8907.90.10TT 33/2011/TT-BGTVTX
IV - Lĩnh vực sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển (không áp dụng đối với sản phẩm dùng cho tàu và phương tiện thăm dò khai thác trên biển tạm nhập tái xuất và mang cờ nước ngoài)
1.- Vật liệu đóng tàu, phương tiện thăm dò khai thác trên biển - Vật liệu tấm - Vật liệu định hình - Vật liệu đúc - Vật liệu rènQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 69:2014/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT QCVN 72:2013/BGTVT72.06 - 72.22TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVTX
2.Neo và phụ tùngQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT QCVN 72:2013/BGTVT73.16.00.00TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVTX
3.Xích neo và các bộ phận liên quanQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT QCVN 72:2013/BGTVT73.15TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVTX
4.- Tời neo - Tời dây - Tời kéoQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT QCVN 72:2013/BGTVT84.25TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
5.Cáp kéo và chằng buộc có đường kính bằng hoặc lớn hơn 10 mm (Cáp phi kim loại và cáp thép)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT QCVN 72:2013/BGTVT73.12TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
6.- Nắp hầm hàng - Móc kéoQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT QCVN 72:2013/BGTVT7326.19.00TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
7.- Cửa mũi, cửa lái, cửa mạn - Cửa kín nước - Cửa kín thời tiếtQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 72:2013/BGTVT73.08TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
8.Bánh láiQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT7326.90.10TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
9.- Hộp số - Trục lái và chốt - Trục và thiết bị đẩy - Trục trung gian và ổ đỡ - Trục ống bao, trục chân vịt - Ống bao trục - Ổ đỡ - Khớp nối cứng - Khớp nối mềm - Thiết bị dẫn động xuyên váchQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT QCVN 72:2013/BGTVT84.83TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
10.Máy láiQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 72:2013/BGTVT84.79TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
11.BơmQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT84.13TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVTX
12.Ống nhóm I, IIQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 69:2014/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT73.03 - 73.06TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74 TT 33/2011/TT-BGTVTX
13.Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khíQCVN 48:2012/BGTVT7304.22.00 7304.23.00 7304.29.00 7304.31.10 7304.51.10TT 33/2011/TT-BGTVTX
14.Van nhóm I, II và van nhóm III có đường kính ≥300 mm.QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 69:2014/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT84.81TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVTX
15.Nồi hơi, bình chịu áp lực các loại dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển.QCVN 67:2013/BGTVT QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT TCVN 7704:200784.02, 84.03TT 24/2013/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 33/2011/TT-BGTVTX
16.Tua bin khíQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT84.11TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
17.Tua bin hơiQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT8406.10.00TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
18.Động cơ dieselQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT QCVN 72:2013/BGTVT8408.10TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
19.Áp dụng với động cơ diesel có đường kính xy lanh lớn hơn 320 mm. - Thân máy - Xy lanh - Trục khuỷu - Thanh truyền - Đầu chữ thập - Nắp xy lanh - PistonQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT8409TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
20.Quạt gióQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT8414.59TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
21.Máy nén khíQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT8414.80.49TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
22.Thiết bị phân ly dầuQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT84.21TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74 TT 33/2011/TT-BGTVTX
23.Tổ hợp máy phát (50 kVA và lớn hơn)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.02TT 82/2014/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
24.Máy phát (50 kVA và lớn hơn)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.01TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
25.- Tổ hợp máy phát điện sự cố (50 kVA và lớn hơn)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.02X
26.- Bảng điện sự cố - Bảng điện chính - Bàn điều khiển tập trung. - Tủ điện điều khiển (cho các thiết bị thiết yếu)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.37X
27.- Biến áp (50 kVA và lớn hơn)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.04TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
28.- Cáp điện cho nguồn cấp và hệ điều khiểnQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.44TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
29.- Động cơ (50 kW và lớn hơn) - Động cơ phòng nổQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.01TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
30.Thiết bị ngắt (cho mạch chính)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.35TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
31.Chân vịtQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT8487.10.00TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVTX
32.Vật liệu chống cháyQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT68.06TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
33.Đầu phun, thiết bị phun, thiết bị phun bọt xách tay, thiết bị phun bọt cố định, thiết bị phun bột xách tay và phun bột cố địnhQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2013/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT8424.89.20TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
34.Bộ trang bị cho người chữa cháy Quần áo bảo vệQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT6113.00.30TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
35.Thiết bị thở Thiết bị thở thoát hiểm sự cốQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT9020.00.00TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
36.Thiết bị tạo bọt xách tayQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT84.24TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
37.Bơm cứu hỏa, bơm cứu hỏa sự cốQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT84.13TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
38.Máy tạo khí trơQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVTTT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
39.Van thông gió tốc độ caoQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT84.81TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
40.Xuồng cứu sinhQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT8906.90.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74 LSA CodeX
41.Xuồng cấp cứu (gồm cả xuồng cấp cứu tốc độ cao)QCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT8906.90.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74 LSA CodeX
42.Bè cứu sinh (gồm bè cứng và tự bơm bơi)QCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT8907.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74 LSA CodeX
43.Thiết bị hạ (gồm cần hạ, tời, puly, cơ cấu nhả và dây)QCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT84.26TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT LSA CodeX
44.Cơ cấu nổi tự do, dụng cụ nổi cứu sinhQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 85:2013/BGTVT8907.90.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 04/2015/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
45.Quần áo bơi, bộ quần áo bảo vệ kínQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT61.12 - 61.13TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT LSA Code Công ước SOLAS 74X
46.Áo phaoQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 85:2013/BGTVT6307.20.00TT 28/2012/TT-BGTVT TT 04/2015/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74 LSA CodeX
47.Phao trònQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 85:2013/BGTVT8907.90.10TT 28/2012/TT-BGTVT TT 04/2015/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74 LSA CodeX
48.Đèn tự phát sáng của phao trònQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT8539.29.49TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT LSA Code Công ước SOLAS 74X
49.Đuốc cầm tayQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT3604.90.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT LSA Code Công ước SOLAS 74X
50.Thiết bị phóng dây (gồm súng và đầu phóng)QCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT9303.90.00TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT LSA Code CÔNG ƯỚC SOLAS 74X
51.Thang cho người lên/ xuống thiết bị cứu sinh. (Embarkation ladder)QCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVTTT 24/2014/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước MARPOL 73/78X
52.Thiết bị phân ly dầu nước 15 ppmQCVN 26:2014/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT QCVN 72:2013/BGTVT8421.29.90TT 24/2014/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước MARPOL 73/78X
53.Thiết bị báo động 15 ppmQCVN 26:2014/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT8531.8TT 24/2014/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước MARPOL 73/78X
54.Thiết bị phát hiện ranh giới dầu nướcQCVN 26:2014/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVTTT 24/2014/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước MARPOL 73/78X
55.Hệ thống điều khiển và kiểm soát xả dầu, kể cả đo nồng độ dầuQCVN 26:2014/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVTTT 24/2014/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước MARPOL 73/78X
56.Máy rửa dầu thôQCVN 26:2014/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVTTT 24/2014/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước MARPOL 73/78X
57.Thiết bị nghiền và khử trùngQCVN 26:2014/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVTTT 24/2014/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước MARPOL 73/78X
58.Thiết bị đốt chất thảiQCVN 26:2014/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVTTT 24/2014/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước MARPOL 73/78X
59.Thiết bị xử lý và ghi sau xảQCVN 26:2014/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVTTT 24/2014/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước MARPOL 73/78X
60.- Thiết bị định vị và tìm kiếm cứu nạn - Phao vô tuyến định vị sự cốQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038907.90.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
61.Hệ thống truyền thanh công cộngQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038531.10.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
62.Máy thu NAVTEX hàng hảiQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038907.90.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
63.Trạm thông tin vệ tinh INMARSATQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038525.20.99TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
64.- Thiết bị VHP đàm thoại 2 chiều - Thiết bị vô tuyến điện sóng trung/sóng ngắn - Hệ thống định vị toàn cầu - GPSQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038526.91.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
65.Còi và Bảng kiểm soát còiQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038512.30.10TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước COLREG 72X
66.Trang bị vô tuyến điện VHFQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038526.91.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
67.- La bàn từ (gồm vòng ngắm phương vị) - La bàn điện (gồm vòng ngắm phương vị và bộ lặp)QCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20039014.10.00TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
68.Ra đa (gồm hệ thống theo dõi và đồ giải tự động)QCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038526.10.10 - 8526.10.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
69.- Thiết bị đo tốc độ và khoảng cách hành trình - Thiết bị chỉ báo vòng quay và chiều quay chân vịt (chế độ hoạt động) - Thiết bị chỉ báo tốc độ quay trở của tàuQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20039029.20.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
70.Đèn tín hiệu ban ngàyQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20039405.40.70TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước COLREG 72X
71.Thiết bị đo sâuQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20039015.10.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
72.Hệ thống nhận dạng tự động (AIS)QCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038526.91.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
73.Hệ thống thông tin và hải đồ điện tử (ECDIS)QCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038526.10.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
74.Thiết bị ghi dữ liệu hành trình (VDR/ S-VDR)QCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038543.89.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
75.- Hệ thống báo động an ninh - Hệ thống báo động sự cố chung - Hệ thống cảnh báo theo dõi lầu láiQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038531.10.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
76.- VHF mục đích đặc biệt (tàu liên lạc với máy bay) - Hệ thống truy và nhận dạng tầm xaQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:20038526.91.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
77.Thiết bị đo hàng hải (đồng hồ sơ cấp - thứ cấp)QCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2015/BGTVT9029.20.90TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVTX
78.Cần cẩu của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu. Thiết bị nâng lắp trên phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biểnQCVN 23:2010/BGTVT TCVN 6968: 2007 TCVN 7565: 200584.26TT 11/2010/TT-BGTVT Số 152 - Công ước về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp, 1979 (ILO) TT 33/2011/TT-BGTVTX
79.Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chốngQCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVTTT 26/2010/TT-BGTVTX
80.Cần trục cầu di chuyển trên đế cố địnhQCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT8426.11.00TT 26/2010/TT-BGTVTX
81.Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chốngQCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT8426.12.00TT 26/2010/TT-BGTVTX
82.Cầu trụcQCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT8426.19.20TT 26/2010/TT-BGTVTX
83.Cổng trụcQCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT8426.19.30TT 26/2010/TT-BGTVTX
84.Cần trục thápQCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT8426.20.00TT 26/2010/TT-BGTVTX
85.Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoayQCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT8426.30.00TT 26/2010/TT-BGTVTX
86.Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng.QCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT84.27TT 26/2010/TT-BGTVTX
87.Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo).QCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT84.28TT 26/2010/TT-BGTVTX
88.Thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)QCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT8428.10TT 26/2010/TT-BGTVTX
89.Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)QCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT8428.10.90TT 26/2010/TT-BGTVTX
90.Máy nâng và băng tải dùng khí nénQCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT8428.20TT 26/2010/TT-BGTVTX
91.Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệuQCVN 22:2010/BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVTTT 26/2010/TT-BGTVTX
92.Công-ten-nơ các loại vận chuyển trên các phương tiện giao thông vận tảiQCVN 38:2015/BGTVT86.09.00.00TT 64/2015/TT-BGTVTX
V - Lĩnh vực tàu biển
1.Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT QCVN 26:2014/BGTVT QCVN 03:2009/BGTVT QCVN 63:2013/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 23:2010/BGTVT89.01QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT TT 32/2011/TT-BGTVT TT 15/2013/TT-BGTVTX
2.Du thuyền và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)QCVN 81:2014/BGTVT89.03QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT TT 32/2011/TT-BGTVT TT 15/2013/TT-BGTVTX
3.Tàu kéo và tàu đẩy (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)QCVN 21:2015/BGTVT89.04QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT TT 32/2011/TT-BGTVT TT 15/2013/TT-BGTVTX
4.Tàu đèn hiệu (hải đăng), tàu cứu hộ, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi, và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàuQCVN 21:2015/BGTVT QCVN 55:2013/BGTVT QCVN 58:2013/BGTVT89.05QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT TT 32/2011/TT-BGTVT TT 15/2013/TT-BGTVTX
5.Tàu thuyền khác, xuồng cứu sinh, thân tàu hoặc tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)QCVN 21:2015/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT QCVN 26:2014/BGTVT QCVN 03:2009/BGTVT QCVN 63:2013/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 23:2010/BGTVT89.06QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT TT 32/2011/TT-BGTVT TT 15/2013/TT-BGTVTX
6.Hệ thống quản lý an toàn tàu biểnQCVN 71:2013/BGTVTTT 48/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
7.Hệ thống quản lý an ninh tàu biển.Bộ luật Quốc tế về An ninh tàu biển và Bến cảng (ISPS Code)QĐ 191/2003/QĐ-TTg TT 27/2011/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
8.Hệ thống quản lý điều kiện bảo đảm lao động hàng hải trên tàu biển.Công ước Lao động hàng hải (MLC 2006)QĐ 547/2013/QĐ-CTN NĐ 121/2014/NĐ-CP TT 48/2015/TT-BGTVTX
VI - Lĩnh vực hạ tầng hàng hải
1.Công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông hàng hải
2.Cấu kiện nổi khác (trừ báo hiệu hàng hải), ví dụ: các loại phao tín hiệu và mốc hiệu, phao neoQCVN 72:2014/BGTVT89.07QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT TT 32/2011/TT-BGTVT
3.Báo hiệu hàng hảiQCVN 20:2015/BGTVTX
VII - Lĩnh vực phương tiện thủy nội địa
1.Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)QCVN 72:2013/BGTVT QCVN 25:2010/BGTVT QCVN 17:2011/BGTVT và sửa đổi 2013 QCVN 84:2014/BGTVT QCVN 50:2012/BGTVT QCVN 51:2012/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 01:2008/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT89.01TT 48/2015/TT-BGTVT TT 15/2013/TT-BGTVTX
2.Du thuyền và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; canô (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)QCVN 81:2014/BGTVT QCVN 50:2012/BGTVT89.03TT 48/2015/TT-BGTVT TT 15/2013/TT-BGTVTX
3.Tàu kéo và tàu đẩy (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)QCVN 72:2013/BGTVT QCVN 25:2010/BGTVT QCVN 17:2011/BGTVT và sửa đổi 2013 QCVN 84:2013/BGTVT89.04TT 48/2015/TT-BGTVT TT 15/2013/TT-BGTVTX
4.Tàu đèn hiệu (hải đăng), tàu cứu hộ, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi, và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàuQCVN 72:2013/BGTVT QCVN 25:2010/BGTVT QCVN 17:2011/BGTVT và sửa đổi 2013 QCVN 84:2013/BGTVT QCVN 51:2012/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT QCVN 55:2013/BGTVT89.05TT 48/2015/TT-BGTVT TT 15/2013/TT-BGTVTX
5.Tàu thuyền khác, xuồng cứu sinh, thân tàu hoặc tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)QCVN 72:2013/BGTVT QCVN 25:2010/BGTVT QCVN 17:2011/BGTVT và sửa đổi 2013 QCVN 84:2014/BGTVT QCVN 50:2012/BGTVT QCVN 51:2012/BGTVT QCVN 56:2013/BGTVT QCVN 01:2008/BGTVT QCVN 54:2013/BGTVT89.06TT 48/2015/TT-BGTVT TT 15/2013/TT-BGTVTX
VIII - Lĩnh vực hạ tầng thủy nội địa
1.Cấu kiện nổi khác (trừ báo hiệu đường thủy nội địa) bao gồm các cấu kiện như: phao neo, phao tín hiệu, mốc hiệuQCVN 72:2014/BGTVT89.07TT 61/2013/TT-BGTVT TT 15/2010/TT-BGTVT TT 08/2013/TT-BGTVT TT 79/2014/TT-BGTVT TT 54/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT QĐ 30/2008/QĐ-BGTVT TT 11/2013/TT-BGTVT QCVN 72:2013/BGTVTX
2.Báo hiệu ĐTNĐQCVN 39:2011/BGTVTX
3.Công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
IX - Lĩnh vực đường sắt
1.Đầu máy chạy điện từ nguồn điện cấp từ bên ngoài hoặc ắc quiTCVN 9273-2012 QCVN 08:2011/BGTVT8601TT 63/2015/TT-BGTVTX
2.Đầu máy ĐiêzenQCVN 08:2011/BGTVT QCVN 15:2011/BGTVT QCVN 16:2011/BGTVT8602TT 63/2015/TT-BGTVTX
3.Toa xe khách, hàng tự hànhQCVN 08:2011/BGTVT QCVN 15:2011/BGTVT TCVN 9273-20128603TT 63/2015/TT-BGTVTX
4.Phương tiện chuyên dùng: Gòong máy; Ô tô ray; Cần trục; Máy chèn đường; Máy kiểm tra đường; Phương tiện khác dùng để phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra đường sắtQCVN 08:2011/BGTVT QCVN 15:2011/BGTVT QCVN 16:2011/BGTVT QCVN 22:2010/BGTVT8604.00.00TT 63/2015/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVTX
5.Toa xe khách không tự hành: Toa xe điện chở khách, không tự hành; Toa xe hành lý; Toa xe bưu vụ; Toa xe công vụ phát điện; Toa xe hàng cơm; Toa xe lửa hoặc xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hànhQCVN 08:2011/BGTVT QCVN 15:2011/BGTVT QCVN 18:2011/BGTVT8605.00.00TT 63/2015/TT-BGTVTX
6.Toa xe hàng không tự hànhQCVN 08:2011/BGTVT QCVN 15:2011/BGTVT QCVN 18:2011/BGTVT8606TT 63/2015/TT-BGTVTX
7.Giá chuyển hướng; Bộ trục bánh xe đầu máy, toa xeQCVN 87:2015/BGTVT TCVN 9535:2012 (ISO 1005:1994)8607.11.00TT 63/2015/TT-BGTVTX
8.Hệ thống hãm gió ép: Bơm gió; Tay hãm; Van phân phối; Van hãm; Bình chịu áp lựcQCVN 15:2011/BGTVT QCVN 16:2011/BGTVT QCVN 18:2011/BGTVT QCVN 67:2013/BGTVT8607.21.00TT 63/2015/TT-BGTVTX
9.Móc nối, đỡ đấmTCVN 9135:20128607.30.00TT 63/2015/TT-BGTVTX
10.Động cơ Điêzen; Bộ truyền động thủy lực; Máy phát điện chính, Động cơ điện kéo; Bộ tiếp điện; Bộ biến đổi điện của đầu máy, toa xe; Hệ thống tín hiệu trên đoàn tàu (ATC, ATP, ATS, ATO)QCVN 08:2011/BGTVT QCVN 15:2011/BGTVT QCVN 16:2011/BGTVT TCVN 9273-20128607.91.00TT 63/2015/TT-BGTVTX
11.Thiết bị tín hiệu đuôi tàu; Thiết bị ghi tốc độ (hộp đen); Thiết bị cảnh báo tài xế.QCVN 08:2011/BGTVT QCVN 15:2011/BGTVT TCVN 11390-20168608.00.20TT 63/2015/TT-BGTVT TT 11/2015/TT-BGTVTX
12.Công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường sắtX
13.Thiết bị thông tin, tín hiệu đường sắt: Tín hiệu ra vào ga, thiết bị khống chế.QCVN 06:2011/BGTVT QCVN 08:2015/BGTVT TCCS 01:2009/VNRATT 66/2011/TT-BGTVT TT 12/2015/TT-BGTVT QĐ 279/QĐ-CĐSVNX
14.Hệ thống thiết bị báo hiệu tại đường ngang: giàn chắn, cần chắn, đèn tín hiệu, chuông điện, tín hiệuQCVN 06:2011/BGTVT QCVN 08:2015/BGTVT TCCS 01:2009/VNRATT 66/2011/TT-BGTVT TT 12/2015/TT-BGTVT TT 62/2015/TT-BGTVT QĐ 279/QĐ-CĐSVNX
X - Lĩnh vực chất lượng phương tiện, trang thiết bị chuyên ngành hàng không
1.Sơn kẻ tín hiệu trên đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu bayQCVN 79:2014/BGTVTTT 34/2014/TT-BGTVTX
2.Công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông hàng khôngX

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ HỢP QUY (Kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BGTVT ngày 06/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

TQ: Thông quan hàng hóa. NĐ: Nghị định.TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia. TT: Thông tư. QĐ: Quyết định.QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật. TTLT: Thông tư liên tịch. LSA: Trang bị cứu sinh.
TTTên sản phẩm, hàng hóaQuy chuẩn/ tiêu chuẩnMã số HSVăn bản điều chỉnhThời điểm kiểm tra khi nhập khẩu
Trước TQSau TQ
Lĩnh vực sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển (không áp dụng đối với sản phẩm dùng cho tàu và phương tiện thăm dò khai thác trên biển tạm nhập tái xuất và mang cờ nước ngoài).
1.Kính (cho tàu thủy và thiết bị thăm dò, khai thác dầu khí biển)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2013/BGTVT7007.21.40TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74/78X
2.Tổ hợp máy phát (dưới 50 kVA)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.02TT 82/2014/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74/78X
3.Máy phát (dưới 50 kVA)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.01TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74/78X
4.Tổ hợp máy phát điện sự cố (dưới 50 kVA)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.02TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74/78X
5.Biến áp (dưới 50 kVA)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.04TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74/78X
6.Đèn phòng nổQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2013/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.39 85.13TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
7.Thiết bị chỉ báo vòng quay chân vịtQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2013/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT85.39TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
8.- Que hàn - Dây hàn - Thuốc hànQCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2013/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT83.11TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVTX
9.Sơn chống hàQCVN 64:2013/BGTVT3208.20.40Công ước về kiểm soát hệ thống chống hà của tàu, 2001X
10.Sơn chống ăn mònQCVN 64:2013/BGTVT3208.20.40- Nghị quyết MSC.215(82) của IMO về tiêu chuẩn chức năng của lớp phủ bề mặt bảo vệ dùng cho kết chứa nước biển chuyên dụng để dằn của tất cả các kiểu tàu và không gian mạn kép của tàu chở hàng rời (PSPC)X
11.- Lớp lót chống hà - Lớp lót đầuQCVN 64:2013/BGTVT3210.00.91TT 06/2013/TT-BGTVTX
12.Vật liệu phi kimQCVN 64:2013/BGTVT72.06 - 72.17TT 06/2013/TT-BGTVTX
13.NhựaQCVN 64:2013/BGTVT39.01-39.08TT 06/2013/TT-BGTVTX
14.Cao suQCVN 64:2013/BGTVT40.01; 40.02TT 06/2013/TT-BGTVTX
15.Vật liệu tổng hợp (ổ đỡ trục)QCVN 64:2013/BGTVTTT 06/2013/TT-BGTVTX
16.Bình, chữa cháy (dùng bọt, bột, khí hoặc chất khác)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2013/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT8424.10.90TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
17.Ống cứu hỏa (dùng bọt hoặc bột)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2013/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT5909.00.10TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
18.Vòi phun (gồm kiểu mở và kiểu đóng)QCVN 21:2010/BGTVT QCVN 64:2013/BGTVT QCVN 48:2012/BGTVT QCVN 49:2012/BGTVT QCVN 70:2014/BGTVT5909.00.10TT 12/2010/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước SOLAS 74X
19.Dụng cụ chống mất nhiệtQCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2013/BGTVTTT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước LSA Code Công ước SOLAS 74X
20.Đèn hàng hải và đèn tín hiệu (đèn mất chủ động, đèn neo và đèn hạn chế hoạt động)QCVN 42:2012/BGTVT QCVN 64:2013/BGTVT TCVN 6278:20039405.40.70TT 28/2012/TT-BGTVT TT 06/2013/TT-BGTVT Công ước COLREG 72X
21.Thiết bị nhìn ban đêmQCVN 64:2013/BGTVT9005.80.90TT 06/2013/TT-BGTVTX
22.Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe ô tô
23.Dịch vụ lai, dắt tàu biển ra, vào cảng
24.Ống xả xe mô tô, xe gắn máyQCVN 29:2010/BGTVT8708.91.90TT 36/2010/TT-BGTVTX
25.Thùng nhiên liệu xe mô tô, xe gắn máyQCVN 27:2010/BGTVT8708.99.21TT 36/2010/TT-BGTVTX
Số hiệu39/2016/TT-BGTVT
Tình trạngĐã biếtNguồn ghi: Đã biết
Loại VBThông tư
Cơ quanBộ giao thông vận tải
Người kýTrương Quang Nghĩa
Ngày VB06/12/2016
Hiệu lực01/02/2017
Lĩnh vựchang-hoa-nhom-2
Cập nhật27/08/2018

Tệp đính kèm