Thông tư 05/2021/TT-BKHĐT Danh mục máy móc, thiết bị vận tải trong nước đã sản xuất được

Thuộc Tính
Tóm tắt
Chia sẻ
Tải Về

Số VB: 05/2021/TT-BKHĐT
Loại VB: Thông tư
Cơ quan: bộ Kế Hoạch Đầu Tư
Ngày VB: 17/08/2021
Ngày HL: 02/10/2021
Người ký: Nguyễn Chí Dũng
Liên quan:

thế cho Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/03/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Tóm tắt văn bản :

TÓM TẮT VĂN BẢN

Chia sẻ:

Tải về văn bản số: 05/2021/TT-BKHĐT do bộ Kế Hoạch Đầu Tư ban hành ngày 17/08/2021.

Để đọc được file tải về máy tính bạn phải cài phần mềm đọc file .docs .pdf .xlsx Nếu lỗi link hay nội dung hãy Báo Lỗi cho chúng tôi. Nếu bạn có văn bản mới có thể Đóng góp cho chúng tôi, Thanks !

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
_____________
Số: 05/2021/TT-BKHĐT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
Hà Nội, ngày 17 tháng 8 năm 2021

THÔNG TƯ

Ban hành danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được

_____________

Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25/07/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12; Nghị định 100/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan;

Căn cứ Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan;

Căn cứ Nghị định 57/2020/NĐ-CP ngày 25/05/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016;

Căn cứ Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Căn cứ Quyết định số 08/2017/QĐ-TTg ngày 31/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 09/2017/QĐ-TTg ngày 31/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ cộng hòa Bê-la-rút về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế Công nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư ban hành các danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Thông tư này quy định về các hàng hóa trong nước đã sản xuất được, áp dụng trong phạm vi cả nước với các đối tượng sau:

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật Thuế giá trị gia tăng.

2.  Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa nhập khẩu.

4. Cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện các quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật Thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Ban hành kèm theo Thông tư này 09 Danh mục sau:

1. Danh mục phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục I);

2. Danh mục máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong nước đã sản xuất được (Phụ lục II);

3.  Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục III);

4. Danh mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV);

5. Danh mục linh kiện, phụ tùng xe ô tô trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V);

6. Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VI);

7. Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm cho đóng tàu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VII);

8. Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện ngành viễn thông – công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VIII);

9. Danh mục giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản, phân bón, thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IX).

Điều 3. Các danh mục hàng hóa quy định tại Điều 2 Thông tư này là căn cứ xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, đối tượng miễn thuế nhập khẩu theo quy định của pháp luật về thuế và không bao gồm hết các hàng hóa khác trong nước đã sản xuất được lưu thông trên thị trường trong nước và quốc tế nhưng chưa được quy định tại Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2021.

2. Thông tư này thay thế cho Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/03/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kinh tế Công nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư này.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.

Nơi nhận:– Thủ tướng, các PTT Chính phủ (để b/c);
– Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chính phủ;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Viện KSNDTC, Tòa án NDTC, Kiểm toán nhà nước;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
– Cơ quan TW của các đoàn thể;
– UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Tổng cục Hải quan, Tổng Cục thuế;
– Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Ban Quản lý các KCN, KCX, KCNC và KKT;
– Công báo, Cổng TTĐT của Chính phủ;- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
– Bộ KH&ĐT: Lãnh đạo Bộ, Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT, Cổng TTĐT Bộ KH&ĐT;
– Lưu: VT, Vụ KTCN
BỘ TRƯỞNG    
 Nguyễn Chí Dũng
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
_____________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG, NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

(Kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Phụ lục I

DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TTTên mặt hàngMã số theo biểu thuế nhập khẩuKý hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật
NhómPhân nhóm
1Tàu điện ắc quy phòng nổ 5 tấn86012000TCCS 02:2016/CĐUB. TĐ5-600AT (TĐ5- 900AT); Cấp phòng nổ ExdI, cỡ đường ray 600 mm, 900 mm; lực kéo lớn nhất 7,24 kN, tự trọng 5 tấn, khoảng cách trục 900 mm, tốc độ 7km/h – 10 km/h, kích thước bao 3.225x994x1.550 (mm) cho đường 600 mm, 3.225×1.294×1.550 (mm) cho đường 900 mm, tổ hợp ắc quy (48 bình) 02 tổ hợp, điện áp 96V, dung lượng 330Ah.
2Tàu điện ắc quy phòng nổ 8 tấn86012000TCCS 02:2016/CĐUB. TĐ8-900AT (TĐ8- 600AT); Cấp phòng nổ ExdI, cỡ đường ray 600 mm, 900 mm; lực kéo lớn nhất 13kN, tự trọng 8 tấn, khoảng cách trục 1.150 mm, tốc độ 7 km/h-10km/h, kích thước bao: 4.379×1.045×1.600 (mm) cho đường 600 mm, 4.379×1.345×1.600 (mm) cho đường 900 mm, tổ hợp ắc quy (70 bình) 02 tổ hợp, điện áp 140V, dung lượng 4.400 Ah.
3Tàu điện ắc quy phòng nổ 12 tấn86012000TCCS 02:2016/CĐUB. TĐ12-900AT; cỡ đường ray 900 mm, đường kính vòng lăn bánh xe 680 mm; cương cự 1.220 mm, bán kính đường vòng nhỏ nhất 12.000 mm, tốc độ 8,5km/h – 11km/h, ắc quy tích điện kiểu D-620Ah, điện áp 192V, dung lượng 620Ah, kích thước bao 5.300×1.360×1.650 (mm), tự trọng 12 tấn.
4Đầu máy diesel truyền động86021000QCVN 08:2015/BGTVT, QCVN 15: 2018/BGTVT, QCVN 16:2011/BGTVT. Đầu máy truyền động điện sản xuất lắp ráp CKD.
5Toa xe86050000QCVN 08:2015/BGTVT, QCVN 15: 2018/BGTVT, QCVN 18:2018/BGTVT. Chở khách, công vụ phát điện; tự đổ đến 12 m3; chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác (gồm ghế ngồi cứng, mềm, giường nằm cứng, mềm, toa xe 2 tầng, toa xe B); cao cấp thế hệ 2, dài 20 m; chở ôtô; chở container; chở xi măng rời; chở hành lý; thùng (xi téc) composite chở chất lỏng đến 30 m3. Có giá chuyển hướng, van hãm, đầu đấm, SAB nhập ngoại.
6Toa xe chở người có giá chuyển hướng86050000TCN.GCH.18(8).900(600);TCCS 15:2018/CĐUB; cỡ đường ray 600, 900 mm; vận chuyển đến 18 người; khoảng cách tâm giá chuyển 1.530 mm; 02 cụm giá chuyển hướng, khoảng cách tâm trục 410 mm, đường kính vòng lăn bánh xe 300 mm; số lượng bánh xe/cụm 04 cái; vận tốc trên đường thẳng (max) 7 km/h, vận tốc qua đường cong (max) 3 km/h; mặt ghế, tựa lưng chế tạo bằng inox ≥1,5 mm; chiều cao móc nối 370 mm; đầu đấm: cao su đúc, kích thước bao 4.500×1.315×1.615 (mm); trọng lượng ≥ 2.300 kg.
7Toa xe chở người lò dốc86050000Phương tiện vận tải người trong hầm lò, 28 chỗ ngồi, góc dốc đường lò 10°-30°, bán kính cong đi qua nhỏ nhất 25 m, khoảng cách hoãn xung 1,5 m.
8Xe goòng chở vật liệu nổ công nghiệp8606  TCCS 13:2018/CKMK. Dùng chở vật liệu nổ công nghiệp trong hầm lò, cỡ đường ray 900 mm, chiều dài trục cơ sở 1.100 mm, kích thước ngăn chứa 530 x 380 x 600 (mm), số ngăn chứa 14 ngăn.
9Toa xe xitec86061000TCVN 9983:2013. Dung tích đến 12 m3.
10Toa xe H quá khổ 143586063000Dài 14 m, tải trọng 60 tấn.
11Xe goòng lò tuynel86063000Thiết kế bằng sắt, thép, mặt goòng được xây lớp gạch chịu lửa.
12Toa xe hàng cómui86069100Dài 14 m, lắp giá chuyển hướng 34B hoán cải.
13Toa xe thành thấp (N)86069900Dài 14 m, lắp giá chuyển hướng 34B hoán cải.
14Toa xe M chở container86069900Dài 14 m, lắp giá chuyển hướng 34B, Misơn Trung Quốc.
15Ô tô kéo rơ moóc87019590Công suất máy đến 294 kW. Khối lượng kéo lớn nhất là 44 tấn.
16Ô tô khách đào tạo lái xe8702  Xe có cơ cấu phanh phụ bố trí chân phanh phụ bên ghế phụ của xe, thiết bị chấm điểm. Gồm ô tô khách đào tạo lái xe, ô tô khách sát hạch lái xe, ô tô khách tập lái. Sử dụng động cơ xăng hoặc diesel.
17Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ8702  Kết cấu xe hai trục, ít nhất bốn bánh xe, vận tốc thiết kế lớn nhất đến 30 km/h, số chỗ ngồi tối đa 15 chỗ (kể cả chỗ ngồi của người lái). Sử dụng động cơ điện, xăng hoặc diesel.
18Ô tô buýt870210 Chở đến 80 chỗ ngồi. Đã được cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
19Ô tô chở người trong sân bay87021071Chở đến 90 người (bao gồm cả chỗ ngồi và chỗ đứng).
20Xe minibus87021089QCVN 86:2015/BGTVT. Chở đến 19 chỗ.
21Ô tô khách870210 QCVN 09:2015/BGTVT,QCVN 10:2015/BGTVT. Chở đến 52 chỗ.
22Ô tô khách (có giường nằm)87021081Chở đến 38 người (36 giường nằm, 02 ghế ngồi).
23Ô tô khách (thành phố)87021081Chở đến 80 người (bao gồm cả chỗ ngồi và chỗ đứng).
24Ô tô khách thành phố, một tầng, không có nóc87021081Có 2 khoang: kín và không có nóc, bố trí ghế ưu tiên, khu vực để xe lăn để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng. Số người chở đến 80 người.
25Ô tô khách thành phố, hai tầng, không có nóc87021081Chở đến 80 người, có 2 tầng, không có nóc che toàn bộ sàn tầng 2, có bố trí ghế ưu tiên, khu vực để xe lăn để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng.
26Ô tô khách thành phố BRT87021081Chở đến 90 người (bao gồm cả chỗ ngồi và chỗ đứng).
27Ô tô tang lễ87021081Chở đến 19 người và 01 quan tài.
28Ô tô con8703  QCVN 09:2015/BGTVT. Chở đến 9 chỗ ngồi (kể cả lái xe), đã được cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (không gồm xe ô tô chống đạn, đặc chủng chuyên dùng an ninh quốc phòng).
29Ô tô con đào tạo lái xe8703  Chở đến 9 chỗ ngồi (kể cả lái xe), xe có cơ cấu phanh phụ bố trí chân phanh phụ bên ghế phụ của xe, thiết bị chấm điểm. Bao gồm ô tô con đào tạo lái xe, ô tô con tập lái, ô tô con sát hạch lái xe. Sử dụng động cơ xăng hoặc diesel.
30Ô tô chở phạm nhân8703  Khối lượng toàn bộ đến 16 tấn. Đã được cấp phép đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Sử dụng động cơ xăng hoặc diesel.
31Ô tô cứu hộ nâng cầu, ô tô cứu hộ sàn trượt8704  Khối lượng toàn bộ đến 34 tấn, tải trọng nâng đến 34 tấn.
32Ô tô bồn nhiên liệu lưu động8704  Thể tích đến 20 m3, có cơ cấu bơm diesel và lưu lượng kế điện tử.
33Ô tô tải chở hàng chuyên dùng8704  Xe có thùng lửng, thùng kín, thùng bạt, thùng gắn cẩu có tổng tải trọng đến 34 tấn.
34Ô tô chở quân8704  Số quân đến 33 chỗ người (03 chỗ trong cabin, 30 chỗ trên thùng xe).
35Ô tô chở rác87042122Tải trọng chuyên chở đến 9 tấn có kết cấu & trang bị để chở rác, phế liệu.
36Ô tô tải đào tạo lái xe87042129Tải trọng đến 5 tấn, xe có cơ cấu phanh phụ bố trí chân phanh phụ bên ghế phụ của xe.
37Ô tô chở kính87042129Tải trọng chuyên chở đến 13 tấn, trang bị giá chữ A để chở kính.
38Ô tô điều chế vật liệu nổ công nghiệp870422 Scania P 360CB6X4EHZ, khối lượng bản thân xe 17.920 kg, tải trọng 17.970 kg.
39Ô tô tải chở thùng bảo ôn, thùng đông lạnh87042241Tải trọng đến 20 tấn, thể tích đến 45 m3; độ lạnh đến -25° C.
40Ô tô xi téc87042243Trọng lượng toàn bộ đến 34 tấn. Dung tích đến 27.000 lít, chở dầu ăn, dầu ăn thực vật, nước, sữa, nước mắm; axít (Acetic, H2SO4, HCl), cồn, dung dịch NaOH 4%; xăng, diesel, ethanol, hexane, khí ga hoá lỏng, LPG, methanol,methyl tertiary butyl ether, toluene, n-butanol, nhiên liệu; mủ cao su, nhựa đường nóng lỏng, nitơ lỏng, ôxy lỏng, CO2 lỏng, NH3 lỏng, cám, thủy tinh lỏng, nước thủy tinh silicat, phụ gia bê tông, xi măng rời, chất thải; nhiên liệu cho máy bay.
41Ô tô xi téc phun nước87042243Dung tích đến 15.000 lít, sử dụng bơm bánh răng (60 m3/h), súng phun xa đến 50 m (1.800 l/phút).
42Ô tô chở ô tô87042251Tải trọng chuyên chở đến 16 tấn.
43Ô tô chở pallet87042251Tải trọng chở đến 18 tấn tương ứng số lượng pallet chở được, thiết kế phù hợp theo kích thước pallet & linh kiện đặt trên pallet.
44Ô tô tải tự đổ87042329Xe có thùng tự đổ, tổng tải trọng đến 34 tấn.
45Ô tô tải có cần cẩu87051000Tải trọng chở lớn nhất 20,5 tấn. Tải trọng nâng lớn nhất đến 15 tấn. Tầm với lớn nhất 25,3 m.
46Ô tô tải nâng người làm việc trên cao87059090Tổng tải trọng 7,5 tấn. Chiều cao làm việc tối đa 28 m. Bán kính làm việc 16,0 m.
47Ô tô kéo xe87059090Khối lượng hàng chuyên chở đến 5,15 tấn.
48Ô tô chữa cháy87053000ISO 9001:2015. Khối lượng toàn bộ đến 24 tấn, hệ thống chữa cháy gồm xi téc chứa nước (12.300 lít), bồn chứa foam (500 lít), bơm chữa cháy, vòi phun và trang thiết bị chữa cháy thông dụng kèm theo. Xe đã cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
49Ô tô trộn bê tông87054000Xe có chức năng trộn hỗn hợp các vật liệu xi măng, cát, đá, sỏi thành vữa để ép cọc, đổ móng, đổ trần xây nhà.
50Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế87059050Bao gồm xe chụp X-quang lưu động; xe khám, chữa mắt lưu động; xe xét nghiệm lưu động; xe phẫu thuật lưu động; xe lấy máu; xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.
51Xe phun nước phòng chống bạo loạn(xe giải tán đám đông)87059090Cải tạo trên xe cơ sở ô tô sát xi tải 6×4, dung tích đến xitec đến 10.000 lít nước, chứa hoá chất, chất cay, trang bị động cơ phụ và bơm, các thiết bị phục vụ việc phun nước phòng chống bạo động.
52Xe rải dây thép gai87059090Xe trang bị hệ thống dây thép gai và hệ thống rải dây, thu dây để lập hàng rào bảo vệ (có hoặc không có cần cẩu gập thủy lực sức nâng lớn nhất 6.000 kg/m), trang bị đèn tìm kiếm, đèn quay còi ủ. Thời gian rải dây tối đa 4 phút, thời gian thu dây tối đa 25 phút. Chiều dài tối đa của hàng rào khi rải lên tới 250 m.
53Xe cứu hộ cứu nạn87059090Tổng trọng tải đến 18 tấn, cần cẩu thuỷ lực 3 tấn và thiết bị đi kèm.
54Xe đạp điện8711  QCVN 68:2013/BGTVT. Động cơ điện, công suất lớn nhất 250 W, vận tốc lớn nhất 25 km/h và khối lượng bản thân (cả ắc quy) tối đa 40 kg.
55Xe gắn máy8711  QCVN – 41:2016/BGTVT. Động cơ dung tích đến 50 cm3, tốc độ tối đa 50 km/h (gồm xe đạp máy, xe máy điện).
56Xe mô tô871120 QCVN – 41:2016/BGTVT. Động cơ có dung tích xi lanh đến 250 cc.
57Xe đạp87120030Không lắp động cơ, gồm cả xe xích lô ba bánh.
58Rơ moóc8716399199QCVN 11:2015/BGTVT. Chở máy phát điện, thiết bị phát sóng di động, hàng siêu trường, siêu trọng, xe và máy chuyên dùng, phục vụ tập lái. Khối lượng toàn bộ đến 57.340 kg.
59Sơ mi rơ moóc87163999QCVN 11:2015/BGTVT. Tải trọng đến 35 tấn, phanh khí nén 2 dòng. Gồm loại chở hàng, ô tô, xe công trình, máy chuyên dụng, container; chở ô tô du lịch (tối đa chở được 06 ô tô); loại có mui, tự đổ, đông lạnh.
60Dolly (10ft và20ft)87163999TCCS 18:2015/CHK. Phương tiện không tự hành, chuyên dùng vận chuyển ULD, hàng hóa, hành lý, bưu kiện tại sân bay.
61Moóc chứa hàng hóa rời87163999TCCS 18:2015/CHK. Phương tiện không tự hành, chuyên dùng vận chuyển hàng hóa rời, hành lý, bưu kiện tại sân bay.
62Sơ mi rơ moóc chuyên dụng871640 QCVN 11:2015/BGTVT. Chở nhiên liệu, chở xi măng rời, chở LPG. Khối lượng toàn bộ đến 48 tấn.
63Xe băng chuyền87168090TCCS 18:2015/CHK. Phương tiện không tự hành, vận chuyển hàng hóa từ dưới đất lên máy bay.
64Thang kéo đẩytay87168090TCCS 18:2015/CHK. Vận chuyển hàng hóa từ dưới đất lên máy bay.
65Xe gom rác đẩy tay87168090Khung xe được làm từ ống tuýp 034 sơn chống gỉ chịu cường lực. Thùng xe thiết kế thích hợp với nhiều loại rác thải sinh hoạt. Một bánh xe dẫn hướng phía trước, hai bánh xe chịu tải phía sau. Kích thước khung 1.200×1.050×1.000 (mm). Kích thước thùng chứa: 900x700x650 (mm). 02 bánh xe chịu tải 0550mm, 01 bánh xe dẫn hướng 0250 mm. Dung tích 400 lít.
66Phà890110 Phà vận tải biển chở khách/các xe trọng tải đến 255 tấn. Phà vận tải thủy nội địa trọng tải đến 268 tấn.
67Tàu khách890110 Phương tiện thủy nội địa. Sức chở đến 500 khách.
68Tàu khách890110 Phương tiện hàng hải. Sức chở đến 500 khách. Tàu cao tốc vỏ nhôm.
69Tàu chở xi măng rời890110 Trọng tải đến 14.600 tấn.
70Tàu chở hàng890110 Trọng tải đến 56.000 tấn, đạt chất lượng quốc tế, bao gồm cả loại tàu chở ô tô, chở container (sức chứa đến 2.410 TEU), chở hàng đa năng (trọng tải 17.500 tấn). Đối với tàu chở hàng khô đường thủy nội địa (trọng tải đến 23.961 tấn).
71Tàu chở công nhân890110 Phương tiện thủy nội địa. Sức chở đến 100 người.
72Tàu chở hóa chất890120 Trọng tải đến 6.500 tấn.
73Tàu chở hóa chất nguy hiểm890120 Phương tiện thủy nội địa. Trọng tải đến 2.580 tấn.
74Xà lan89011090Chiều dài toàn bộ 122,4 m, chiều dài giữ nguyên 2 trụ 119,7 m, chiều rộng thiết kế 44 m, chiều cao mép boong 7,5 m, mớn nước thiết kế 5 m, mớn nước đánh chìm 13m, định biên thuyền viên 8 người, tải trọng giàn khoan P (9500); trọng tải 18.000 tấn.
75Tàu chở khí hóa lỏng Ethylene890120 Khả năng chuyên chở đến 4.500 m3.
76Tàu chở dầu890120 Chiều dài toàn bộ 245 m; chiều dài giữ nguyên 2 trụ 236 m; chiều rộng thiết kế 43 m; chiều cao mạn 20 m; mớn nước thiết kế 11,7 m; mớn nước đầy tải 14 m; định biên thuyền viên 27 người; tốc độ khai thác 15 hải lý/h; loại trọng tải đến 104.000 DWT và 105.000 DWT. Đối với tàu chở dầu đường thủy nội địa trọng tải đến 4.880 tấn.
77Tàu chở dầu/hóa chất890120 Trọng tải đến 50.000 tấn.
78Tàu chở khí hóa lỏng (LPG)890120 Trọng tải đến 5.000 tấn.
79Xà lan nhà ở890190 Trọng tải 9.500 tấn, sức chở 150 người.
80Xà lan chuyên dụng phục vụ dầu khí890190 Trọng tải đến 12.000 tấn.
81Xà lan chuyên dùng lắp cẩu890190 Sức nâng đến 4.200 tấn.
82Tàu chở hàng rời890190 Chiều dài toàn bộ 190 m; chiều dài giữ nguyên 2 trụ 183,3 m; chiều rộng thiết kế 32,26 m; chiều cao mạn 17,8 m; mớn nước thiết kế 11,7 m; mớn nước đầy tải 12,8 m; trọng tải đến 54.000 DWT.
83Tàu tự hành pha sông biển890190 Trọng tải đến 100 tấn.
84Tàu cần cẩu890190 Phương tiện thủy nội địa. Sức nâng đến 240 tấn.
85Tàu cá8902  Loại tàu cá vỏ gỗ, thép, composite đã được cấp phép lưu hành.
86Tàu kéo biển89040039ASD 3212 YN 51235. Tàu có chiều dài 32m, rộng 12m, lắp máy có công suất 6.500 HP, sức kéo 85 tấn, tốc độ đến 14,5 hải lý/giờ.
87Tàu kéo890400 Phương tiện thủy nội địa. Công suất máy chính đến 5.810 HP.
88Tàu đẩy890400 Phương tiện thủy nội địa. Công suất máy chính đến 7.200 HP.
89Tàu kéo đẩy890400 Phương tiện thủy nội địa. Công suất máy chính đến 3.040 HP.
90Tàu kéo – đẩy biển890400 Công suất đến 7.000 HP.
91Tàu hút890510 Phương tiện thủy nội địa. Công suất hút đến 20.000 m3/h.
92Tàu cuốc890510 Phương tiện thủy nội địa. Công suất cuốc đến 300 m3/h.
93Tàu cuốc sông và biển89051000Phương tiện hàng hải. Chiều sâu cuốc 10­20m; Công suất đến 3.000 HP.
94Tàu hút bùn89051000Công suất động cơ đến 4.170 HP (5.000 m3/h).
95Kho nổi chứa xuất dầu – FS0589052000Trọng tải 150.000 tấn. Chiều dài 224,22 m, chiều rộng 46,4 m, chiều cao mạn 24 m, chiều chìm 17,48 m.
96Ụ nổi89059010Sức nâng đến 20.000 tấn.
97Tàu kiểm ngư8906  Công suất đến 600 CV.
98Tàu thủy văn8906  Phương tiện thủy nội địa. Trọng tải đến 287 tấn.
99Tàu cứu hộ8906  Phương tiện thủy nội địa. Trọng tải đến 114 tấn.
100Tàu huấn luyện8906  Phương tiện thủy nội địa. Sức chở đến 20 người.
101Thân tàu8906  Thân tàu hợp kim nhôm và thân tàu sông, biển, trọng tải đến 12.500 DWT.
102Bến nổi8906  Phương tiện thủy nội địa. Sức chở đến 500 khách.
103Tàu thả phao890690 Công suất đến 3.000 HP.
104Tàu AHTS (tàu dịch vụ dầu khí đa năng)89069090Công suất đến 16.000 HP.
105Tàu dịch vụ phục vụ dầu khí89069090Chiều dài tổng thể 94,65 m, chiều rộng đúc 21 m, tải trọng toàn phần 4.797 tấn, tải trọng tĩnh 1.911 tấn, công suất máy chính 3 x 2.560 kW, công suất đến 6.082 CV.
106Tàu tìm kiếm, cứu hộ – cứu nạn89069090Công suất đến 6.300 HP.
107Tàu phục vụ ứng phó sự cố tràn dầu89069090Công suất đến 3.500 HP.
108Cano89069090Dài 6 m, rộng 1,71 m, cao 0,55 m; mớn nước 0,25 m, công suất đến 200 HP, sức chở 6 người.
109Xuồng cứu sinh mạn kín89069090Dài 4,9 m, rộng 2,2 m, cao 1 m, mớn nước 0,8 m, sức chở 28 người, công suất đến 29 HP.

Phụ lục II

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TTTên mặt hàngMã số theo biểu thuế nhập khẩuKý hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật
NhómPhân nhóm
1Bồn áp lực hình cẩu73090019Bằng sắt hoặc thép. Dung tích chứa đến 4.400 m3, áp suất làm việc đến 40 kg/cm3.
2Bồn áp lực hình trụ nằm ngang73090019Bằng sắt hoặc thép. Dung tích chứa đến 650 m3, áp suất làm việc đến 40kg/cm3.
3Thùng phuy đựng phốt pho73101090Bằng sắt hoặc thép. Kích thước 500 x 800 mm, áp suất thử kín 30kPa, áp suất thử thuỷ lực 250 kPa, dung tích 157 lít.
4Bình chứa LPG73110023Bằng sắt hoặc thép. Dung tích đến 99 lít; áp suất thiết kế 17kg/cm2; trọng lượng chứa đến 45 kg; chiều dày max/min: 3mm/2,3mm.
5Bồn chứa LPG73110025Bằng sắt hoặc thép. Dung tích đến 285 m3, áp suất đến 18 atm.
6Bồn áp lực hình trụ nằm ngang đặt trên xe chuyên dụng73110099Bằng sắt hoặc thép. Dung tích chứa đến 40m3, áp suất làm việc đến 40kg/cm3. Chuyên chứa LPG, NH3, Cl2, O2.
7Máng cào tải than, đá hầm lò7325  TCCS 02:2016/CKMK, năng suất đến 150 tấn/giờ, chiều dài vận chuyển 100m, công suất đến 40 kW, xích tải 018×64, vận tốc xích 0,88 m/s.
8Máng tháo tải than trong hầm lò7325  Chiều dài x rộng 1.500x(600 đến 1.500) (mm); vật liệu SUS 304; D=6mm. Đóng/mở bằng bản lề.
9Giàn chống mềm GM20/3073804090TCCS 12:2018/CKMK. Hành trình chống giữ đến 3.000mm; góc dốc lò chợ 45° – 75°; khoảng cách tâm 2 giàn đến 370mm; áp lực trạm dịch 20Mpa; dung dịch nhũ hóa 5%; chiều cao giàn chống khi làm việc ≥ 1.770mm.
10Giàn chống mềm GM16/3473804090TCCS 12:2018/CKMK. Hành trình chống giữ đến 3.400 mm; góc dốc lò chợ 45°-75°; khoảng cách tâm 2 giàn 350­390 mm; áp lực trạm dịch 20Mpa; dung dịch nhũ hóa 5%; chiều cao giàn chống khi làm việc ≥ 1.891mm.
11Các loại lò/nồi hơi cho các nhà máy điện84021120Bao gồm bộ phận chịu áp lực và các linh kiện, phụ kiện chính của lò hơi; công suất đến 1.000MW; áp suất khí ra đến 246 kg/cm2; nhiệt độ đến 593 °C; nhiên liệu sử dụng than, dầu, gas.
12Nồi hơi gia nhiệt nước84021120Tạo ra hơi nước hoặc hơi khác, công suất hơn 500 tấn/giờ, cấu trúc buồng lửa tầng sôi áp suất cao hoặc tuần hoàn khí.
13Nồi hơi các loại84021221Công suất tới 35 tấn/giờ, áp lực đến 12 kg/cm2; áp suất làm việc tới 30 atm (nguyên liệu đốt: than, gas, dầu, bã mía).
14Nồi hơi tàu thủy840212 Công suất hơi đến 35 tấn hơi/giờ.
15Nồi hơi thu hồi nhiệt cho các nhà máy nhiệt điện (Module thu hồi nhiệt)84029010Bao gồm bộ phận chịu áp lực và các linh kiện, phụ kiện chính tương ứng; công suất đến 250MW (ống nằm ngang hoặc thẳng đứng).
16Thiết bị lò hơi thu hồi nhiệt cho nhà máy điện84029010Công suất của một module đến 100MW (cho nhà máy nhiệt điện).
17Thùng hơi của nồi hơi thu hồi nhiệt cho nhà máy nhiệt điện84029010Công suất của một module đến 100MW (cho nhà máy nhiệt điện).
18Nồi hơi buồng lửa tầng sôi áp suất cao8402  Bể chứa, bình bồn và những thiết bị tương tự dùng để chứa bất kỳ nguyên liệu nào (trừ khí nén hoặc khí lỏng), bằng sắt hoặc bằng thép, dung tích 300 lít.
19Hệ thống xử lý khói nồi hơi840410 Công suất 3.500 kg/h; buồng dập khói và bụi kiểu màng nước và vách ngoắt (vách phủ granite), hệ thống bơm tuần hoàn xử lý khói.
20Động cơ diesel8408  Công suất đến 50 HP.
21Động cơ diesel RV145-2 10,8 kw (14,5 mã lực)8408  Động cơ theo thiết kế mới (loại 4 kỳ, 1 xi lanh nằm ngang).-  Đường kính xi lanh x hành trình piston 400 x 94 (mm); thể tích 738 cm3.-  Công suất cực đại 14,5 mã lực tương đương 144.000 vòng/giờ.- Công suất danh nghĩa 12,5 mã lực tương đương 132.000 vòng/giờ.- Suất tiêu hao nhiên liệu ít hơn 195 (g/mã lực.giờ).-  Khối lượng 115 kg; khối lượng/công suất 7.93 kg/kW (14,5 mã lực).
22Máy bơm nước thuỷ lợi84138119Công suất đến 32.000 m3/giờ, chiều cao bơm đến 40 m.
23Quạt gió lò phòng nổ các loại84145920Dạng bảo vệ nổ ExdI. Quạt đơn công suất từ 5,5 đến 45kW; quạt kép công suất từ 2×5.5 đến 2x45kW, điện áp 660V.
24Quạt công nghiệp841459 Lưu lượng gió đến 100.000 m3/giờ, công suất đến 2.395 kW; độ ồn<78,5 dBA, độ ẩm không khí <80%. Phục vụ thông gió; chống thấm công nghiệp.
25Quạt gió cục bộ của dây chuyền thiêu kết841459 Công suất 1.450 kW, điện áp 6 kV.
26Máy nén khí841480 Áp suất nén đến 32 at, 18 m3/giờ. Trừ máy nén lạnh dùng cho ô tô và điều hòa ô tô.
27Máy bơm chịu mài mòn cao phục vụ thải tro xỉ8414  Công suất 185kW. Số vòng quay 58.800 vòng/giờ. Lưu lượng đến 420 m3/giờ. Cột áp đến 65 m. Hiệu suất máy bơm (qbmax) đến 55%.
28Máy điều hòa chuyên dụng84151090Công suất đến 24.000 BTU/giờ dùng để làm mát tủ điều khiển, trạm biến áp, trạm phát sóng di động, đầu máy toa xe.
29Máy điều hòa không khí sử dụng trên toa xe khách84158129Công suất đến 36.000 kcal/giờ.
30Thiết bị thông gió làm mát bằng đường ống841590 Diện tích làm mát 120 m2; đường kính cánh quạt 618 mm; công suất động cơ 1,1 kW; dung tích bồn chứa nước 25 lít; kích thước 985x985x1.070 (mm); trọng lượng 98 kg.
31Cấp liệu rung84171000Sản xuất theo TCCS 09:2016/CKMK, năng suất đến 80 (tấn/giờ), động cơ rung 2×2,2 kW, tần số rung 980 lần/phút.
32Máy cấp liệu lắc84171000Bao gồm các loại:- Năng suất đến 1.000m3/giờ; tần số lắc 0­70 lần/phút; hành trình lắc 0-240 mm; công suất động 21-30 kW.-  Năng suất đến 1.250 tấn/h dùng cho ngành khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng, vận chuyển và chế biến vật liệu rời.
33Khe nhiệt84171000Đường kính 1.800 mm thuộc máy chính lò quay.
34Ống gió ba84171000Đường kính 2.800 mm thuộc máy chính lò quay.
35Lò đốt chất thải rắn sinh hoạt84178000QCVN 61-MT:2016/BTNMT. Công suất đến 1.000kg/giờ. Lượng ôxi dư 6-15%, nhiệt độ 180oC.
36Lò đốt chất thải công nghiệp84178000QCVN 30:2012/BTNMT. Công suất đến 1.000 kg/giờ. Dùng để đốt và xử lý các loại rác thải trong y tế, công nghiệp và sinh hoạt. Công nghệ đốt không dùng nhiên liệu phụ trợ, sử dụng năng lượng sẵn có trong rác để gia tăng nhiệt và đốt cháy hoàn toàn.
37Dây chuyền sản xuất gạch nung các loại8417  Công suất thiết kế của đơn vị sản xuất đến 20 triệu viên/năm.
38Lò đốt chất thải rắn y tế841780001.  Khí thải đạt TCVN 5939-1995, công suất đốt 3kg/giờ, nhiên liệu LPG.2.  QCVN 02/2012/BTNMT. Công suất đốt 50kg/giờ; nhiên liệu dầu. Kết cấu lò vỏ thép (bộ phận tiếp xúc trực tiếp được làm bằng Inox 316), gạch xếp cách nhiệt, gạch chịu lửa. Đốt một lần, lò hình ovan đốt chụp, nhiệt độ trong lòng lò 1.300°C, khí thải được hạ nhiệt nhanh. Toàn bộ bụi khói được ức chế hấp thụ vào nước sau đó được lọc qua hệ thống lọc đảm bảo nước đạt tiêu chuẩn TCVN về nước thải. Khí thải được lọc qua hệ thống lọc khí bằng than hoạt tính đảm bảo tiêu chuẩn TCVN về khí thải.
39Máy làm đá từ nước biển84182190Năng suất đến 10 tấn/ngày, công suất làm lạnh đến 32,5 kW; môi chất R404A; điện áp: 220V/50Hz, 380V/3P/50Hz; dòng điện đến 39A; chế độ làm mát bằng nước; áp lực nước cấp đến 0,5 Mpa, đường kính ống nước DN15, điều kiện nhiệt độ môi trường thiết kế 25oC; nhiệt độ nước đầu vào 18oC; độ ồn (cách 2 m) 63 dBA; kích thước (830-1.130) x (660­1.160) x (755-1.180) (mm).
40Dây chuyền sản xuất nước đá tinh khiết84181090Kích thước viên đá 48×80 mm, sản lượng đến 10 tấn/24 giờ, 1 mẻ 400 kg, điện tiêu thụ 0,085 kWh/kg đá, công suất máy nén 50 HP.
41Máy làm lạnh nước84186949Công suất đến 500 kW.
42Buồng lạnh84186990Trên bờ. Ghép từ Panel Polyuretan cách nhiệt hai mặt bọc tôn phủ sơn plastic chiều cao buồng lạnh đến 10 m, dung tích đến 20.000 m3.
43Dàn ngưng tụ84189910Dàn nóng. Công suất đến 1.000 kW. Sử dụng cho các kho lạnh công nghiệp, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống làm lạnh nước, hệ thống sản xuất nước đá.
44Dàn bay hơi84189910Dàn lạnh. Công suất đến 500 kW. Sử dụng trong kho bảo quản có nhiệt độ từ – 50oC đến 15oC.
45Nồi hấp tiệt trùng84192000Có dung tích đến 75 lít.
46Máy phát tia Plasma lạnh điều trị vết thương84192000Công suất máy 110W.
47Máy sấy mụn dừa84193110Công suất đến 4 tấn/ngày.
48Máy sấy tầng sôi84193140/90Dùng trong công đoạn sản xuất cơm dừa nạo sấy, công suất đến 20 tấn/ngày.
49Máy sấy phun sương84193919Năng suất 2 lít/giờ, nhiệt độ gió vào 180 – 350oC, nhiệt độ gió ra 40 – 80oC, công suất 12 kW, tốc độ phun điều chỉnh vô cấp.
50Máy sấy và tạo hạt tầng sôi84193919Sấy dược liệu, bao phim hạt pellet và tạo hạt tầng sôi. Sử dụng trong dây chuyền sản xuất dược phẩm cho gia súc, năng suất đến 100 kg/giờ, thể tích nồi sấy 400 lít, công suất nhiệt 45 kW, nhiệt độ sấy đến 80°C.
51Tủ sấy dược phẩm84193919Dung tích đến 4.000 lít. Dùng sấy khô các vật phẩm, dược liệu, dược phẩm trong ngành y tế. Phương thức hoạt động: gia nhiệt cưỡng bức, dòng khí điều chỉnh ngang liên tục nhờ quạt đảo nhiệt. Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý tích hợp P.I.D. Dải nhiệt độ sấy từ 5°C đến 120°C. Hiển thị bằng màn hình LED hoặc LCD cho các thông số sấy. Thiết bị hoạt động bằng điện. Trang bị tính năng an toàn cho người sử dụng (quá nhiệt, điện áp không ổn định…).
52Máy sấy thùng quay841939 Công suất đến 1 tấn/giờ.
53Tháp chưng cất841940 Dùng để thay đổi thành phần hóa học các nguyên liệu. Đường kính lớn nhất 9,5m. Chiều dài đến 100m. Độ dày lớn nhất 150mm. Khối lượng lớn nhất 700 tấn.
54Thiết bị khử nước mặn, dạng đa tầng841940 Bằng phương pháp bay hơi hoặc ngưng tụ, công suất đến 10 MIGD (1 MIGD= 4.546.000 lít/ngày).
55Thiết bị trao đổi nhiệt của lò hơi841950 Đường kính lớn nhất 6,5m. Độ dày lớn nhất 100mm. Khối lượng lớn nhất 200 tấn.
56Tủ an toàn sinh học cấp 284198919Kích thước 1.000x700x2.000 (mm). Điều khiển bằng vi xử lý. Hiển thị bằng màn hình LED. Chức năng dùng cấy vi khuẩn trong phòng xét nghiệm, phòng thí nghiệm.
57Tủ cấy vi sinh84198919Kích thước 1.350x700x1.420 (mm). Điều khiển bằng vi xử lý. Hiển thị bằng màn hình LED. Chức năng dùng nuôi cấy vi sinh, vi khuẩn trong phòng xét nghiệm, phòng thí nghiệm.
58Tủ sấy bột nhão8419  Năng suất 15 kg/giờ, độ ẩm vào 50% và ra 14%, công suất điện 20 kW, có thể điều chỉnh nhiệt độ sấy; kích thước 1×1,3×1,5 (m). Sấy bằng phương pháp làm nóng.
59Bình phân tách hỗn hợp nước và hơi8419  Dùng để xử lý hóa chất. Đường kính lớn nhất 6 m. Chiều dài đến 30m. Độ dày lớn nhất 150 mm. Khối lượng lớn nhất 200 tấn. Sấy bằng phương pháp làm nóng.
60Bình, bồn để chứa và kiểm soát một phản ứng hóa học hoặc để hỗ trợ môi trường hoạt tính sinh học8419  Đường kính lớn nhất 6,5 m. Chiều dài lớn nhất 70 m. Độ dày lớn nhất 150 mm. Khối lượng lớn nhất 300 tấn.
61Bình, bồn chứa áp lực cao8419  Dùng để chuyển đổi các thành phần hóa học hoặc vật liệu. Đường kính lớn nhất 9,5 m. Chiều dài lớn nhất 70 m. Độ dày lớn nhất 150 mm. Khối lượng lớn nhất 300 tấn.
62Máy lọc nước công nghiệp84212122Công suất 6 tấn/giờ, công suất điện 25kW.
63Bộ lọc khí Hepa84213920Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN- 779) đến H14; hiệu suất đến 99,999%; chất liệu sợi thủy tinh; khung nhựa, gỗ, nhôm, tôn tráng.
64Máy lọc không khí84213920Lưu lượng khí <150 m3/giờ; UV diệt khuẩn; bộ lọc HEPA H13 (PM0.3), lọc bụi thô, than hoạt tính; lọc bụi mịn 99,95%.
65Bộ lọc khí thô84213990Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN- 779) đến G4; hiệu suất đến 92%; chất liệu sợi tổng hợp, có thể giặt rửa; khung giấy, nhôm.
66Bộ lọc khí tinh84213990Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN- 779) đến F9. Hiệu suất đến 95 %. Chất liệu sợi thủy tinh. Khung nhựa, nhôm.
67Các loại cyclon, lò nung84213990Công suất đến 3,5 m3/giờ; đường kính lò đến 5m, chiều dày tôn đến 50mm.
68Máy ép gói tự động84224000Thực hiện chức năng ép gói 4 cạnh (tối đa 300 gói/phút). Đường cắt thẳng hoặc zích zắc thuận tiện cho người sử dụng dễ xé bằng tay mà không cần dụng cụ; cấp bột bằng phương pháp định lượng thể tích, sai số thấp 1-2%; có thể thay đổi tốc độ và chiều dài gói, khả năng ép tối đa 06 gói/hàng.
69Máy đóng nang tự động84224000– Dùng đóng nang cỡ tiêu chuẩn số 00, 0, 1, 2, 3, 4;-  Dùng đóng nang cỡ đặc biệt số 00, 5, Oel.
70Cân ô tô điện tử84238910Giới hạn cân đến 100 tấn; kích thước bàn cân 3 x (12-18) (mm); cấp chính xác III; số đầu đo tối đa 8; số modul bàn cân tối đa 3; vật liệu bàn cân bằng bê tông/thép; khả năng quá tải 125%.
71Cân tàu hoả điện tử84238910Dùng cho loại đường ray 1.000 mm hoặc 1.435 mm; nhà cung cấp thiết bị điện tử và đầu đo G7, EU; kích thước bàn cân 3,8×1,5 (m); cấp chính xác 1 (sai số <1% theo tiêu chuẩn Quốc tế OIML-R106); giới hạn cân (max) 120 tấn; số đầu đo 4 chiếc; khả năng quá tải 125%. Trọng tải 100 tấn, 120 tấn.
72Cân tự động điện tử84238910Mức cân đến 120 tấn.
73Máy phun tự động cho bể rửa nước84242019Công suất 3,5 kW, điện áp 380 V.
74Máy phun sương cao áp dập bụi84243000Quạt hướng trục hiệu suất cao, Lượng gió đến 2.473 (m3/phút), Áp suất (áp lực gió) đến 870MP, Công suất động cơ quạt đến 150 kW, Công suất động cơ bơm đến 15 kW, Lượng nước tiêu hao đến 12 m3/giờ, Khả năng phun xa đến 180 m.
75Bình bơm thuốc trừ sâu84244910Dung tích đến 30 lít. Trọng lượng khô đến 13 kg.
76Máy đóng mở cửa cống dùng động cơ điện84251100Sức nâng đến 100 tấn.
77Máy đóng mở cửa cống tay quay84251900Sức nâng đến 30 tấn.
78Tời điện84253100TCCS 05:2016/CĐUB; lực kéo 10kN. Chiều dài cáp 400 m, đường kính cáp 012,5 mm. Tốc độ cáp min/max (m/s) 0,437/1,13. Tốc độ trung bình 0,73 m/s. Động cơ điện: công suất 11,4 kW; n=1.460vòng/phút; điện áp 380V/660V.
79Tời kéo TSM84253100Lực kéo của tời 170.000 N, công suất động cơ 5,5 kW, tốc độ kéo 750 vòng/phút, khối lượng 680 kg, kích thước 1.250X920x820 (mm).
80Tời dồn toa DT.3084253100Lực kéo của tời 180.000 N, công suất động cơ 22 kW, tốc độ kéo đến 3,16 m/s; khối lượng 3.770 kg, kích thước 4.067×2.250×1.350 (mm).
81Tời cáp treo vận chuyển người và vật liệu phòng nổ84253100Dùng trong các mỏ than hầm lò. Chiều dài vận chuyển đến 2.000 m. Góc dốc đến 23o.
82Tời hỗ trợ người đi bộ84253100–  Loại 1: TCCS 03/2016 CKOTUB. Lực kéo tối đa 01 tấn, vận tốc trung bình 0,7­0,8 m/s, chiều dài vận tải 600 m, công suất 18,5 kW, tốc độ động cơ 1.470 vòng/phút; sử dụng hỗ trợ người đi bộ trên địa hình dốc >15o.-  Loại 2: tốc độ kéo 5,5 m/s; đường kính cáp 12-14 mm; đường kính tang chính 500 mm; tốc độ động cơ 960 vòng/phút, hộp giảm tốc PM-500 (i=40), độ dốc sử dụng max 250o, chiều dài 800 m, số lượng người max 180.
83Tời cáp treo chở người84253100Chiều dài đến 1.000 m; số lượng vận chuyển đến 360 người/giờ; vận tốc cáp 0,3-1,2 m/s; góc dốc lắp đặt 0-230o; công suất động cơ 55 kW.
84Tời điện phòng nổ84253100Thay đổi tốc độ T.BD dùng trong các mỏ than hầm lò. Công suất động cơ dẫn động đến 45 kW, lực kéo đến 90 kN, trọng tải làm việc đến 25 tấn, chiều dài cáp đến 600 m, góc dốc làm việc đến 23o, tốc độ đến 1,2 m/s, công suất đến 75 kW.
85Giá thủy lực di động84254290Dùng chống giữ trong các mỏ than hầm lò. Kiểu chỉnh thể, phân thể hoặc liên kết xích. Lực chống giữ đến 2.000 kN. Chiều cao làm việc đến 2.800 mm.
86Kích thuỷ lực cho lò tuynen842542 Sức đẩy đến 60 tấn, hành trình 1,6 m.
87Pa lăng, tời nâng điện84254910Loại treo, sức nâng đến 500 tấn.
88Tời8425  Sức nâng đến 50 tấn.
89Giàn cẩu quay chạy ray84261100Loại giàn cẩu cao được lắp đặt cố định tại cầu tàu; công suất nâng đến 35 tấn.
90Giàn cẩu bánh lốp84261200Khung nâng di động gắn bánh cao su và chân trụ; cẩu trục của tàu; giàn cẩu; bao gồm giàn cẩu cáp, khung nâng di động, chân trụ và xe tải gắn với một giàn cẩu. Công suất nâng đến 30 tấn.
91Cẩu bánh lốp cần cứng84261200Sức nâng đến 200 tấn.
92Cẩu bốc dỡ container chạy bằng bánh lốp84261200Loại RTGC, chiều cao 26 m, rộng 14-16 m, dài 25-26 m.
93Cột chống thủy lực di động842619 TCCS 32:2016/VMC. Chiều dài làm việc lớn nhất 2.272 mm; chiều dài làm việc nhỏ nhất 1.491 mm; áp suất làm việc 38,2 MPa; đường kính xi lanh 100 mm.
94Cột chống thủy lực đơn842619 TCCS 03:2015/VMC.Áp lực làm việc cao nhất 300 kN, áp suất dung dịch đến 38,2MPa.Áp lực làm việc thấp nhất 115 kN, áp lực trạm bơm dung dịch đến 20 Mpa.Độ cao lớn nhất của cột đến 3.500 mm; độ cao nhỏ nhất của cột 1.000 mm; đường kính xi lanh 100 mm.
95Cột chống thủy lực 2 chiều dùng trong các mỏ than hầm lò842619 TCCS 32:2016/VMC. Chiều dài làm việc đến 2.325 mm; áp suất làm việc đến 40 MPa; đường kính xi lanh 110 mm và 125 mm.
96Cầu trục84261920Loại 1 dầm sức nâng đến 700 tấn, khẩu độ đến 25 m.Loại 2 dầm sức nâng đến 1.200 tấn, khẩu độ đến 34 m.
97Cẩu trục chân đế84261930Sức nâng đến 350 tấn.
98Cẩu chân đế84261930Sức nâng đến 350 tấn.
99Cổng trục84261930Sức nâng đến 700 tấn.
100Cẩu bánh xích84261990Sức nâng đến 200 tấn.
101Cẩu container84261990Sức nâng đến 50 tấn.
102Cẩu trên tàu biển, tàu sông84261990Sức nâng đến 540 tấn.
103Cẩu bốc dỡ container chạy ray84261990Loại RMQC, chiều cao đến 78 m, rộng đến 28 m, dài đến 145 m.Loại RMGC, chiều cao 21 m, rộng 24 m, dài 64 m.
104Cẩu tháp84262000Chiều cao nâng tối đa đến 200 m, sử dụng trong công trình xây dựng.
105Cầu trục loại tháp84262000Sức nâng đến 30 tấn, tầm với đến 25 m, dùng cho xây dựng các khu nhà cao tầng.
106Thanh neo lò8428  Được lắp đặt phục vụ công tác chống lò để tạo các tiết diện lò theo thiết kế. Căn cứ vào mục đích sử dụng thanh neo được phân loại bao gồm: thanh neo d22x2.340 (mm) (đoạn ren M22x130 + các phụ kiện kèm theo); thanh neo d22x1.850 (mm) (đoạn ren M22x130, các phụ kiện kèm theo); thanh neo d20x2150 (mm) (đoạn ren M20x130 + các phụ kiện kèm theo).
107Hệ thống vận chuyển vật tư vật liệu dạng ray treo sử dụng khí nén8428  TCCS 11:2016/CKMK, lực kéo đến 8.000N, lực phanh đến 20.000 N, tốc độ vận chuyển 24 m/phút, áp suất khí sử dụng 0,4-0,6 Mpa, lực nâng 2×2,5(3,2), chiều dài hệ thống 400-800 m.
108Vận thăng842810 Chiều cao đến 80 m, công suất đến 2.000 kg.
109Thang máy84281031/39Chở người tải trọng đến 2 tấn, vận tốc đến 2m/s.Chở hàng tải trọng đến 5 tấn, vận tốc đến 2 m/s.
110Thang máy chở người, có tính đến vận chuyển hàng hóa84281039Tải trọng đến 1.600 kg, tốc độ đến 150 mét/phút. Bao gồm cả thang máy tải giường bệnh nhân.
111Vận thăng nâng hạ loại 1 lồng/2 lồng84281039Tải trọng nâng đến 2 tấn, sử dụng trong công trình xây dựng.
112Máy cấp liệu thùng84281090Công suất đến 60 m3/giờ.
113Cẩu bốc dỡ hàng hoá hình thùng84282090Thang nâng liên tục tự động và băng chuyền khác, công suất nâng 1.000 tấn/giờ, bốc dỡ hàng hoá liên tục.
114Băng tải hầm lò84283100Tổng công suất động cơ dẫn động đến 2.500 kW, chiều dài vận chuyển đến 4.000 m, năng suất vận chuyển đến 2.500 t/h, góc dốc vận chuyển từ -16o (xuống dốc) đến 30o (lên dốc).
115Băng tải xuống dốc84283100Chiều rộng dây băng (B) đến 1.200 mm; tốc độ vận chuyển đến 2 m/s; góc dốc – 160o; năng suất vận chuyển đến 500 tấn/giờ; kích thước vật liệu vận chuyển tối đa 200-500 mm/15-20%.
116Băng tải dốc BTD84283100Lòng máng sâu. Kích thước đến 1.200 mm; tốc độ vận chuyển đến 1,5 m/s; góc dốc tối đa 250o; tổng công suất động cơ đến 1.000 kW; kích thước lớn nhất của vật liệu 150-300 mm/15-20%.
117Gầu (gàu) tải các loại842832 Công suất đến 160 m3/giờ, độ cao nâng đến 105 m.
118Gầu ngoạm thủy lực điều khiển từ xa842832 TCCS 19:2016/VMC. Dung tích gầu đến 10m3, điều khiển từ xa bằng sóng radio.
119Gầu xúc trọn bộ dùng cho máy xúc điện, thủy lực842832 TCCS 24:2016/VMC. Dung tích gầu đến 12m3. Vật liệu hợp kim đúc, chịu mài mòn.
120Băng tải, Băng chuyền84283390Dùng để vận chuyển vật liệu rời (khoáng sản rắn các loại, VLXD…). Chiều rộng mặt băng đến 2.400 mm. Năng suất vận chuyển đến 8.000 tấn/giờ. Góc dốc vận chuyển từ -16o (xuống dốc) đến 30o (lên dốc).
121Băng tải ống84283390Dùng để vận chuyển vật liệu rời (khoáng sản rắn các loại, VLXD, tro và xỉ thải .). Đường kính ống băng đến 600 mm. Năng suất vận chuyển đến 5.000 tấn/giờ. Góc dốc vận chuyển từ -16o (xuống dốc) đến 30o (lên dốc).
122Máy lấy sản phẩm nhựa theo phương thẳng đứng84289090Kích thước 1.750×1.100 (mm), góc xoay của tay gắp chính 90° (sai số định vị chuyển động ngang ±0,1 mm, sai số lặp tại vị trí phối hợp ±0,1 mm) điều khiển định vị bằng biến tần và công tắc hành trình, lập trình và điều khiển với Control Panel sử dụng vi xử lý họ Atmel 89 C5X kết hợp với màn hình hiển thị dữ liệu LCD.
123Vít tải các loại84289090Đường kính đến 600 mm, dài 30 m.
124Máy xúc đá hầm lò phòng nổ84295100Cấp phòng nổ Exdl, dung tích gầu xúc đến 1 m3; kiểu di chuyển trên ray hoặc bánh xích; cỡ đường ray 600 mm, 750 mm, 900 mm; khoảng cách trục 1.600 mm; chiều rộng băng tải đến 800 mm; tốc độ băng tải đến 1,6 m/s.
125Máy xúc đá XĐ-0,3284295100TCCS 02/2016/CĐUB. Chiều rộng bánh xe/đường ray 600 mm, 900 mm; chiều rộng băng tải 650 mm; trọng lượng 9.000 kg; cương cự 1.100 mm; tốc độ tiến 0,78 m/s; tốc độ lùi 0,57 m/s; dung tích gầu xúc 0,32 m3; công suất động cơ chính 14 kW; công suất động cơ băng tải 7,5 kW; năng suất máy 1,25 m3/phút.
126Máy xúc lật hông mini84295100Dùng xúc than trong hầm lò có diện tích nhỏ nhất 5,3 m2 . Loại tự hành.
127Xe khoan84305000TCCS 01-2020/CKOTUB. Năng suất khoan 0,72 m/phút; sử dụng trong hầm lò có tiết diện >9,6 m2.
128Máy xúc đá thủy lực trong hầm lò84305000TCCS 16:2019/CĐUB. Năng suất đến 1,25 m3/phút; cỡ đường ray đến 900 mm; cương cự 1.100 mm; kiểu di chuyển bánh xe chạy trên ray; vận tốc máy đến 1,36 m/s; loại điều khiển thủy lực; dung tích thùng dầu đến 520 lít; dung tích gầu đến 0,32 m3; góc bốc xúc ±350o; chiều rộng băng tải 650 mm; chiều dày băng tải 15 mm; vận tốc băng tải 1,3 m/s. Công suất động cơ điện phòng nổ đến 30 kW; n=1.470 vòng/phút; điện áp 380/660V; hệ thống làm mát dầu thủy lực ≥180 l/p; trọng lượng 6.200-7.300 kg.
129Máy xúc đá trong hầm lò84305000TCCS 15:2016/VMC. Kích thước 4.910 x 1.530 x 2.810 (mm); dung tích gầu xúc đến 0,6 m3; độ cao dỡ tải lớn nhất 1.765 mm; góc quay cần gầu ±250o; khoảng sáng gầm 200 mm; góc dốc làm việc ± 160o; khối lượng máy 8 tấn; lực kéo định mức 35 kN; lực kéo lớn nhất 50 kN; tốc độ di chuyển 2,2 km/giờ; chiều rộng xích 260 mm; áp lực của xích trên nền 0,09 MPa; áp suất động cơ di chuyển 21 MPa; áp suất cơ cấu công tác 16 MPa; động cơ điện công suất 45kW; tốc độ quay 1.470 vòng/phút; dòng điện định mức 84,2/48,6 A.
130Máy đào chuyển tải đất đá, than trong hầm lò84302000Dùng xúc đào than, đá trong hầm lò có diện tích nhỏ nhất là 8,7 m2.
131Máng cào tải than phòng nổ84313990Năng suất từ 80 đến 250 tấn/giờ, chiều dài đến 180 m. Động cơ phòng nổ đến 90 kW. Điện áp 380/660V. Khởi động từ phòng nổ 380V, 80-120A. Nút bấm phòng nổ LA-81-1(2)3. Tốc độ xích kéo 0,65 m/s đến 1,1 m/s.
132Bộ ống đổ bê tông84314300Đường kính đến 273 mm, dài 80 m.
133Ông thổi rửa84314300Đường kính đến 89 mm, dài 80 m.
134Dầm cầu trục84314910Trọng tải nâng đến 150 tấn.
135Máy gieo hạt chân không 6 trong 1 tự động84323900Chức năng của máy: đóng đất tự động vào khay xốp; sàng đất; tạo lỗ; gieo hạt; lấp hạt; xếp khay tự động (8-9 khay/1 lần).Năng suất đến 360 khay/giờ tương đương 2.880 khay và gieo được 241.920 hạt/ngày (loại khay 84 lỗ).Năng lượng tiêu thụ 2.0 kW/giờ, điện nguồn 220v, 1 pha.
136Máy liên hợp trồng mía843231/3900Rạch hàng, bón lót năng suất 0,2 ha/giờ, lượng hom trên 40.000, bề rộng làm việc 1,4 m.
137Máy tuốt lúa84335200Công suất đến 2,5 tấn/giờ.
138Máy vắt sữa bò843410 Động cơ 1 pha, công suất 1,1 kW, tốc độ 4.450 vòng/phút, nhịp đôi, đạt chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
139Dây chuyền chế biến thức ăn chăn nuôi dạng bột và viên84361010Công suất đến 15 tấn/giờ điều khiển định lượng, phối trộn tự động bằng máy tính.
140Máy ấp trứng đà điểu843621 Năng suất đến 252 trứng/mẻ.
141Máy ép viên thức ăn nổi cho cá843680 Năng suất đến 1.500 kg/giờ, công suất 75 kW, khối lượng 2.600 kg, kích thước 3.000×2.500×3.000 (mm).
142Dây chuyền chế biến gạo84378010Sản xuất gạo đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.- Năng suất đến 12 tấn thóc/giờ hoặc bội số của năng suất này;- Tỷ lệ thu hồi gạo nguyên đạt 70 %;- Tiêu thụ năng lượng 40 kWh/tấn thóc.
143Máy đánh bóng gạo các loại84378051Công suất đến 6 tấn/giờ.
144Dây chuyền chế biến gạo xuất khẩu843710 Công suất đến 10 tấn/giờ.
145Máy xay xát gạo843780 Công suất đến 6 tấn/giờ.
146Máy tách vỏ xanh macca84378051Công suất 1HP, năng suất đến 250 kg/giờ.
147Dây chuyền sản xuất thức ăn nuôi bào ngư84378059Bao gồm: Máy nghiền, quạt, cyclone. Kích thước 1x1x2 (m), năng suất 2 kg/giờ, công suất 5 kW; máy trộn, kích thước 0,7×0,4×0,4 (m), năng suất 2 kg/giờ, công suất 1 HP; máy cắt, kích thước 0,6x1x1 (m), năng suất 2 kg/giờ, công suất 3 kW; băng tải sấy, kích thước 0,6x2x1 m, năng suất 2 kg/giờ, công suất 10 kW.
148Sàng rung84378059–  Loại 1: TCCS 04:2016/CKMK, năng suất đến 850 tấn/giờ, công suất đến 44 kW, tần số rung đến 980 lần/phút, gây rung bằng hộp tạo rung cơ khí hoặc trục lệch tâm.- Loại 2: năng suất 500 tấn/ca, kích thước lưới sàng 4.270 x 1.480 (mm), 2 tầng lưới sàng, biên độ dao động 6 mm, độ dốc 15 độ, tần số 980 vòng/phút, động cơ điện 380 V, 11 kW, kích thước máy 4.310 x 2.470 x 3.010 (mm).
149Máy đùn nhân bánh84381010Năng suất đến 2.400 sản phẩm/giờ, trọng lượng nhân đến 20g (sai số 0,5g).
150Dây chuyền sản xuất bia84384000Công suất đến 90 triệu lít/năm.
151Máy ép kiện xơ dừa, mụn dừa84388091Dùng trong công đoạn sản xuất ép kiện xơ dừa, mụn dừa, công suất đến 12 tấn/ngày.
152Dây chuyền chế biến bột cá84388091Công suất đến 80 tấn nguyên liệu/ngày.
153Khuôn nướng bánh Walter84389019Kích thước 218×200 mm, vật liệu gang xám, khe hở giữa khuôn trên và khuôn dưới là 1,6±0,1mm, lắp lẫn được với khuôn nhập khẩu từ nước ngoài.
154Dây chuyền sản xuất giấy bao bì, vàng mã (Krap)84392000Công suất đến 10.000 tấn/năm.
155Dây chuyền sản xuất giấy vệ sinh84392000Công suất đến 2.000 tấn/năm.
156Máy sản xuất tấm làm mát đoạn nhiệt84392000Vật liệu xenlulo; góc giữa 2 miếng liền nhau 45/45 (tổng cộng 900); bề mặt bay hơi xấp xỉ 460 m2; lưu lượng nước 60 l/m2.
157Máy in offset, in theo tờ84431200Loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy mở ra một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm).
158Máy tước chỉ xơ dừa liên hợp8445  Công suất đến 12 tấn/ngày.
159Máy dệt bao PP844790 Năng suất đến 2 m/phút.
160Máy chống gãy nếp vải dệt kim dạng ống84485900Tốc độ đến 40 m/phút.
161Máy giặt công nghiệp845012 Công suất 4 kW, năng suất 45 kg/mẻ.
162Máy vắt khô công nghiệp845012 Công suất 5,5 kW, năng suất 45 kg/mẻ.
163Hệ thống sấy lúa dạng tháp tuần hoàn84511000Dung lượng một mẻ 30 tấn, độ ẩm nguyên liệu tối đa, mức giảm ẩm: lúa thường 0,8-1,2% độ ẩm/giờ, lúa thơm 0,6-1% độ ẩm/giờ; nhiệt độ sấy 30-40oC; mức rạn gãy: lúa thơm 0-3%, lúa thường 0-2%; độ ẩm đồng đều qua sấy ±0,5% độ ẩm, độ ẩm đầu ra 13,5-14%; mức tiêu hao điện năng 12-15 kW/tấn lúa tươi, mức tiêu hao trấu/tấn lúa tươi 8-10 kg/tấn.
164Máy cán trơn845510 Chiều dài 1.000 mm, chiều rộng 800 mm, công suất 20 m3/giờ.
165Máy cán thô có răng845510 Chiều dài 800 mm, chiều rộng 400 mm, công suất 15 m3/giờ.
166Dây chuyền cán thép xây dựng84552100Công suất đến 30.000 tấn/năm.
167Dây chuyền cán tôn biên dạng sóng ngói84552200Công suất đến 20 HP, trọng lượng 8-12 tấn, kích thước 10×1,5 (m), tốc độ cán đến 5m/phút, độ dày tôn 0,34-0,6 mm.
168Máy cán xà gồ hình chữ C, Z84552200Công suất đến 30 HP, trọng lượng 8,5 tấn, kích thước 8×8 (m), tốc độ cán đến 15m/phút, độ dày tôn 1,5-3 mm.
169Máy tiện vạn năng phổ thông84589990Đường kính vật gia công đến 650 mm, chiều dài đến 3.000 mm.
170Máy khoan cần845929 Đường kính mũi khoan đến 40 mm, hành trình dài 400 mm.
171Máy khoan bàn845929 Đường kính đến 13 mm.
172Máy mài hai đá846090 Đường kính đến 400 mm.
173Máy bào ngang846120 Hành trình đến 650 mm.
174Máy búa hơi846210 Sức dập đến 75 kg.
175Máy thủy lực84629100Lực nén đến 500 tấn.
176Dây chuyền thiết bị đồng bộ sản xuất gạch bê tông84649010Công suất thiết kế theo các module.Công suất đến 20 triệu viên/năm.
177Xi lanh kích chân chống máy khấu than8466  Đường kính xi lanh đến F160 mm. Chiều dài xi lanh đến 1.000 mm.
178Xi lanh nâng đầu khấu máy khấu than trong hầm lò8466  Đường kính xi lanh đến F160 mm. Chiều dài xi lanh đến 1.200 mm.
179Xi lanh nâng mâm vơ máy khấu than trong hầm lò8466  Đường kính xi lanh đến F150 mm. Chiều dài xi lanh đến 500 mm.
180Phụ tùng, vật tư Hệ thống thủy lực giàn mềm.8466  Xi lanh thủy lực hai chiều đến F200 (mm); van thủy lực điều khiển đến 7 tay; ống mềm thủy lực các loại đến F32 (mm).
181Choòng khoan than các loại84661090Kích thước đến 2.500 mm; chiều dài đuôi choòng 60 mm, đường kính đuôi choòng F18; đường kính choòng F38; độ thẳng ≤ 3 mm; bước xoắn 60 mm.
182Bộ thu RTK GPS/GNSS độ chính xác cao M.8471  Bao gồm cả trạm tham chiếu cơ sở Network RTK và phần mềm NTRIP cung cấp dữ liệu cải chính định vị ở định dạng RTC.- Đa hệ thống: GPS/GLONASS.- Đa băng tần số: L1 và L2.- Định dạng dữ liệu: RINEX, RTCM, NMEA.- Chức năng: trạm tham chiếu (base Station) và bộ thu hiện trường (rover)- Phương thức định vị: RTK, PPK, PPP.-  Tần suất dữ liệu ra: 1-10 Hz.- Hỗ trợ giao thức cung cấp dữ liệu cải chính NTRIP. Bao gồm: NTREP Client (tại bộ thu), NTRIP Server (tại trạm tham chiếu) và NTRIP caster (tại trung tâm dữ liệu).
183Hệ thống thông tin quản lý vận hành lưới điện và nhà máy điện847149 Gồm tủ thu thập dữ liệu, tủ truyền tin, tủ nguồn; phần mềm thu thập dữ liệu, xử lý ứng dụng, lưu trữ dữ liệu và giao điện với người dùng; Smart Modem sử dụng trong mạng wireless (2G, 3G, CDMA,…).
184Hệ thống tích hợp điều khiển bảo vệ và tự động hóa trạm biến áp 110kV, 220kV, 500kV847149 Gồm tủ điều khiển, bảo vệ, đo lường cho trạm biến áp đến 500 kV; phần mềm thu thập dữ liệu, xử lý ứng dụng, lưu trữ dữ liệu và giao diện với người dùng.
185Thiết bị chuyên dụng cho giao thông Telematics Car84719090Telematics Car được thiết kế bao gồm các Module chính:+ Cảm biến vị trí GPS.+ Các tính năng tương tác hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu GNSS (Global Navigation Sateilite System) trong đó có GPS (Global Position System).+ Các tính năng tương tác với Server của Hệ thống Giao thông thông minh ITS nhằm cung cấp các thông tin trực tuyến về quãng đường, sự cố tai nạn, ùn tắc giao thông hoặc thời tiết xấu. Tích hợp với IP Camera trên đường cao tốc.+ Có khả năng liên kết với hệ thống cảm biến điện từ trên xe ô tô (chẳng hạn như cảm biến phát hiện va chạm).+ Thực hiện chức năng thông tin liên lạc qua hệ thống GPRS/GSM/3G.+ Chức năng thu phí mô phỏng sử dụng công nghệ truyền thông không dây.
186Máy tách cát847410 Công suất đến 50 m3/giờ.
187Máy đập đá84742010Kiểu trục răng, dùng cho chế biến khoáng sản và VLXD, năng suất đến 500 tấn/giờ, cỡ đá lớn nhất trước khi đập 500 mm, cỡ đá lớn nhất sau khi đập dưới 15 mm, độ cứng của đá đến 10 (Mohs).
188Trạm nghiền sàng đá847420 Công suất 200 tấn/giờ.
189Máy nghiền bi847420 –  Loại đến 6 tấn/giờ, số vòng quay 29,2 vòng/phút;-  Loại đến 8 tấn/giờ, số vòng quay 23,9 vòng/phút.-  Loại đến 14 tấn/giờ, số vòng quay 21,4 vòng/phút; (nguyên liệu vào 0-0,25 mm, sản phẩm ra 0-0,074 mm).
190Máy nghiền hàm847420 Kích thước 400×600 (mm). Công suất đến 10 m3/giờ.
191Máy nghiền xa luân847420 Công suất 40 kW, chiều dài trục nghiền d=2.800 mm.
192Trạm bê tông dự lạnh84743110Năng suất đến 180 m3/giờ.
193Trạm trộn bê tông đầm lăn84743110Năng suất đến 180 m3/giờ, số thành phần cốt liệu đến 6, cân cốt liệu đến 10.000 kg, cân xi măng đến 2.000 kg, cân nước đến 1.000 lít.
194Trạm trộn bê tông thương phẩm84743110Năng suất đến 120 m3/giờ, số thành phần cốt liệu đến 6, cân cốt liệu đến 6.000 kg, cân xi măng đến 1.200 kg, cân nước đến 600 lít.
195Trạm trộn bê tông nhựa nóng847431 Loại trạm bán cơ động.Kiểu trộn cưỡng bức – chu kỳ – tự động. Công suất động cơ 300 kW, công suất trộn 120 tấn/giờ.
196Trạm trộn bê tông xi măng847431 Loại trạm bán cơ động.Kiểu trộn cưỡng bức – chu kỳ – tự động. Công suất động cơ 155 kW, công suất trộn 150 m3/giờ.
197Máy trộn bê tông cưỡng bức847431 Công suất trộn đến 500 lít/mẻ, công suất động cơ 10 kW.
198Máy trộn bê tông kiểu rơi tự do847431 Công suất trộn đến 250 lít/mẻ, công suất động cơ 5,2 kW.
199Máy nhào đùn liên hợp có hút chân không84743910Công suất đến 12 m3/giờ, công suất động cơ 130 kW.
200Máy nhào hai trục có lưới lọc84743910Công suất đến 20 m3/giờ, công suất động cơ 40 kW.
201Máy ép gạch Block84748010Công suất đến 600 viên/giờ, công suất động cơ 13 kW.
202Thiết bị sản xuất ống nước li tâm và kết cấu thép, cột điện (bê tông cốt thép)84748010Kích thước ống đến 1.500 mm; động cơ 75 kW;Dùng để sản xuất cột điện cho đường dây 110 – 220 kV và 500 kV.
203Khuôn cơ gạch ceramic và granit84749010Kích thước đến 60 cm, số chu kỳ ép đến 300.000 sản phẩm/bộ.
204Dây chuyền sản xuất tấm sóng, tấm phẳng không amiăng8474  JIS A 5430:2004 và ISO 8336:2009.Công suất 3 triệu m2/năm.
205Dây chuyền sản xuất ống84772020Sản xuất ống PEHD, LD, PVC, PTE có đường kính ống đến 630 (mm).
206Máy lưu hoá định hình dây cuaroa84774010Loại dây bản C chiều dài đến 14 m, số lượng 15 sợi, nhiệt độ khuôn ép 150oC, đường kính thuỷ lực 360 mm, kích thước khuôn 20×36 inch, áp lực 150 kg/cm2, bán tự động.
207Thiết bị nạp, sấy liệu máy ép nhựa84779039Cấp liệu: nguồn điện 220V, 1 pha, 50Hz; kích thước 540x410x360 (mm), thể tích phễu 6 lít, trọng lượng máy 11 kg, khả năng cấp liệu 300 kg/giờ. Bộ sấy: nguồn điện 380V, 3 pha, 50 Hz, quạt thổi ly tâm 90 W-1.450 vòng/phút, trọng lượng 45 kg, thể tích hiệu dụng 25 kg. Cung cấp nguyên liệu dạng hạt kích cỡ 1-3 mm.
208Dây chuyền chế biến mủ cao su8479  Công suất đến 6 tấn/giờ.
209Dây chuyền sản xuất phân NPK8479  Công suất 30.000 tấn/năm.
210Dây chuyền sản xuất phân vi sinh8479  Công suất đến 20 tấn/giờ.
211Máy tự động cuốn dây quạt trần847981 Tốc độ cuốn đến 2.000 vòng/phút, động cơ 2×0,5 HP, 3 pha, 220/380 V, số rãnh cuốn đến 20, vi điều khiển.
212Máy ổn định nồng độ ion nhôm84798939Công suất 15 kW. Điện áp 380 V.
213Máy tẩy (thu hồi) dầu sơn ED84798939Công suất 6,5 kW. Điện áp 380 V.
214Dây chuyền pha chế tạo hạt kết nối kín84799039Làm kín và điều khiển tích hợp toàn bộ các máy tạo thành dây chuyền tạo hạt tích hợp kín (bao gồm các máy: máy trộn và tạo hạt cao tốc; máy sấy và tạo hạt tầng sôi; thiết bị nâng và quay; thiết bị trộn bột khô bằng IBC). Chức năng làm kín chống độc. Quá trình hút cấp liệu, trộn và tạo hạt, sấy, xả liệu, hoàn toàn không sinh bụi.
215Máy phát điện xoay chiều (trên bờ)850161 Công suất đến 75 kVA.
216Động cơ điện ba pha xoay chiều (không kín nước)8501  Công suất đến 1.000 kW, động cơ không đồng bộ, rôto ngắn mạch đến 3.000 vòng/phút.
217Động cơ điện xoay chiều một pha (không kín nước)8501  Công suất đến 2,2 kW, động cơ tụ điện không đồng bộ, rôto ngắn mạch.
218Tổ máy phát điện có công suất liên tục từ 1.100kVA đến 2.500 kVA85021390Điện áp 380/220 V(AC), 3 pha, 4 dây. Tần số 50 Hz, tốc độ 1.500 vòng/phút. Động cơ Perkins. Đầu phát Leroysomer. Bộ điều khiển Deeepsea. Công suất liên tục đến 2.500 kVA.
219Máy phát điện trần85021100Công suất định mức 8,2 – 17,1kVA/8,2 – 13,68 kW; điện áp – số pha 220V-1 và 220/380V-3; tần số 50Hz; dung tích thùng dầu 47l.
220Máy phát điện giảm thanh85021100Công suất định mức: 8,2 – 33 kVA/8,2 – 26,4kW; điện áp – số pha 220V-1, 220/380V-3; tần số 50Hz.
221Máy phát điện giảm thanh85021220Công suất định mức 250-350 kVA /200­280 kW; điện áp – số pha 220/380V-3; tần số 50 Hz; dung tích thùng dầu 700 l; độ ồn cách 7m 80 (dBA).
222Máy phát điện trần85021390Công suất định mức 1.250 kVA/1.000 kW; điện áp – số pha 220/380V-3. Tần số 50Hz; kích thước 5.050 x 1.900 x 2.296 (mm); trọng lượng khô 8.280 kg.
223Máy phát điện chạy dầu (EX)85021100Công suất định mức 15kVA/16,5kVA. Điện áp – số pha 220V/230 – 1.
224Máy phát điện giảm thanh85021390Công suất định mức 400 – 1.250 kVA /320 – 1.000 kW; điện áp – số pha 220/380V-3; tần số 50Hz; dung tích thùng dầu đến 1.000 lít. Độ ồn cách 7m đến 85(dBA).
225Máy phát điện chạy dầu (EXT)85021100Công suất định mức: 60kVA/66kVA. Điện áp – số pha: 220V/380 – 3.
226Máy phát điện chạy dầu (EXT)85021220Công suất định mức: 200kVA/220kVA. Điện áp – số pha: 220V/380 – 3
227Máy phát điện chạy xăng (EKB)85022010Công suất định mức: 8kVA/8,8kVA, 8.5kVA/9,5kVA. Điện áp – số pha: 220/230V – 1
228Tổ máy phát điện có công suất liên tục từ 75 kVA đến 375 kVA850212 Điện áp 380/220 Volt AC, 3 pha, 4 dây. Tần số 50 Hz, tốc độ 1.500 vòng/phút. Công suất liên tục từ 75 kVA đến 375 kVA. Công suất dự phòng từ 83 kVA đến 413 kVA. Sử dụng động cơ đốt trong.
229Tổ máy phát điện có công suất liên tục từ 375 kVA đến 1.000 kVA850213 Điện áp 380/220 Volt AC, 3 pha, 4 dây. Tần số 50 Hz, tốc độ 1.500 vòng/phút. Công suất liên tục từ 375 kVA đến 1.000 kVA. Công suất dự phòng: 413 kVA đến 1.100 kVA. Sử dụng động cơ đốt trong.
230Biến điện áp đo lường một pha trung thế khô ngoài trời85043113Điện áp định mức đến 24 kV; dòng điện sơ cấp định mức (2,5-800) A; dòng điện thứ cấp định mức đến 5A; cấp chính xác (0,5;1); tải (10-30) VA; chiều dài đường rò 15 mm/kV; khối lượng 28 kg; sử dụng trong vùng nhiễm mặn.
231Biến điện áp đo lường một pha trung thế khô trong nhà85043113Điện áp định mức đến 22 kV; điện áp thứ cấp định mức (60-120) V; cấp chính xác 0,5; tải (10-50) VA; chiều dài đường rò 15 mm/kV; khối lượng 31 kg; sử dụng trong vùng nhiễm mặn.
232Biến dòng điện đo lường một pha khô ngoài trời85043124Điện áp định mức đến 32 kV; dòng điện sơ cấp định mức (2,5-800) A; dòng điện thứ cấp định mức đến 5A; cấp chính xác 0,5; tải (10-30) VA; chiều dài đường rò 25 mm/kV; khối lượng 32 kg; sử dụng trong vùng nhiễm mặn.
233Biến dòng điện đo lường một pha khô trong nhà85043124Điện áp định mức đến 32 kV; dòng điện sơ cấp định mức (2,5-800) A; dòng điện thứ cấp định mức đến 5A; cấp chính xác (0,5; 1); tải (10-30) VA; chiều dài đường rò 15 mm/kV; khối lượng 28 kg; sử dụng trong vùng nhiễm mặn.
234Biến dòng hạ thế85043129Điện áp định mức đến 1.000 V; dòng điện sơ cấp định mức (50-4.000)A; dòng điện thứ cấp định mức 5A; cấp chính xác (0,5; 1); tải (5-15) VA.
235Giá nạp đèn mỏ850440 TCCS 03:2009/CKUB. Máy biến đổi tĩnh điện, dùng để nạp điện cho các thiết bị sử dụng ắc quy hay pin. Điện áp nguồn 220 V, điện áp nạp 5,3±0,1 V; dòng điện nạp 0,6±0,1 A; số lượng đèn nạp trên giá đến 120 đèn.Kích thước 1.215x520x1.750 và 2.580x520x1.750 (mm); sử dụng nạp điện cho đèn mỏ ĐM-10K.3.
236Tủ nạp ắc quy tàu điện850440 TCCS 03:2009/CKUB. Máy biến đổi tĩnh điện; điện áp định mức 380/660 V; điện áp nạp 1 chiều 210 V; dòng điện nạp 1 chiều (max) 90 A và 150 A; kích thước 1,04 x 1,63 x 1,4 (m); trọng lượng 980 kg và 1.050 kg; sử dụng nạp điện ắc quy tầu điện trong mỏ hầm lò.
237Hệ thống nguồn DC-48V85044030Cường độ dòng điện đến 600 A.
238Tủ nạp ắc quy tàu điện85044030Điện áp nguồn 380/660 V; tần số 50 Hz; điện áp nguồn ra 1 chiều đến 280 V; dòng điện ra 1 chiều đến 150 A; sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu 3 pha; dòng điện đầu vào 33,4 A/19,2 A.
239Trạm sạc nhanh cho xe ô tô điện85044090Tương thích CHAdeMO/GBT 20234/CCS type 2/Tesla (thông qua adapter). Có khả năng đạt 80% pin trong vòng 30-40 phút. Nguồn cung cấp 380VAC, 3 pha 4 dây. Dòng sạc tối đa 80A. Công suất ra 60kW. Hiệu suất tối thiểu 90%. Hệ số công suất tối thiểu 0,98. Cấp bảo vệ chống bụi & nước IP54. Kích thước 800x600x1.700 (mm). Chức năng bảo vệ: quá áp, quá dòng, mất điện áp pha, mất trung tính, dòng rò đất, ngắn mạch, chống sét,…
240Máy biến áp khô8504  Điện áp đến 40,5 kV, công suất đến 10 MVA.
241Máy biến thế8504  MBA trung áp và phân phối, điện áp < 66 kV, công suất đến 100 MVA.
242Máy biến áp các loại có điện áp định mức 110 kV8504  Điện áp đến 121 kV, công suất đến 120 MVA.
243Máy biến áp 1 pha, 3 pha có điện áp định mức 220 kV8504  Điện áp đến 230 kV, công suất: 1 pha đến 200 MVA, 3 pha đến 600 MVA.
244Máy biến áp trung gian các loại8504  Loại 3 pha, dung lượng đến 10 MVA.
245Trạm biến áp hợp bộ các loại8504  Điện áp đến 35 kV, công suất đến 4.000 kVA.
246Trạm biến áp phòng nổ các loại8504  Dạng bảo vệ nổ ExdlMb; công suất đến 1.600kVA; điện áp sơ cấp 6kV; điện áp thứ cấp 1,2(0,69)kV và 0,69(0,4)kV.
247Biến áp chiếu sáng phòng nổ các loại8504  Dạng bảo vệ nổ ExdIMb; công suất đến 20 kVA; điện áp đến 1.200/220(127) V.
248Biến áp khoan phòng nổ các loại8504  Dạng bảo vệ nổ ExdIMb; công suất đến 4 kVA; điện áp đến 1.200/133 V.
249Máy biến áp 1 pha, 3 pha có điện áp định mức 500 kV8504  Điện áp đến 550 kV; Công suất đến 900 MVA.
250Máy biến áp các loại có điện áp định mức 110 kV8504  Điện áp đến 121 kV; công suất đến 120 MVA.
251Máy biến áp truyền tải8504  Điện áp đến 500 kV, công suất đến 450 MVA.
252Máy biến dòng điện8504  Điện áp từ 6 đến 35 kV; tỷ số biến dòng 10-800/5 A.
253Máy biến điện áp1 pha (trên bờ)8504  Điện áp đến 38,5 kV, loại cảm ứng; công suất 10-150 VA; cấp chính xác: 0,2; 0,5; 1; 3; 3P.
254Máy biến điện áp 3 pha (trên bờ)8504  Điện áp đến 38,5kV, loại cảm ứng; công suất 10-120 VA; cấp chính xác: 0,2; 0,5; 1; 3; 3P.
255Máy biến dòng điện chân sứ điện áp đến 500 kV8504  Điện áp đến 550 kV. Cấp chính xác (0,2; 0,5; 1; 5P20); công suất 10-50 VA.
256Máy biến dòng điện chân sứ8504  Điện áp đến 550 kV, công suất 10-50VA, cấp chính xác 0,2-0,5; 1; 5P20.
257Máy biến điện áp đo lường trung thế8504  Đến cấp điện áp 38,5kV; công suất 10- 150VA, cấp chính xác: 0,2; 0,5; 1,3P.
258Máy biến áp cao thế8504  Công suất đến 500 kVA.
259Máy biến áp hạ thế8504  Công suất đến 220 kVA.
260Máy biến áp cấp nguồn một pha trung thế khô ngoài trời8504  Điện áp định mức đến 22 kV, điện áp thứ cấp định mức (100-240) V, công suất (50­-1.500) VA, chiều dài đường rò 31 mm/kV, khối lượng 39 kg.
261Ắc quy kiềm8507  TCCS 01:2009/ CKOTUB. Điện áp định mức 2 V, dung lượng đến 350 Ah, sử dụng cho tầu điện trong hầm lò.
262Ắc quy tầu điện a xít phòng nổ8507  TCCS 02:2013/CKOTUB. Điện áp 2 V. Dung lượng định mức đến 450 Ah, dung dịch H2SO4 đến 8 lít. Sử dụng cho tầu điện mỏ hầm lò.
263Ắc quy a xít8507  TCCS 02:2013/CKOTUB. Điện áp 2 V; dòng điện tới 56 A, dung lượng tới 560 Ah.Dung dịch điện giải H2SO4. Sử dụng cho xe nâng điện các loại.
264Ắc quy axit – chì850720 –  Nhóm CP: điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 65 Ah. Nhóm 6FM: Điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 230 Ah. Nhóm CG/CGT: Chịu được nhiệt độ ngoài trời, tuổi thọ cao; Điện áp 1 chiều 2 V, dung lượng đến 3.000 Ah (nhóm CG); Điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 250 Ah (nhóm CG); Điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 180 Ah (nhóm CGT). Nhóm CT: điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 200 Ah. Nhóm CL: điện áp 1 chiều 2 V, dung lượng đến 3.000 Ah. Nhóm HF/HP: Điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 230 Ah (nhóm HF), dung lượng đến 20 Ah (nhóm HP).-  Ắc quy PLG: Accu khô kín, loại axit chì, công nghệ GEL 100% chất điện phân ở dạng keo phủ đầy thể tích của bình. Accu không cần bảo dưỡng, vỏ bình bằng chất liệu ABS. Điện áp, dung lượng: 2 V 300 Ah và 12 V 150 Ah.
265Ắc quy chì axit bản cực ống850720 Chuyên dùng cho xe nâng hàng chạy điện: điện áp 2 V, dung lượng đến 1.000 Ah.Chuyên dùng cho tàu điện mỏ: điện áp 2 V, dung lượng đến 650 Ah.Chuyên dùng cho đầu máy xe lửa: điện áp 12 V, dung lượng đến 420 Ah.Chuyên dùng cho xe điện sân golf, nhà ga, bến cảng,…: dung lượng đến 225 Ah, điện áp đến 12 V.
266Ắc quy Lithium85076090Nhóm V-LFP: Ắc quy Lithium dùng cho viễn thông, điện lực, lưu điện với điện áp 1 chiều 48 V, dung lượng đến 100 Ah.
267Thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB)85176259QCVN47:2015/BTTTT, QCVN94:2015/BTTTT.Dùng để ứng dụng cố định trong nhà hoặc di động và xách tay, bao gồm: Các thiết bị vô tuyến độc lập có hoặc không có phần điều khiển kèm theo; Các thiết bị vô tuyến cắm thêm (plug-in) dạng mô- đun được sử dụng để cắm vào các đối tượng thiết bị chủ khác nhau, như máy tính cá nhân, thiết bị đầu cuối cầm tay…; Các thiết bị vô tuyến cắm thêm được dùng trong thiết bị tổ hợp, ví dụ như các modem cáp, set-top box, điểm truy nhập; Thiết bị tổ hợp hoặc tổ hợp của thiết bị vô tuyến cắm thêm và một thiết bị chủ cụ thể; Thiết bị dùng trong các phương tiện đường bộ và đường sắt.
268Tấm bản cực ắc quy a xít850790 Tấm cực CA-450; L=288; kích thước: tấm cực dương 335x140x10 (mm), tấm cực âm 335x140x3,8 (mm).Tấm cực CA-560; L=345; kích thước: tấm cực dương 392x140x10 (mm), tấm cực âm 392x140x3,8 (mm).Sử dụng để lắp ráp bình ắc quy tầu điện và bình ắc quy xe nâng các loại.
269Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất8517  QCVN 37:2018/BTTTT,QcVN 42:2011/BTTTT,QcVN 43:2011/BTTTT,QcVN 44:2018/BTTTT,QcVN 18:2014/BTTTT.Có ăng ten rời/liền dùng cho truyền số liệu (và thoại); Thiết bị cầm tay vô tuyến số hoặc vô tuyến kết hợp tương tự/số dùng ăng ten rời/liền để truyền số liệu và/hoặc thoại.
270Trạm wifi phòng nổ85176251Điện áp làm việc 127/220/380/660 VAC, tần số fmax 50-60 Hz, phủ sóng bán kính đến 150 m, cổng truyền thông Internet đến các thiết bị khác.
271Thiết bị âm thanh không dây85181019QCVN 91:2015/BTTTT.Dải tần 25 MHz đến 2.000 MHz. Micro không dây, công suất phát vô tuyến dưới 10 mW.
272Thiết bị camera giám sát tầm gần85258099Loại ngày và nhiệt, độ phân giải thấp nhất 640×480.
273Đài quang điện tử tầm xa trang bị cho tàu biển85258099Camera ngày, cảm biến làm lạnh, độ phân giải thấp nhất 640×480, bước sóng MWIR.
274Camera phòng nổ85258099Tầm nhìn đến 80 m, vùng áp dụng Zone 1 và 2.
275Thiết bị giám sát hành trình tàu cá85269110QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 47:2015/BTTTT.1. GPS: tần số trung tâm (CF): 1575,42±3 MHz, độ rộng CF± 5MHz, phân cực RHCP, VSWR < 2 Max, độ lợi 5 dBi (Zenith);2.  Vệ tinh: dải tần số 1616-1626,5 MHz, phân cực RHCP, SWP 1,5 Max, công suất phát 1,6 W (Max), độ lợi 3 dBi (max);3. Màn hình 7-10 Inch Touch Screen;4. Nguồn điện đầu vào 13,8 VDC;5. Dòng điện tiêu thụ đến 1,1A (max);6. Pin Lithium 3,7 V 20 Ah;7. Kích thước 205 – 358 x 116 – 217 x 45 (mm);8. Trọng lượng 1,4; 2,9 kg;9. Khả năng chống nước IP68.
276Thiết bị thu tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S28528  QCVN 80:2014/BTTTT.
277Máy thu hình85287292Độ phân giải WXGA 1.366 x 768 điểm ảnh; hệ màu chọn tự động: PAL, SECAM, NTSC 3,58 & 4,43 MHz; độ tương phản 50.000:1; tần số quét 50 Hz hoặc cao hơn; tính năng Full HD.
278Tụ điện PL trung thế một pha85322900Điện áp định mức đến 22 kV; dòng điện đến 30,3 A; công suất đến 200 kVar. Khối lượng 28 – 46 kg.
279Cầu chì tự rơi FCO 2-1, 100 A – 27 kV85351000Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.
280Cầu chì tự rơi FCO 2-2, 200 A – 27 kV85351000Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.
281Cầu chì tự rơi FCO 3-1, 100 A – 38,5 kV85351000Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.
282Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 2­-1,100 A- 27 kV85351000Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.
283Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 2­-2,200 A- 27 kV85351000Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.
284Thiết bị điều khiển nguồn và đóng cắt điện sử dụng trong hầm lò85359090Nhận lệnh điều khiển đóng/cắt điện từ đầu đo khí. Thực hiện điều khiển đóng cắt các thiết bị điện khi nồng độ khí vượt ngưỡng. Tín hiệu đóng cắt 12 VDC/10 mA. Tiếp điểm đóng cắt rơle. Điện áp cách ly 7 kV. Nguồn cung cấp 127/380/660 VAC. Dạng bảo vệ nổ ExdiaI.
285Chống sét van LA85354000Chống sét van LA 12-10 12 kV; chống sét van LA 18-10, 18 kV; chống sét van LA 21-10, 21 kV; chống sét van LA 24­10, 24 kV; chống sét van LA 42-10, 42 kV; chống sét van LA 48-10, 48 kV.
286Áp tô mát phòng nổ các loại8535/8536  Dạng bảo vệ nổ ExdIMb; dòng điện đến630 A, có điện áp đến 1.200 V.
287Khởi động từ phòng nổ các loại8535/8536  Dạng bảo vệ nổ Exd[ib]IMb. Dòng điện đến 630 A loại đơn, 2×500 A loại kép; có điện áp đến 1.200 V.
288Khởi động mềm, tủ biến tần phòng nổ các loại8535/8536  Dạng bảo vệ nổ Exd[ib]IMb. Dòng điện đến 630 A, công suất đến 1.000 kVA, điện áp đến 6.000 V.
289Máy cắt tự động (MCB) MS100, 1 pha – 1 cực853620 Dòng điện đến 63 A.
290Máy cắt tự động (MCB) MS100, 1 pha – 2 cực85362011/12/13Dòng điện đến 63 A.
291Máy cắt tự động (MCB) MS100, 3 pha – 3 cực85362011/12/13Dòng điện đến 63 A.
292Máy cắt tự động (MCB) MS100, 3 pha – 4 cực85362011/12/13Dòng điện đến 63 A.
293Tủ lắp thiết bị ngoài trời8537  Kích thước 2.050 x 800 x 800 (mm) ± 2mm. Độ dày khung thép 1.5mm; tải trọng chịu đựng 600 kg. Thành tủ 3 lớp, lớp cách nhiệt dày 40 mm. Khóa an toàn kết cấu 3 điểm, khóa phụ kiểu móc; ổ cắm nguồn máy phát: 63 A, 230 V, chuẩn IP67; khung giá lắp thiết bị chuẩn 19″; tải trọng 300 kg; hệ thống làm mát điều hòa công nghiệp DC 1.500 W; thông gió quạt DC; chiếu sáng LED. Giám sát cảnh báo: nhiệt độ môi trường, cháy nổ, cửa mở, ngập nước; nhiệt độ làm việc từ – 20C đến 70C; độ ẩm 10% – 95%.
294Tủ điện các loại (trên bờ)853710 Vỏ tủ bằng sắt sơn tĩnh điện và lắp đặt các thiết bị điện. Điện áp không quá 1.000 V.
295Tủ điện hạ áp, tủ điều khiển các loại853710 Điện áp đến 600 V, dòng điện đến 2.500 A.
296Tủ điện trung thế các loại853720 Điện áp đến 40,5 kV, dòng điện đến 2.500 A.
297Tủ điện trung thế (tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp)85372090– Điện áp định mức 24 kV; dòng điện định mức đến 2.500 A;- Khả năng cắt ngắn mạch 25 kA; Khả năng chịu đựng ngắn mạch 25 kA/3s;- Khả năng chịu hồ quang bên trong 25 kA/s.
298Kẹp nối bọc cách điện hạ thế IPC85469000Bao gồm các loại có kích thước dây chính: 95-35, 95-35 mm2; 95-70, 95-70 mm2; 95-95, 95-95 mm2; 102-120, 120­120 mm2; 95-240, 95-240 mm2; 185-150, 185- 150 mm2.
299Giá khung thủy lực dùng trong các mỏ than hầm lò8607  TCCS 04:2015/VMC. Chiều cao chống 1.600-2.400 mm; chiều dài 2.900 mm; chiều rộng 960 mm; áp lực làm việc định mức 42 MPa; góc giới hạn dốc lò chợ ≤ 350o.
300Giá thủy lực di động liên kết xích8607  TCCS 05:2015/VMC. Gồm các giá thủy lực phân thể/di động dùng trong các mỏ than hầm lò như GK 1600/1.6/2.4/HTD. Bao gồm:Loại 1: chiều cao chống 1.600 – 2.400 mm; kích thước 2.700 x 40 (mm); áp làm việc định mức 42 MPa.Loại 2: đường kính xi lanh đến F200 mm, chiều dài xi lanh đến 2.000 mm. Van điều khiển 7 tay.
301Giá khung thủy lực dùng trong các mỏ than hầm lò8607  TCCS 06:2015/VMC. Chiều cao chống 1.700 – 2.500 mm; chiều dài 2.260 mm; chiều rộng 644 mm; áp lực nền 0,44 MPa; góc giới hạn dốc lò chợ ≤ 450o.
302Máy kéo87012010Dung tích động cơ dưới 1.100 cc.
303Máy kéo nông nghiệp87019210Công suất không quá 37 kW.
304Máy kéo cầm tay dùng trong nông nghiệp87011011Máy kéo trục đơn. Công suất không quá 22,5 kW.
305Máy kéo 4 bánh công suất đến 26 mã lực870191/9210Máy kéo kiểu 4 bánh. Dùng để cày, bừa, phay, lồng đất, kéo rơ moóc và các công việc khác. Năng suất cày, bừa, lồng đất trung bình 2.000 m2/giờ.
306Máy kéo 2 bánh công suất đến 26 mã lực870191/9210Máy kéo kiểu 2 bánh. Dùng để cày, bừa, phay, lồng đất, kéo rơ moóc và các công việc khác. Kéo rơ moóc đến 1.000 kg, năng suất cày, bừa, lồng đất trung bình đến 1.800 m2/giờ.
307Máy kéo nhỏ, máy kéo 4 bánh87019110Công suất đến 20 mã lực. Bao gồm cả cày bừa theo sau.
308Máy bay không người lái thời gian bay 3 giờ, động cơ xăng88022010Loại 1:Sải cánh < 3,5 m; thời gian hoạt động liên tục 03 giờ; vận tốc tối đa 120 km/giờ; bán kính hoạt động 50 km; trần bay 3.000 m; động cơ xăng; tải trọng hữu ích 4 kg; phương pháp cất/hạ cánh bằng đường băng hoặc máy phóng, lưới thu. Loại 2:Sải cánh < 3,5 m; thời gian hoạt động liên tục 06 giờ; tốc độ tối đa 120 km/giờ; bán kính hoạt động 70 km; trần bay 3.000 m; động cơ xăng và điện; tải trọng hữu ích 4 kg; phương pháp cất/hạ cánh thẳng đứng.Loại 3:Kích thước đường chéo cánh 1,6 m; thời gian hoạt động liên tục 01 giờ; vận tốc tối đa 40 km/giờ; bán kính hoạt động 10 km; trần bay 450 m; sử dụng 4 động cơ điện; tải trọng hữu ích 2 kg; phương pháp cất/hạ cánh thẳng đứng.
311Máy thả phao89079090Sức nâng đến 5 tấn.
312Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu90181900Loại không can thiệp (cầm tay).
313Máy theo dõi bệnh nhân901819005 thông số, chức năng phân tích và chẩn đoán online.
314Bơm tiêm tự khoá90183110ISO 7886 – 3: 2005, PQS E8/26 – tiêu chuẩn của WHO. Dung tích đến 5 ml kèm kim.
315Bơm tiêm Insulin sử dụng một lần90183110ISO 8537:2007.
316Bơm tiêm dùng một lần90183110ISO 7886-2:1996. Sử dụng bơm tiêm điện đến 50 ml.
317Bộ dây lọc thận90183990Làm bằng chất liệu PVC, có độ đàn hồi tốt, hạn chế bị thắt nút hoặc xoắn. Thành bộ dây trong suốt, mềm dẻo giúp quan sát tốt lượng máu đi qua bộ dây. Đường kính dây bơm: 8 x 12(mm), dài 350 mm hoặc 410 mm. Tiệt trùng bằng khí E.O.
318Bộ kim AVF 16G90183990– Phần dây của kim có độ đàn hồi tốt, dây chống xoắn;- Kim đầu vát, có back eye;- Các size 16G (xanh), 17G (đỏ);- Độ dài kim 2.5 cm;- Độ dài dây 30 cm;- Tiệt trùng khí E.O.
319Máy rửa dụng cụ y tế đa kết hợp90189030Có các chức năng siêu âm – phun xoáy dòng áp lực và khử khuẩn bậc cao. Tần số siêu âm nhỏ nhất 35 kHz.
320Máy sấy dụng cụ y tế90189030Dùng để sấy khô các dụng cụ y tế (kim loại, phi kim loại, các ống dây) trước khi đưa vào tiệt khuẩn hoặc sử dụng trực tiếp sau khi dụng cụ đã được rửa sạch.
321Máy hấp nhiệt độ thấp dụng cụ y tế90189030– Sử dụng công nghệ plasma lạnh, đóng gói vô khuẩn tự động.-  Dùng để hấp tiệt trùng các dụng cụ y tế nhạy cảm với nhiệt độ cao.- Điều khiển hoàn toàn tự động bằng PLC.-  Sử dụng nguồn vào là oxy y tế để tạo ra ozone plasma lạnh ở nhiệt độ thấp (6oC – 10oC), giải phóng oxy nguyên tử là tác nhân tiệt khuẩn.- Không sử dụng hóa chất để tiệt khuẩn.
322Máy phun khử khuẩn phòng mổ90189030Sử dụng nguồn vào là 20% oxy từ không khí trong phòng để tạo ra ozone plasma nồng độ cao giải phóng oxy nguyên tử để khử khuẩn phòng mổ, phòng chăm sóc đặc biệt ICU, phòng thay đồ bệnh viện, phòng kho sạch trước và sau ca phẫu thuật.
323Máy rửa siêu âm90189030Sử dụng sóng siêu âm tần số 40 kHz kết hợp với dung môi (là nước và chất tẩy rửa chuyên dụng) để làm sạch, khử khuẩn các dụng cụ y tế.
324Tủ bảo quản rác thải y tế90189090Dung tích 300 lít. Bảo quản ở nhiệt độ thấp trước khi đưa đi xử lý. Nhiệt độ bảo quản từ -18°C đến 0°C. Kết cấu: ngăn tủ Inox 304, dàn lạnh nhôm, cấp đông nhanh.
325Hệ thống xử lý rác thải rắn y tế90189090QCVN 55:2013/BTNMT. Công suất đến 1.000 kg/mẻ. Nguyên lý: tiệt trùng bằng hơi nước bão hòa ở nhiệt độ cao kết hợp với nghiền cắt.
326Hệ thống xử lý nước thải y tế90189090Cột A – QCVN 28:2010/BTNMT. Công suất đến 2.000 m3/ngày.
327Thiết bị hấp vi sinh90189030Điều khiển bằng PLC giao diện màn hình cảm ứng hoặc vi xử lý. Hiển thị bằng màn hình LCD. Có các chương trình hấp khác nhau. Có dung tích đến 2.000 lít
328Thiết bị tiệt trùng trung tâm90189030Điều khiển bằng PLC giao diện màn hình cảm ứng hoặc vi xử lý; hiển thị bằng màn hình LCD hoặc LED; khoang trong khoang tròn hoặc vuông; cửa mở tay quay hoặc cửa trượt tự động (1 hoặc 2 cửa); có các chương trình hấp khác nhau. Dung tích đến 2.000 lít.
329Tủ ấm (tủ sấy)90189030Điều khiển bằng vi xử lý; hiển thị bằng màn hình LCD hoặc màn hình LED; có chức năng đặt mật khẩu chọn chương trình và tắt, mở máy. Dung tích đến 420 lít.
330Tủ sấy tĩnh (điện/hơi)90189030Thực hiện chức năng sấy tĩnh, sấy đối lưu bằng điện trở hoặc hơi nước để sấy nguyên liệu, chai lọ với nhiệt độ cao, phân bố nhiệt độ đồng đều.
331Tủ sấy tiệt trùng90189030Điều khiển bằng vi xử lý; hiển thị bằng màn hình LCD hoặc LED; chức năng sấy liên tục, có chức năng đặt mật khẩu chọn chương trình và tắt, mở máy. Dung tích đến 30.000 lít.
332Tủ bảo quản hóa chất90189030Được thiết kế để bảo vệ người sử dụng và bảo vệ môi trường khỏi các hoá chất độc, hơi độc của dung môi và axít. Dung tích đến 1.000 lít. Không khí bên trong tủ trước khi thải ra ngoài qua được đi qua 2 màng lọc: màng lọc than cacbon hoạt tính và màng lọc than cacbon hoạt tính ở dạng lưới kép. Tốc độ dòng khí lưu thông 0,5 m/s; lưu lượng thông khí 234m3/giờ. Có thể lấy mẫu cho các thử nghiệm về mức độ bão hòa của bộ lọc với mã màu ống phản ứng. Hoạt động bằng điện. Điều khiển các thông số nhiệt độ, dòng khí bằng vi xử lý kỹ thuật số.
333Tủ bảo quản tài liệu90189030Dùng để bảo quản lâu dài các tài liệu, giấy tờ, các thiết bị và dụng cụ quan trọng trong các lĩnh vực liên quan. Nguyên lý hoạt động kiểm soát độ ẩm tự động bằng bộ điều khiển độ ẩm kỹ thuật số chính xác cao. Hoạt động liên tục, tiết kiệm điện, thân thiện môi trường, không gây tiếng ồn.
334Tủ bảo quản máu90189030– Dung tích đến 1.000 lít;- Nhiệt độ hoạt động từ 2°C đến 8°C;- Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý có độ chính xác cao.
335Thiết bị xử lý rác thải phòng thí nghiệm90189030Điều khiển bằng vi xử lý. Hiển thị bằng màn hình LED. Công nghệ NASA, có thể ngăn chặn sự rò rỉ của khí aerosol; kích thước 350x300x450 (mm). Chức năng an toàn: đặt mật khẩu chọn chương trình. Xử lý rác thải phát sinh trong phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm. Dùng trong y tế, phòng thí nghiệm.
336Thiết bị Laser He-Ne trị liệu90189090Sử dụng trong y tế.
337Thiết bị phẫu thuật điện cao tần 400W90189090Sử dụng trong y tế.
338Thiết bị phẫu thuật Plasma90189090Sử dụng trong y tế.
339Thiết bị vi điểm phẫu thuật Fractional Laser90189090Sử dụng trong y tế.
340Thiết bị siêu âm trị liệu90189090Công suất siêu âm từ 1 mW/cm2 – 4 mW/cm2. Tần số siêu âm đến 2 MHz.
341Thiết bị laser bán dẫn châm cứu90189090Bước sóng 760 nm, sử dụng đến 10 kênh châm.
342Thiết bị từ trường trị liệu90189090Cường độ đến 50 mT.
343Monitor theo dõi bệnh nhân90189090Dùng để theo dõi toàn diện các thông số sinh tồn của bệnh nhân bao gồm xử lý, phân tích và trình bày dữ liệu 5 thông số khác nhau (ECG), số lần đập của tim (HR), NIBP, Sp02, nhiệt độ và 5 dòng khí gây mê cho người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh. Kích thước 318x270x145 (mm). Trọng lượng 4,4 kg.
344Hộp hấp dụng cụ90189090Sử dụng trong y tế.
345Máy điện châm90189090Sử dụng nguồn điện DC 6V-2f-c.
346Thiết bị phẫu thuật Laser CO290189090Công suất đến 50 W, bước sóng 10,6 Lim.
347Thiết bị trị liệu90189090Ứng dụng năng lượng từ trường kết hợp với các tác nhân vật lý khác phục vụ công tác điều trị, trị liệu một số bệnh: đau vai, gáy, cổ, …
348Thiết bị trị liệu ngoài da kết hợp liệu pháp laser và kỹ thuật tạo áp suất âm90189090Được kết hợp hai phương pháp trị liệu trong một máy gồm áp lực âm và laser diode trị liệu.
349Thiết bị Led điều trị và chăm sóc da90189090Sử dụng hiệu ứng ánh sáng phi nhiệt của LED ở các bước sóng trong vùng nhìn thấy màu xanh và màu đỏ để điều trị và chăm sóc da.
350Thiết bị hủy kim tiêm90189090Sử dụng trong y tế.
351Thiết bị laser bán dẫn hồng ngoại chiếu ngoài90189090Sử dụng trong y tế.
352Máy điện xung90189090Sử dụng trong y tế.
353Máy điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm90189090Sử dụng trong y tế.
354Máy lắc máu90189090Sử dụng trong y tế.
355Máy Laser He-Ne trị liệu90189090Sử dụng trong y tế.
356Máy nước cất90189090Sử dụng trong y tế.
357Máy sắc thuốc 12 thang90189090Sử dụng trong y tế.
358Nồi hấp bằng hơi nước90189090Sử dụng trong y tế.
359Nồi luộc dụng cụ90189090Sử dụng trong y tế.
360Máy trợ thở áp lực dương liên tục90189030Tạo ra một áp lực dương liên tục lên đường thở kể cả thời gian hít vào và thở ra để hỗ trợ cho trẻ suy hô hấp tự thở được. Kích thước 50x50x(100-150) (cm).
361Máy hiệu ứng nhiệt90189030TCVN 5699-1:2010 (IEC 60335­1:2010). Điện áp danh định 220V. Tần suất danh định 50 – 60 Hz. Công suất danh định 33Wx2. Nhiệt xung 3 mức nhiệt độ từ 50 – 75°C. Tạo nhiệt, tạo xung dùng kết hợp với thuốc thảo dược để tăng khả năng thẩm thấu thuốc qua da.
362Máy vật lý trị liệu90189030TCVN 5699-1:2010 (IEC 60335­1:2010). Điện áp danh định 220 VAC. Tần suất danh định: 50Hz-60Hz. Công suất danh định 60W. Laser bước sóng từ 600-650 nm. Ion âm điện áp âm từ -340V – 600V. Nhiệt xung 8 mức nhiệt độ từ 56,9 – 115,2oC. Tạo nhiệt, tạo xung, tạo ion, tạo laser dùng kết hợp thuốc thảo dược để tăng khả năng thẩm thấu thuốc qua da.
363Máy đếm khuẩn lạc90189030Điều khiển bằng vi xử lý; hiển thị bằng màn hình LED; bút đếm với bộ cảm biến tiên tiến, nhạy. Chức năng đếm khuẩn lạc. Dùng trong y tế và phòng thí nghiệm.
364Tủ hút độc90189030Sử dụng trong y tế.
365Máy cứu ngải90199090Sử dụng trong y tế. Sử dụng lá ngải.
366Máy vật lý trị liệu đa năng90199090Sử dụng trong y tế.
367Hệ thống chụp X – quang90221400TCCS 01/2012/SVM; ISO: 9001-2008. Loại thường quy cao tần 200 mA.
368Máy X-quang kỹ thuật số đa năng90221400Công suất tối đa 30 kW. Dòng điện chụp tối đa 300 mA. Công nghệ phát tia cao tần và nhận tia bằng cảm biến bản phẳng.
369Hệ thống mô phỏng đào tạo lái xe90230000Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị mô phỏng để đào tạo lái xe ô tô – cabin học lái xe ô tô.- Mô phỏng đào tạo kỹ thuật lái xe ô tô; -Số lượng bài tập tối thiểu 04 bài tập lái: sa hình, đồi núi, cao tốc, thành phố;- Mô phỏng các điều kiện thời gian (ngày/đêm), thời tiết (mưa, nắng, sương mù, tuyết);- Mô phỏng chuyển động 3 hoặc 6 bậc tự do;- Mô phỏng các tình huống giao thông bất ngờ.
370Thiết bị tự động giám sát áp suất chênh lệch902620 Đo lường và hiển thị chênh lệch áp suất tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0 – 10 kPa, sai số ± 2% FS. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5 kHz ÷ 12 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; Dạng bảo vệ nổ Exial. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.
371Thiết bị đo tốc độ gió trong hầm mỏ90268010Đo lường và hiển thị chênh lệch áp suất tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-15 m/s, sai số ± 0.3 m/s. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-12 kHz. Nguồn cung cấp đến 12 VDC/150 mA. Dạng bảo vệ nổ Exial. Kích thước 161 x170 x 245 (mm); trọng lượng 1.5 kg.
372Thiết bị tự động giám sát khí CH490268010Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí mê – tan tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-100%. Sai số: ± 0.1% cho dải đo (0-2.5 )%; ± 0,3% cho dải đo (2.5-5)%; ± 1% cho dải đo (0-30)%; ± 3% cho dải đo (30-100)%. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5÷12 kHz. Tín hiệu điều khiển cắt điện: I = 50 mA DC, U = 50 VDC. Nguồn cung cấp đến 12 VDC/78 mA. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ Exial. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.
373Thiết bị tự động giám sát khí CO90268010Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí CO tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-1.000 ppm CO, sai số: ± 5 ppm trong dải (0-200) ppm CO; ± 25 ppm trong dải (200-1000) ppm CO. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-12 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.
374Thiết bị tự động giám sát khí CO290268010Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí CO2 tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-5% CO2, sai số: ± 0.1% CO2. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-10 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.
375Thiết bị tự động giám sát khí H290268010Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí H2 tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-1.000 ppm H2, sai số ± 5 ppm trong dải (0-200) ppm H2; ±15 ppm trong dải (200-1000) ppm H2. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-12 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.
376Thiết bị tự động giám sát nhiệt độ90268010Đo lường và hiển thị, cảnh báo nhiệt độ tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-70oC, sai số ± 1oC. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-12 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.
377Máy đo đa thông số môi trường90268010Dùng đo, cảnh báo nồng độ 4 loại khí CH4, co, CO2, O2). Dải đo 0-5% CH4, 0­1.000 ppm CO, 0-5% CO2, 0-30% O2. Truyền dữ liệu không dây Wifi 2.4GHz, IEEE 802.11a/b/g, bán kính thu phát với trạm thu phát không dây 150 m không có vật cản, tầm nhìn thẳng; nhiệt độ môi trường 0-40oC. Hiển thị dữ liệu trên LCD, cảnh báo bằng còi, đèn. Nguồn cung cấp pin sạc Lithium 3.7 VDC/1100 mAh. Độ ẩm môi trường không khí 0­95%; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 130 x 60 x 32 (mm).
378Công tơ điện tử và hệ thống thu thập dữ liệu90283010Công tơ điện tử cấp chính xác 1% phù hợp cho hộ gia đình. Có khả năng truyền dữ liệu đi xa qua giao thức PLC hoặc RF. Hệ thống thu thập dữ liệu lấy dữ liệu tối đã lên đến 1.000 công tơ (qua PLC hoặc RF), gửi dữ liệu về server qua SIM.
379Hệ thống giám sát phổ dải rộng9030  Có dải tần 6.000 MHz;Băng thông 40 MHz;Tính năng phát hiện giám sát tín hiệu; Phân loại tín hiệu AM, FM, SSB, 2-FSK; giải điều chế tín hiệu AM, FM, LSB, USB, CW.
380Thiết bị giám sát tham số môi trường9031  Có khả năng kết nối với mạng viễn thông (2G, 3G, 4G, NB-IoT) hoặc kết nối vô tuyến với mạng nội bộ (Wifi, bluetooth, zigbee), gửi thông tin tham số đo được, tọa độ thiết bị về ứng dụng người dùng. Các tham số đo lường, giám sát: các tham số vật lý nhiệt độ, độ ẩm, nồng độ bụi mịn, tốc độ gió, tia UV, nồng độ khí CO, khí CO2, nồng độ khí ga, báo khói, báo cháy, đo dòng điện, đo điện áp, đo thông số của đất, của nước.
381Bộ giám sát và đo lường tự động độ nghiêng (Tilt), góc phương vị (Azimuth)90318090Anten tự động và trả kết quả đo về theo ngày; kết quả hiển thị lên thiết bị và trả về server qua GPRS hoặc SMS nếu server bị lỗi. Sử dụng nguồn điện danh định 24 VDC. Dải hoạt động tối thiểu 10­48 VDC. Thiết bị có khả năng chống ngược cực tới điện áp 60 VDC trong thời gian tối thiểu 30 giây.
382Thiết bị chuyển đổi nguồn tự động ATS90328939Chuyển đổi nguồn tự động giữa điện lưới (nối với mạng điện) và cung cấp điện dự phòng (máy phát điện hoặc các nguồn cấp điện khác). Bao gồm: 3 pha – 160 A; 3 pha – 63 A; 1 pha – 63 A.
383Hệ thống thông gió lọc bụi90328939Điều khiển tốc độ quạt thông gió theo nhiệt độ bên trong, giám sát và điều khiển từ xa.- Bộ lọc tinh: lọc hơn 50% các hạt bụi có kích thước từ 10 Lim trở lên.- Bộ lọc thô: lọc vật thể có đường kính từ 2 cm trở lên.
384Cảnh báo nguồnAC-V190328939Kích thước đến 135x55x35 (mm). Phù hợp lắp đặt khi: khoan bắt trên tường, trạm dùng tủ cầu dao đảo chiều, hoặc lắp trong tủ tích hợp.
385Thiết bị đo khí mê tan tự động cầm tay90268010Dải đo 0-3% CH4, sai số 0,1% khi nồng độ CH4 (0-2%), hiển thị LED 7 đoạn, điện áp nguồn 5 DVC, sử dụng pin sạc Nì-nH.
386Máy đo kiểm điện tổng hợp90283090Đo động cơ điện đến 50 W: đo điện áp và công suất tiêu thụ.
387Công tơ 1 pha90283010Cấp chính xác 1.0. Điện áp 220 VAC. Dòng điện định mức đến 20 A. Dòng điện tối đa đến 80 A. Dòng điện khởi động(Ist) 0.4%Ib. Tần số làm việc 50 Hz. Hằng số công tơ đến 1.600 xung/kWh. Cấp cách điện 2. Sơ đồ đấu dây 1 pha 2 dây. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.
388Công tơ 1 pha nhiều biểu giá90283010Cấp chính xác đến 1,0 (điện năng tác dụng) và 2,0 (điện năng phản kháng). Điện áp 220 VAC. Dòng điện định mức đến 10 A, dòng điện tối đa đến 80 A. Dòng điện khởi động(Ist) 0,4% Ib (CCX 1,0); 0,5% Ib (CCX 2,0). Tần số làm việc 50 Hz. Hằng số công tơ đến 5.000 xung/kWh. Cấp cách điện 2. Sơ đồ đấu dây 1 pha 2 dây. Bao gồm loại trực tiếp và gián tiếp. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.
389Công tơ 3 pha90283010Điện áp đến 3 x 230/415 V. Dòng điện định mức đến 3 x 10 A, dòng điện tối đa đến 3 x 100 A. Cấp chính xác đến 1,0 (điện năng tác dụng) và 2,0 (điện năng phản kháng). Dòng điện khởi động(Ist) đến 0,4% Ib (CCX 1,0); 0,5% Ib (CCX 2,0). Tần số làm việc 50 Hz. Hằng số công tơ đến 5.000 xung/kWh. Cấp cách điện 2. Sơ đồ đấu dây 3 pha 4 dây. Bao gồm loại trực tiếp và gián tiếp. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.
390Công tơ 3 pha nhiều biểu giá90283010Điện áp đến 3×230/415 V. Dòng điện định mức đến 3×10 A, dòng điện tối đa đến 3×100 A. Cấp chính xác: 1,0 (điện năng tác dụng) và 2,0 (điện năng phản kháng). Dòng điện khởi động (Ist) đến 0,4% Ib (CCX 1,0); 0,5% Ib (CCX 2,0). Tần số làm việc 50 Hz. Hằng số công tơ đến 25.000 xung/kWh. Cấp cách điện 2. Sơ đồ đấu dây 3 pha 4 dây, loại trực tiếp. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.
391Tủ đo đếm điện năng phòng nổ các loại90283010Dạng bảo vệ nổ ExdI. Dòng điện đến 400 A, điện áp 690 V.
392Công tơ điện tử xoay chiều 1 pha90283010Điện áp định mức 220 V. Cấp chính xác 1.0. Dòng điện 5(20)A, 10(20)A, 20(80)A. Dòng điện khởi động <0.4%Ib. Tần số làm việc 50 Hz. Có khả năng tích hợp các module PLC, RF để truyền dữ liệu từ xa.
393Công tơ điện tử xoay chiều 3 pha90283010Điện áp định mức 230 V/400 V. Cấp chính xác hữu công 1.0. Cấp chính xác vô công 2.0. Dòng điện 50(100) A, 5(6) A. Dòng điện khởi động 0.4%Ib. Tần số làm việc 50 Hz.
394Thiết bị kiểm định công tơ90283090Bao gồm các loại: 1 pha 12 vị trí; 1 pha 40 vị trí.
395Thiết bị chỉ thị và cảnh báo sự cố trên lưới điện trung thế90318090Có khả năng phát hiện các sự cố pha-pha hay pha-đất cho đường dây trên không. Cảnh báo bằng đèn tại thiết bị và cảnh báo từ xa qua tin nhắn SMS. Cho phép cài đặt thay đổi thông số cơ bản về dòng điện và thời gian. Tự động thiết lập sau sự cố (reset) và có chức năng điều khiển từ xa. Điện áp định mức 24 kV. Tần số định mức 50 Hz. Khả năng chịu đựng dòng ngắn mạch 10 kA/170 ms. Mức bảo vệ chống sự xâm nhập từ môi trường bên ngoài IP54.
396Thiết bị kiểm soátra vào91061000Sử dụng thẻ từ.
397Tủ thuốc có ngăn thuốc độc94029010Sử dụng trong y tế.
398Hệ thống Scada quan trắc khí mê tan tự động tập trung   Hệ thống đi kèm cả phần mềm quan trắc khí mê tan tự động tập trung. Sử dụng giao diện tiếng Việt, cho phép cập nhật bản đồ hiện trường, chỉ thị và cảnh báo tại các vị trí trên bản đồ. Tủ giám sát trung tâm có khả năng quản lý từ 16 đầu đo trở lên. Đầu đo khí mê tan; dải đo 0­5% CH4; sai số ±0,1% khi nồng độ CH(0÷2%), ± 0,2% khi nồng độ CH(2÷5%). Đầu đo khí CO dải đo 0-200 ppm CO; sai số ± 5 ppm.

Phụ lục III

DANH MỤC VẬT TƯ XÂY DỰNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TTTên mặt hàngMã số theo biểu thuế nhập khẩuKý hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật
NhómPhân nhóm
1Cát, cát nghiền2505  QCVN 16:2019/BXD. Dùng cho bê tông và vữa.
2Cao lanh25070000Hàm lượng Al2O3 21-37%. Fe2O3 < 1,8%. Độ chịu lửa > 1.750oC. Độ ẩm <35%.
3Đất sét, bột sét2508  TCVN 7131:2002.
4Đá khối, đá tấm marble25151210/20TCVN 4732:2016.
2516  
5Đá xây dựng25171000TCVN 7572-2006. Đá hộc, diện tích chịu lực 1.600 mm2; tải trọng phá hoại 190 kN; cường độ chịu nén 119,96 N/mm2.
6Sỏi xây dựng25171000QCVN 16:2019/BXD.
7Đôlômít2518  Dùng để luyện kim, có hàm lượng MgO nhỏ nhất 28%.
8Đá vôi và bột đá vôi25210000TCVN 9191:2012.
9Vôi tôi25222000Làm phụ gia cho công nghiệp luyện thép. Hàm lượng CaO ≥ 88%.
10Clinker xi măng252310 TCVN 7024:2013.
11Xi măng puzolan25232990TCVN 4033:1995. Bao gồm PCpuz 20, PCpuz 30, PCpuz 40.
12Ximăng poóclăng, xi măng poóclăng hỗn hợp25232990QCVN 16:2019/BXD. Bao gồm: PCB30, PCB40, PCB50, PC30, PC40, PC50.
13Xi măng bền sunphát25232990QCVN 16:2019/BXD. Bao gồm cả xi măng poóclăng bền sunphát, xi măng poóclăng hỗn hợp bền sunphát.
14Xi măng Class G2523  TCVN 7445-1:2004.
15Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép261800 TCVN 4315:2007;TCVN 11586:2016.
16Xỉ, xỉ luyện kim, vụn xỉ261900 TCVN 12465:2018, TCVN 12464:2018. Sản phẩm từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
17Tro xỉ nhiệt điện262190 TCVN 12249:2018; TCVN 10302:2014;TCVN 12660:2019.
18Sơn bảo vệ kết cấu thép32099000TCVN 8789 : 2011.
19Sơn tường dạng nhũ tương32099000TCVN 8652:2012.
20Bê tông chịu lửa38160090TCVN 11915:2018.
21Vữa chịu lửa (vữa chịu nhiệt)38160090Độ chịu nhiệt đến 1.450oC.
22Hỗn hợp chịu lửa đầm lò38160090Hỗn hợp trộn sẵn gồm cốt liệu và bột chịu lửa, chất liên kết (gốm, hữu cơ, hóa học) và các phụ gia, dùng để đầm tạo mới hoặc đắp vá các lò luyện gang, luyện thép, lò trung tần. Thành phần hóa học: bột đầm kiềm tính/ trung tính MgO 20­90%, Al2O3 = 5-95%; bột đầm alumino- silicat: Al2O3=50-90%, SiC = 0-85%, C=0-30%.
23Hỗn hợp chịu lửa dẻo38160090TCVN: 9113 – 2012.
24Bùn bịt lô gang lò cao38160090Hỗn hợp trộn sẵn gồm cốt liệu và bột chịu lửa, chất liên kết hữu cơ (dầu cốc, nhựa phenol, …) và các phụ gia, được trộn sẵn ở dạng bánh có tính dẻo, dùng để bịt trám lỗ ra gang lỏng của lò cao luyện gang.Thành phần hóa học Al2O3=10-50%, SiC=5-30%, C=10-30%.
25Hỗn hợp chịu lửa để phun38160090Hỗn hợp khô trộn sẵn gồm cốt liệu và bột chịu lửa, chất kết dính thủy lực (xi măng chịu lửa) và các phụ gia – thành phần giống bê tông chịu lửa – dùng để thi công bằng phương pháp phun khô hoặc phun ướt cho các lò công nghiệp khác nhau. Thành phần hóa học Al2O3 = 10­95%, CaO = 0-30%.
26Vữa chống cháy, bê tông chống cháy38160090Hỗn hợp khô trộn sẵn gồm cốt liệu, xi măng và các phụ gia, có tính chất chống cháy bảo vệ công trình, thiết bị, dùng để thi công bằng phương pháp phun, đổ hoặc trát. Thành phần hóa học: Al2O3 = 0-20%, SiO2 = 20-70%, CaO = 5-40%.
27Bê tông chịu nhiệt38160090Đầm trong các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm và môi trường axit. Có hàm lượng Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3≤2,5%.
28Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa và bê tông38244000TCVN 8826:2011.
29Vữa xi măng khô trộn sẵn không co38245000TCVN 9204:2012.
30Vữa tăng cứng sàn trộn sẵn38245000Chế tạo từ xi măng, cốt liệu chọn lọc, phụ gia. Dùng để hoàn thiện, tăng khả năng chịu mài mòn của mặt sàn nhà công nghiệp, sàn tầng hầm đỗ xe, bãi đỗ xe.
31Vữa xây dựng trộn sẵn38245000Dùng để xây trát gạch bê tông nhẹ, dùng trong công tác hoàn thiện ngành xây dựng.
32Ống nhựa xoắn HDPE loại cứng39172100Đường kính ngoài: 32 ± 2 ÷ 320 ± 5 (mm) và 25 ± 2 ÷ 250 ± 5 (mm); độ dày thành ống: 1,5 ± 0,3 ÷ 4,5 ± 1,5 (mm); bước ren: 8 ± 0,5 ÷ 70 ± 1,0 (mm).
33Ống nối, nắp đậy bằng cao su, plastic39229090Dùng cho bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự.
34Cửa sổ, cửa đi bằng nhựa cứng U-PYC39252000TCVN 7451:2004.
35Cửa ngăn cháy39259000Cấp chống cháy A60, A0, B15 – Theo tiêu chuẩn hàng hải IMO RES A.754(18)-  tại lò thử lửa Fire Insurers Laboratories of Korea (FILK – KOREA). Kích thước: cửa A60 – 950×2.100 (mm), cửa A0, B15-  984×2.082 (mm).
36Gioăng cấp nước và thoát nước dân dụng40169999Lắp đặt trong đường ống gang, nhựa, bê tông.
37Các loại đá lát, đá mỹ nghệ68010000Bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).
38Đá nghiền, đá mài hình bánh xe hoặc tương tự6804  Chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo, chất liên kết gốm. Đường kính ngoài đến 900 mm, độ dày đến 300 mm.
39Đá mài chất kết dính gốm hình khối loại có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là Al2O36804  Gồm các loại: (1) Đá mài chất kết dính gốm hình khối loại có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là Al2O3, được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo. Có các hình khối vuông, chữ nhật, dị hình khác; (2) Đá mài bavia, đá cắt kim loại, có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là Al2O3, được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo, chất liên kết nhựa. Đá hình bánh xe, có đường kính ngoài 100 mm đến 350 mm, dày 1,5 mm đến 5 mm.
40Gạch, ngói không nung6810  Được làm từ hỗn hợp cát, bột đá, ximăng,…
41Gạch Block68101100Chế tạo bằng cách nén ép xi măng và cát.
42Gạch bê tông (xi măng cốt liệu), gạch xi măng68101100QCVN 16:2019/BXD. Gạch bê tông 2 lỗ mác 75, kích thước 180x80x40 (mm). Công nghệ sản xuất rung ép.
43Gạch bê tông đặc68101100Mác 100 kích thước 210x100x60 (mm), gạch bê tông 3 vách mác 75 kích thước 390x105x130 (mm), gạch bê tông 4 vách mác 75 kích thước 390x140x130 (mm).
44Đá ốp lát nhân tạo68101910TCVN 8057:2009. Được chế tạo từ cốt liệu đá thiên nhiên, nhân tạo (silica, quartz, granite).
45Ông cống bê tông cốt thép ly tâm68109100TCVN 9113:2012. Đường kính đến1.500 mm.
46Cọc bê tông ly tâm ứng suất68109100Đường kính tới 1,2 m; chiều dài tới 30 m.
47Cột điện bê tông ly tâm68109100Cho đường dây truyền tải có điện áp đến 35 kV.
48Gạch đất sétnung69010000QCVN 16:2019/BXD. Gạch tuynen; gạch rỗng 4 lỗ mác 50, kích thước 180x80x80 (mm); gạch rỗng 2 lỗ mác 75, kích thước: 180x80x40 (mm); gạch đặc mác 100, kích thước: 180x80x40 (mm).
49Gạch chịu lửa kiềm tính – ma nhê – spinel (MgO-Al2O3)69021000TCVN 5441:2004, ISO và VDZ. Sử dụng xây lót lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm như lò quay xi măng, lò luyện thép, lò luyện kẽm… Có hàm lượng MgO≥76%, Al2O3=5-20%, Fe2O3≤0,8%, SiO2≤0,9%. Độ xốp ≤ 18%.
50Gạch chịu lửa kiềm tính – ma nhê crôm (MgO – Cr2O3)69021000TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót trong lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm như lò quay xi măng, lò luyện kẽm. Có hàm lượng MgO≥55%, Cr2O3=6- 22%. Độ xốp ≤ 18%.
51Gạch chịu lửa ma nhê – cácbon (MgO-C)69021000TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót trong lò luyện thép và các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm. Có hàm lượng MgO ≥ 76%, C=10-16%. Độ xốp ≤ 4%.
52Sạn đầm thùng trung gian69021000TCVN 5441:2004. Đầm lót thùng chứa nước thép có hàm lượng MgO ≥ 90%, Fe2O3≤ 1%.
53Gạch chịu lửa ma nhê (MgO)69021000TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm như lò luyện thép, luyện kẽm… Có hàm lượng MgO ≥ 87%, CaO≤3%, SiO2≤ 1,5%. Độ xốp ≤ 20%.
54Gạch chịu lửa nhôm – các bon (Al2O3-C)69022000TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót lò luyện gang và các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm và a xít. Có hàm lượng Al2O3≥ 60%, C=10-16%. Độ xốp ≤ 13%.
55Gạch chịu lửa nhôm – các bon – SiC (Al2O3-C- SiC )69022000TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót lò luyện gang và các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm và a xít. Có hàm lượng Al2O3 ≥ 50%, C=8-10%, SiC ≥ 5%. Độ xốp ≤ 13%.
56Gạch chịu lửa cao nhôm (Al2O3)69022000TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót trong các lò quay, lò đứng sản xuất clinker xi măng, lò luyện thép và các lò công nghiệp có môi trường trung tính. Có hàm lượng Al2O3=46%-95%, Fe2O3 ≤ 2,5%. Độ xốp ≤ 20%.
57Gạch chịu lửa cao nhôm – SiC (Al2O3-SiC)69022000TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót trong các lò quay sản xuất clinker xi măng và các lò công nghiệp có môi trường trung tính. Có hàm lượng Al2O3 ≥50%, Fe2O3≤2,5%, SiC=5-18%. Độ xốp ≤ 18%.
58Gạch chịu lửa Silic (Đi nát)69022000TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót trong các lò công nghiệp có môi trường a xít như lò nấu thủy tinh, lò luyện cốc… Có hàm lượng SiO2≥95%, Fe2O3≤ 1%. Độ xốp < 24%.
59Gạch chịu a xít69022000Sử dụng xây lót lò công nghiệp chịu được môi trường a xít. Có hàm lượng Al2O3 ≤ 22%, Fe2O3 ≤ 3%, SiO2 ≤ 65%. Độ xốp ≤ 8%. Độ chịu a xít ≥ 96%.
60Sericit69022000Hàm lượng Al2O3 ≥ 10%.
61Gạch chịu lửa sa mốt69029000TCVN 5441:2004. Bao gồm: SMA; SMB. Xây lót trong các lò công nghiệp có môi trường trung tính như lò nung tuynel nung gạch đỏ, lò đốt rác… Có hàm lượng Al2O3≥30%, Fe2O3≤3%. Độ xốp ≤23%.
62Gạch chịu lửa Zircon (ZrO2)69029000Làm viên dẫn dòng luyện thép. Có hàm lượng ZrO2≥90%, Fe2O3≤0,8%.
63Gạch xốp cách nhiệt69029000TCVN 5441:2004. Bao gồm: HA-BI, HA-B2, HA-C1, HA-C2. Tỷ trọng 06 – 1,23g/cm3. Xây lót lớp cách nhiệt trong các lò công nghiệp. Có hàm lượng Al2O≥ 30%, Fe2O3≤3%. Độ xốp>60%.
64Ông sứ chịu lửa69039000Ông sứ dạng Co, dạng T, dạng thập, dạng thẳng, đường kính đến 190 mm. Độ chịu lửa ≥ 1.750oC. Có hàm lượng Al2O≥37%, SiO2≤50%, Fe2O3 ≤1,8%.
65Gạch ốp, lát6907  Bao gồm: Ceramic, Granit, Cotto, Terrazo, Brestonstone, Terastone. Kích thước viên đến 800x 800 (mm).
66Gạch Porcelain6907  Kích cỡ lớn đến 1.000 x 1.000 (mm).
67Kính phủ phản quang70051090TCVN 7528:2005.
68Kính phủ bức xạ thấp70051090TCVN 9808:2013.
69Kính nổi70052190TCVN 7218:2018.
70Kính màu hấp thụ nhiệt70052190QCVN 16:2019/BXD.
71Kính trắng70052990TCVN 7218:2002. Độ dày đến 15 mm.
72Kính tôi nhiệt an toàn7007  TCVN 7455:2013. Là loại kính cường lực (chịu lực cao, độ bền va đập gấp 5-8 lần, độ bền sốc nhiệt gấp 3 lần so với kính thường).
73Kính phẳng tôi nhiệt70071990TCVN 7455:2013.
74Kính dán an toàn nhiều lớp70072990TCVN 7364:2004.
75Kính an toàn7007  Độ dày đến 12 mm.
76Kính gương tráng bạc70099100TCVN 7219:2002. Chưa có khung.
77Phôi dẹt (dạng phiến)7207  Phôi thép không hợp kim-  Loại có hàm lượng carbon từ 0,03% đến 0,25% có mã HS 7207.12.10.-  Loại có hàm lượng carbon từ 0,25% đến 0,28% có mã HS 7207.20.10.
78Thép không hợp kim, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng7208  Chiều dày từ 1.5 đến 12 mm, gồm các mã HS: 72083600, 72083700, 72083800, 72083990.
79Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng7213  Gồm các mã HS: 72139110, 72139120, 72139910, 72139920, 72139190, 72139990.
80Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán.7214  Gồm các mã HS: 72142031, 72142039, 72142049, 72142051, 72142059, 72142061, 72142069.
81Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.7216  Các loại thép hình lớn: H, I (từ 100×100 đến 700×300 mm), U (từ 150×75 đến 380×100 mm), V (từ 100×100 đến 200×200 mm), L (từ 100×75 đến 300×90 mm). Các loại thép hình đến 140 mm.
82Dây sắt hoặc thép không hợp kim7217  Gồm các mã HS 72171010, 72172010. Bao gồm cả loại có đường kính 1 mm, dùng để buộc.
83Thép hợp kim dự ứng lực72272000Bằng thép Mangan- Silic, dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang tròn, đường kính đến 12,6 mm.
72292000Bằng thép Silic – Mangan. Dạng dây.
84Cọc cừ (sheet piling)73011000Bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn.
85Các loại ống thép hàn7306  Đường kính đến 150 mm; độ dày đến 35 mm, mác thép đến X80.
86Các loại ống thép hàn xoắn cỡ lớn73057306  Đường kính đến 2.600 mm.
87Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng khác, bằng sắt hoặc thép.7306  Gồm các mã HS: 73063090, 73065090, 73066100, 73066900, 73069090.
88Mặt bích73079190Dùng để ghép nối cọc ống bê tông bằng thép không hợp kim, loại Q235.
89Mặt bích bằng thép73079390Dạng tròn đường kính đến 1.000 mm.
90Dầm cầu thép đường bộ và dầm thép đường sắt7308  Khẩu độ đến 100 m, tải trọng H30 (đường bộ). Khẩu độ đến 100 m tải trọng T26 (đường sắt).
91Cột điện cao thế bằng thép mạ kẽm7308  Cho đường dây có điện áp đến 500 kV.
92Các cấu kiện bằng thép7308  Bao gồm cả dầm cầu thép đường bộ và khung giá đỡ tấm pin quang điện loại cố định.
93Khung nhà, khung kho và cấu kiện nhà lắp sẵn bằng thép7308  Bao gồm cả giàn mái không gian, nhà lắp ghép.
94Cửa đi, cửa sổ, kiểu bản lề và kiểu trượt730830 Chất liệu bằng hợp kim nhôm.
95Cáp thép73121091Loại bện tao, sử dụng cho bê tông dự ứng lực, đường kính đến 16 mm.
96Lưới mắt cáo731441/4200Sử dụng dây thép; dây bọc nhựa hoặc dây mạ kẽm đường kính đến 0,8 mm.
97Các loại ống và ống dẫn bằng đồng741110/ 21/2200Bằng đồng tinh luyện, hợp kim đồng – kẽm, đồng kền, đồng – niken – kẽm.
98Cáp đồng trần7413  Cho đường dây truyền tải điện hạ áp, trung áp.
99Dây tổn thất thấp lõi thép bọc nhôm – LL- (T)ACSR/AS tiết diện từ 270/30 – 420 mm2 (đường kính nhỏ hơn 25,3 mm)76141011– Trung tâm là phần lõi thép bọc nhôm siêu chịu lực (EAS), bên ngoài là lớp nhôm (AL) hoặc hợp kim nhôm chịu nhiệt (TAL).- Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong vận hành bình thường:+ LL-ACSR/AS 90oC.+ LL-TACSR/AS 150oC.- Giảm tổn thất truyền tải từ 10 – 25%.- Tải trọng tác dụng lên cột tháp gần như dây ACSR truyền thống (do cùng đường kính, cùng độ bền cơ học).- Chống ăn mòn tốt.- Có 2 kiểu, phụ thuộc vào mục đích hay yêu cầu của dự án:+ Kiểu 1: Dây hình tròn và hình thang.+ Kiểu 2: Tất cả phần nhôm là sợi hình thang; tiết diện phần nhôm đạt tối đa.- Tỷ lệ phần trăm giá trị sản xuất trong nước (%): trên 25%.
100Dây tổn thất thấp lõi thép bọc nhôm – LL- (T)ACSR/AS tiết diện từ 420­490/40 mm(đường kính 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm)76141012
101Dây tổn thất thấp lõi thép bọc nhôm – LL- (T)ACSR/AS tiết diện từ 490/40 – 680mm2 (đường kính lớn hơn 28,28 mm)76141019
102Các cấu kiện nhôm định hình7610  Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.
103Khóa cửa83014020Tay khóa bằng hợp kim, inox hoặc đồng; thân khóa bằng thép; ổ khóa then chính then gió và chìa khóa bằng đồng, lắp cho cửa đại sảnh, cửa thông phòng, cửa thép chống cháy, cửa nhựa.
104Khóa clemon, thanh chốt các loại83014020Thân khóa bằng kẽm hoặc đồng, thanh chốt bằng thép, chìa khóa bằng đồng.
105Khóa điện từ thông minh8301  Sử dụng 4 cơ chế mở cửa: vân tay, thẻ từ, mã số, chìa cơ; tay ốp khóa hợp kim kẽm hoặc inox.
106Bản lề83021000Bằng đồng, inox hoặc thép.
107Cáp động lực và chiếu sáng8544  Điệp áp 0,6/1 kV. Cáp điện tàu thuỷ các loại.
108Cáp điện một chiều85446011Lõi đồng, bọc cách điện bằng nhựa XLPE, tiết diện 4 mm2, điện áp 1.5 kVDC.
109Cáp hạ thế, trung thế, cao thế bọc cách điện plastic và EPR8544  Có tiết diện lớn nhất cho 1 pha đến 2.000 mm2 (phần lõi), điện áp từ 0,6 kV – 170 kV.
110Cáp ngầm8544  Điện áp đến 220 kV, lõi đồng, cách điện bằng nhựa XLPE, vỏ nhôm lượn sóng và lớp vỏ ngoài bọc nhựa PVC (hoặc HDPE), có ống quang đo nhiệt độ bên trong cáp. Không bao gồm cáp điện ngầm dưới biển.
111Sứ biến áp85462010Điện áp định mức: 36 kV. Dòng điện định mức: 250 A, chiều dài đường dò: 1.650 mm, trọng lượng 15 kg.

Phụ lục IV

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, LINH KIỆN, PHỤ TÙNG THAY THẾ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TTTên mặt hàngMã số theo biểu thuế nhập khẩuKý hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật
NhómPhân nhóm
1Đông Trùng hạ thảo khô Sa Mù0604  Được cấp giấy XNCB:063/2017/YTQT- XNCB.
2Khoai tây07011000Khoai tây Rosagold, Markies, KT1.
3Tỏi đen Winner0701  Được cấp giấy XNCB:062/2017/YTQT- XNCB.
4Tỏi đen Nacen07129010TCCS: 07/2014/ƯDCN- HCM. Loại đã lên men, sấy khô. Được cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm.
5Nấm Linh chi nguyên quả Đất lửa0712  Nấm linh chi nguyên quả dạng khô. Được cấp giấy XNCB:069/2017/YTQT-XNCB.
6Cà phê đã trích caffeine090112/22 Độ ẩm từ 10,4 – 12,5%.
7Tinh bột nghệ Nacen09013000TCCS:07/2014/ƯDCN- HCM. Dạng bột mịn màu vàng chanh. Được cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm.
8Cà phê nhân, cà phê hạt Arabica0901  TCVN 4193:2014.
9Cà phê Robusta090111/1210Dạng quả khô.
10Trà vằng hòa tan TRALAVANG0903  Được cấp giấy XNCB:019/2017/YTQT- XNCB.
11Trà Olong0903  TCVN 12713:2019.
12Ngô hạt10059090Đã qua sơ chế tách hạt.
13Gạo các loại100630 Đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm.
14Tinh bột110811/12/14 Tinh bột mì, tinh bột ngô, tinh bột sắn.
15Tinh bột sắn11081400Độ ẩm đến 13%, hàm lượng tinh bột thấp nhất 86,07%, độ trắng đến 96,5%, độ dẻo đến 1037 BU, PH 6,46%. Để sản xuất bao bì, giấy, công nghiệp dệt, thực phẩm,…
16Tinh bột nghệ QT-STAC110819 Được cấp giấy XNCB:031/2017/YTQT- XNCB.
17Nấm linh chi Nacen12119016/19TCCS:07/2014/ƯDCN- HCM. Nấm dạng khô, thái lát hoặc còn nguyên tai. Được cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm.
18Lạc1202  QCVN 01-48:2011/BNNPTNT; TCVN 5280:1990.
19Cùi dừa khô12030000TCVN 9763:2013.
20Hạt hướng dương12060000TCVN 9612:2013, ISO 10565:1998.
21Củ cải đường12129100TCVN 8811:2011.
22Quả bồ kết12129200Loại quả thuốc đa công dụng.
23Nhựa thông13019090Dầu thông.
38061000Colophan.
24Dầu cọ151110/90 Dầu thô và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.
25Dầu hạt hướng dương15121920Đã tinh chế.
26Dầu dừa15131100Bao gồm: Copra và các phân đoạn của dầu dừa.
15131910/90
27Dầu hạt cải15141920Giàu hàm lượng a xít eruxic thấp đã tinh chế.
28Dầu hạt vừng15155010/90Đã tinh chế.
29Khô dầu đậu tương1518  Phụ phẩm sau quá trình chiết suất dầu từ hạt đậu tương, được sử dụng để cung cấp chất đạm trong chăn nuôi.
30Đường trắng các loại1701  ISO 22000.
31Đường mía, đường củ cải, đường sucroza17011300Tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
32Cà Gai leo-Linh chi hòa tan Cagali210120 Được cấp bản công bố sản phẩm số 4057/2018/ĐKSP.
33Bã sắn23031010Hàm lượng ẩm đến 13%, hàm lượng tinh bột lớn hơn 40%, hàm lượng chất xơ 30 – 35%, hàm lượng tro tổng đến 2%. Được sấy khô. Làm thức ăn cho động vật nhai lại, sản xuất thức ăn chăn nuôi có giá trị cao từ bã sắn, dùng làm phân bón.
34Cọng thuốc lá24013010Đường kính>1,5 mm, độ ẩm 9-10%.
35Muối ăn (muối thực phẩm)25010010QCVN 9-1:2011/BYT. Được bổ sung tăng cường vi chất i-ốt dùng để ăn trực tiếp và dùng trong chế biến thực phẩm.
36Muối tinh25010092TCVN 9639:2013. Đã qua chế biến.
37Muối công nghiệp25010099TCVN 9640:2013. Được sản xuất từ nước biển, dùng trong công nghiệp.
38Tinh quặng pyrit25020000Hàm lượng lưu huỳnh (S) trong quặng ≥33%.
39Cát tiêu chuẩn25051000Dùng để kiểm tra chất lượng xi măng.
40Cristobalite25061000Thành phần chính là SiO2. Kích thước hạt cristobalite từ 0.1-0.5 mm; bột cristobalite ≤ 45 µm.
41Thạch anh25061000Dạng bột màu trắng.
42Quặng apatít các loại251010/2010Ca5F(PO4)3. Hàm lượng P2O5 ≥24%. Bao gồm cả loại đã nghiền và chưa nghiền.
43Diatominte25120000Dạng bột.
44Mica25252000Dạng vẩy màu trắng trong, kích cỡ từ 16 mesh đến 100 mesh.
45Felspat25291000Dạng bột, hạt màu trắng hoặc vàng sáng.
46Quặng, tinh quặng fluorite25292110Hàm lượng CaF2 ≥75%.
47Quặng sắt, tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung kết2601  Dạng quặng vê viên.
48Tinh quặng đồng26030000Hàm lượng Cu 18-20% .
49Tinh quặng chì26070000Hàm lượng Pb ≥ 55%.
50Tinh quặng cromit26100000Hàm lượng Cr2O3 ≥ 46%.
51Tinh quặng vonframit26110000Hàm lượng WO3 ≥65%.
52Tinh quặng ilmenite26140010Hàm lượng TiO2 52-54%.
53Tinh quặng rutile26140090Hàm lượng TiO2 90%.
54Tinh quặng zircon26151000Hàm lượng ZrO2 62-65%.
55Dầu bánh răng công nghiệp271012 ISO 150EP.
56Dầu thuỷ lực27101950Có độ nhớt động học ở 40oC đến 220 cSt.
57Clo28011000Độ tinh khiết ≥ 99.5%. Dạng lỏng.
58Muội cacbon2803  Hàm lượng C ≥ 98%.
59Hydrogen28041000Độ tinh khiết >99,999%.
60Nitrogen28043000Độ tinh khiết >99,999%.
61Nitơ nạp chai28043000Độ tinh khiết > 99,95%. Dạng lỏng.
62Oxygen28044000Độ tinh khiết >99,6%.
63Phốt pho vàng28047000Hàm lượng 99,9%; tạp chất 0,1%.
64Axit sulphuric28070000Độ đậm đặc 98%.
65Axit nitric28080000Độ đậm đặc 99%.
66Axit phosphoric280920 Nồng độ từ 25% đến 52%.
67Cacbon dioxit28112100Độ tinh khiết > 99,6%. Dạng lỏng và rắn.- Hàm lượng CO2 khô: 96,6% min.- Tạp chất (CH4, CO, N2, H2, Ar…) : 3,4% max.
68Amoniac28142000Hàm lượng nhỏ nhất 99,8%; hàm lượng nước đến 0,2%; hàm lượng dầu đến 5 ppm. Dạng lỏng.
69NaOH28151100Dạng rắn. Sử dụng trong công nghiệp.
70Sodium hydroxide28151200Dạng dung dịch. Dùng điều chỉnh độ pH hoặc được sử dụng như một chất độn.
71Ô-xit kẽm28170010Hàm lượng: 60% Zn, 80-90% ZnO. Dạng bột.
72Ô-xit nhôm28182000Aluminium oxide.
73Magie cacbonat28369990Chất rắn, dạng bở.
74Hydroxit nhôm28183000Hàm lượng Al2O3≥ 63%.
75Dioxit mangan28201000Hàm lượng MnO2 ≥ 68%.
76Peroxit kim loại khác28259000Lithium sắt phốt phát sử dụng làm điện cực cho pin Lithium (LiFePO4).
77Canxi clorua282720 Dạng bột, màu trắng.
78Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)28273990Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:Natri clorid: 210,68g;Kali clorid: 5,22g;Calci clorid.2H2O: 9,00g;Magnesi clorid.6H2O: 3,56g;Acid acetic băng: 6,31g;Dextrose monohydrat: 38,50g;Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13959 vừa đủ: 1.000 ml.
79Poly Aluminum Chloride (PAC)28273200Dung dịch lỏng, màu vàng nhạt. Hàm lượng oxit nhôm Al2O3 9,5-10,5%; hàm lượng kiềm 45-55%; hàm lượng SO4 2­4,5%; As đến 1 ppm, Hg đến 0,1 ppm, Pb đến 5 ppm.
80Nhôm sunphat loại thương phẩm28332210Loại 1: Al2(SO4)3.18 H2O (≥15% Al2O3).Loại 2: Al2(SO4)3.14 H2O (≥17% Al2O3).
81Dicalcium phosphate (DCP)283525 Độ ẩm đến 5%. Hàm lượng: photspho nhỏ nhất 17%; canxi nhỏ nhất 21%; flouride (F) cao nhất 0,18%; arsenic (As) cao nhất 0,003%; heavy metal cao nhất 0,003%.
82Lân trắng283525 Hàm lượng P2O5>=20%.
83Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)28363000Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:Natri bicarbonat: 84 g;Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13959 vừa đủ 1.000 ml.
84Canxi cacbonat (CaCO3)283650 Dạng bột hoặc hạt màu trắng.
85Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic28365090Sử dụng trong chế biến cao su, gia công nhựa PVC, mực in, sơn, sành sứ,… có hàm lượng axit béo phủ bề mặt 2,8-3,2%; sản phẩm với hàm lượng chất phủ bề mặt titanat hữu cơ 1% ứng dụng trong sản xuất tấm giả da PVC, dây cáp,. có tác dụng làm giảm độ nhớt quá trình trộn, giúp cho sự hình thành nhanh của sản phẩm.
86Sodium silicates/Natri silicat (Na2SiO3)28391910Dạng thuỷ tinh lỏng, dùng để sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa.
87Silicat flour28399000Dạng bột, màu vàng sáng.
88Zeolite 4A28421000– Công thức hóa học: Na12[(AlO2)12.(SiO2)12].27H2O- Dùng làm nguyên liệu sản xuất bột giặt, thay thế cho STPP (Sodium tripoly phosphate).
89Ôxy già công nghiệp28470010Nồng độ ion axit (tính theo axit sunfuric) đến 0,04%. Nồng độ chất không bốc hơi đến 0,08%. Độ ổn định ≥ 97%. Nồng độ tổng CO2 (tính theo C) đến 0,025%. Nồng độ muối của Axit Nitơric (tính theo NO3) đến 0,02%.
90D-Glucitol (Sorbitol)29054400Chất lỏng, không màu, không mùi, vị ngọt, tan trong nước, glyxerol và propan 1,2-diol. Dùng cho thực phẩm. Hàm lượng D-Sorbitol ≥ 90%.
91Ete etylic29091100Có tỷ trọng d=718g/cm3. Tinh khiết về mặt hóa học.
92Formalin29121110Formaldehyde 37 ± 0,5 %, methanol đến 0,4%, axit formic đến 0,03%.
93Hoạt chất sản xuất thuốc kháng sinh294110 Bao gồm Amoxilin và Ampicilin.
94Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự30051010Sử dụng trong y tế.
30059010/20/90
95Băng dính vô trùng các loại30051090Làm từ vải không dệt hoặc vật liệu không thấm nước (polyurethane), có keo dính vào da, có gạc hoặc không gạc.
96Chỉ khâu phẫu thuật tổng hợp300610 Tiêu chuẩn QLCL EN ISO 13485:2016 và tiêu chuẩn sản phẩm USP 41.Bao gồm: Loại phủ chất kháng khuẩn MESIGHT, loại tự tiêu, loại không tiêu MSURE.
97Gel bôi trơn, Gel siêu âm30067000Sử dụng trong y tế.
98Vật liệu dùng trám bít lỗ ống tủy30061090Bao gồm Absorbent Paper Points và Gutta Percha Points. Được làm mềm bằng sức nóng. Sử dụng cho nha khoa.
99Menfrit32072010Phối liệu men thủy tinh có thành phần chính SiO2, Na2O, B2O3, CaO, Al2O3 … dạng mảnh.
100Nhựa PU dùng cho mực in lụa32089090Dùng cho in da giày.
101Mực in Flexo32151190Màu đen. In trên bao bì carton.
102Mực in Gravure32151190Màu đen. In trên màng PP, PE, OPP.
103Hoa hồi khô, tinh dầu hồi, tinh dầu quế3301   
104Dung dịch vệ sinh tai- mũi – họng- răng miệng.3307  Thành phần chính gồm natri clorid, bạc hà, các thành phần thảo dược; dung dịch trong, đồng nhất không có vật lạ.
105Dung dịch/ gel/ kem dùng ngoài da3307  Có thành phần chủ yếu là bạc nano, natriclorid, calci clorid, natri metasilicat và các thành phần khác; được đóng gói dạng trong suốt, màu vàng nhạt; không gây kích ứng da.
106Dung dịch/gel/gói bột/viên đặt phụ khoa, vệ sinh nữ/nam3307  Có thành phần chủ yếu là muối tinh khiết, lô hội, menthol, cúc la mã, vitamin E và các thành phần khác.
107Tắm gội trẻ em, người lớn3307  Dung dịch tắm gội trẻ em, người lớn có thành phần chủ yếu là bạc nano, chiết xuất từ cây sài đất, cây kinh giới và các thành phần khác.
108Dung dịch/ gói ngâm tay, chân3307  Được chiết xuất từ các loại thảo dược, dung dịch màu vàng, gói bột màu dược liệu có tác dụng bảo vệ và sát khuẩn, tẩy da chết, làm ấm chân.
109Collagen35040000Trích ly từ da cá da trơn.
110Keo dán gạch và đá tự nhiên tấm lớn3506  Để dán gạch tấm lớn có kích thước đến 800×800 (mm).
111Thuốc nổ đã điều chế36020000Thuộc Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam ban hành theo QĐ số 03/2006/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
112Thuốc nổ công nghiệp và phụ kiện nổ36020000Thuộc Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam ban hành theo QĐ số 03/2006/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
113Ngòi nổ, kíp nổ, dây nổ3603  Thuộc Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam ban hành theo QĐ số 03/2006/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
114Dung dịch hiện bản37079090Gồm các loại: GSP85; GSP100; GSP500; GSP800; GUM.
115Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế38089490Dùng làm sạch dụng cụ y tế (dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ nội soi, dụng cụ chịu nhiệt và không chịu nhiệt,…) dựa trên các hoạt tính enzyme và hệ chất hoạt động bề mặt có trong thành phần sản phẩm.
116Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế38089490Dùng làm sạch và khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế (dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ nội soi, dụng cụ chịu nhiệt và không chịu nhiệt,.) dựa trên các hoạt tính enzyme, hệ chất hoạt động bề mặt kết hợp với các hợp chất khử khuẩn amin bậc 4 và biguanide có trong thành phần sản phẩm.
117Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế38089490Dùng khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế tái sử dụng (dụng cụ nội soi, dụng cụ không chịu nhiệt) chứa các hoạt chất diệt khuẩn Ortho-Phthalaldehyde và Glutaraldehyde.
118Corrosion Inhibitor- Chất ức chế ăn mòn38119010Chất lỏng màu hổ phách; pH = 6,05; điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup) 12,78oC (55oF); dễ cháy, mật độ hơi (highly flammable, vapor density) > 1; mật độ tương đối (relative density) 0,822 (23,89oC); tỷ trọng (density) 6,8909; điểm hòa tan, tan chảy (soluble, pour point): – 40oC (-40oF).
119Biocide – Chất diệt khuẩn / Thuốc khử trùng38119090Thành phần hoạt chất chính là Tetrakishydroxmethyl Phosphonium Sulphate. Chất lỏng, không màu hoặc vàng, vị cay; pH = 3,1-4,5; điểm tan chảy (melting point) <0oC (<32oF); điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup) > 95oC (> 203oF); mật độ tương đối (relative density) 1,058 to 1072 (16oC); độ nhớt động học – viscosity kinematic (40oC) <10cSt.
120Demulsifier – Chất phá nhũ tương38119090Chất lỏng, màu nâu; điểm tan chảy (melting point) <-35oC (<-31oF); điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup): >55oC (>131oF); mật độ tương đối (relative density): 0,915 đến 0,985 (16oC); độ nhớt động học – viscocity kinematic (40oC): 20cSt.
121Deoiler – Chất hỗ trợ tách dầu trong nước38119090Chất lỏng màu hổ phách, mùi amine; pH = 3,2 đến 4,2; điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup): 21,1oC (70oF); dễ cháy, mật độ hơi (highly flammable, vapor density) > 1; mật độ tương đối (relative density): 1,18 (15,6oC); tỷ trọng (density) 9,83 (lbs/gal); điểm hòa tan, tan chảy (soluble, pour point): -28,9oC (- 20oF).
122Chất hạ nhiệt độ đông đặc (Pour point depressants)38119090Chất lỏng, màu nâu, mùi thơm; điểm tan chảy (melting point) – 7oC (19,4oF); điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup) 24oC (75,2oF); mật độ tương đối (relative density) 0,85 đến 0,92 (16oC); độ nhớt động học (viscocity kinematic) tại 40oC là 10cSt.
123Hợp chất làm mềm dẻo cao su hay plastic38122000Chất hoá dẻo DOP.
124Môi trường nuôi cấy vi sinh vật38210010Sử dụng một lần cho các mục đích xét nghiệm IVD, chỉ được sử dụng trong phòng thí nghiệm để nuôi cấy các vi sinh vật khác nhau như vi khuẩn, nấm,…
125Dung dịch nhuộm38220090Để nhuộm tế bào vi sinh vật từ mẫu bệnh phẩm.
126Dụng cụ phát hiện thai sớm38220090Sử dụng trong y tế.
127Dụng cụ phát hiện ngày rụng trứng38220090Sử dụng trong y tế.
128Dụng cụ phát hiện các chất gây nghiện38220090Sử dụng trong y tế.
129Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa và bê tông38244000TCVN 8826:2011.
130Vữa xi măng khô trộn sẵn không co38245000TCVN 9204:2012.
131Vữa tăng cứng sàn trộn sẵn38245000Chế tạo từ xi măng, cốt liệu chọn lọc, phụ gia. Dùng để hoàn thiện, tăng khả năng chịu mài mòn của mặt sàn nhà công nghiệp, sàn tầng hầm đỗ xe, bãi đỗ xe.
132Sorbitol38246000Chất lỏng, không màu, không mùi, vị ngọt, tan trong nước, glyxerol và propan 1,2-diol. Dùng cho mỹ phẩm và các ứng dụng khác. Hàm lượng D-Sorbitol <90%. Trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44.
133Khí tiệt trùng38248100Bao gồm EO và CO2.
134Hạt nhựa LLDPE39011092Dạng nguyên sinh.
135Hạt nhựa HDPE39012000Dạng nguyên sinh.
136Hạt nhựa tổng hợp39019090Dạng nguyên sinh.
137Hạt nhựa PP39021030PolyPropylene dạng nguyên sinh. Trừ loại có độ bền kéo đạt tiêu chuẩn ISO 527.
138Polypropylene Homo polymer/ Random copolymer39021030/40/90Polypropylene với hàm lượng Comonomer dưới 5%.
139Polypropylen Block copolymer39023030/90Polypropylene với hàm lượng Comonomer từ 5% trở lên.
140PP Copolymer39023030/90Dạng nguyên sinh. Trừ loại độ bền va đập đạt tiêu chuẩn ISO 180 tại điều kiện xuống đến -20oC.
141Hạt nhựa EPS39033090Dạng nguyên sinh.
142Hạt nhựa GPPS39031110Dạng nguyên sinh.
143Hạt nhựa PS39031920Dạng nguyên sinh.
144Hạt nhựa HIPS39031920Dạng nguyên sinh.
145Hạt nhựa ABS390330 Dạng nguyên sinh. Trừ loại có độ cứng đạt tiêu chuẩn ISO 2039, Rockwell.
146Hạt nhựa PVC39041091Dạng nguyên sinh. Trừ loại có độ đàn hồi khi đứt đạt tiêu chuẩn ISO 527.
147Hạt nhựa PMMA39061090Dạng nguyên sinh. Trừ loại có độ trong suốt đạt tiêu chuẩn ASTM D1746.
148Hạt nhựa POM39071000Dạng nguyên sinh. Trừ loại có độ mài mòn đạt tiêu chuẩn ASTM D7027.
149Hạt nhựa PPE39072090Dạng nguyên sinh.
150Hạt nhựa PC39074000Dạng nguyên sinh. Trừ loại có khả năng kháng thời tiết đạt tiêu chuẩn SAE J2527.
151Hạt nhựa PET39076910Dạng nguyên sinh.
152Hạt nhựa PBT39079990Dạng nguyên sinh.
153Urea Formaldehyde Concentrate 85% (UFC85)39091090Hàm lượng Formaldehyde 60 ± 0,5%; hàm lượng Urea 25 ± 0,5%; hàm lượng Methanol đến 0,5 %; hàm lượng Axit formic đến 0,04 %.
154Ống nước nhựa HDPE loại cứng39172100Đường kính đến 110 mm. Có hệ số truyền nhiệt thấp, chịu được ánh sáng mặt trời không bị ion hoá dưới tia cực tím, chịu được nhiệt độ -40oC.
155Ống nước nhựaPPR39172200Đường kính đến 90 mm, chịu nhiệt độ và áp suất cao, độ bền cao, chịu uốn tốt, không gây tiếng ồn và rung khi dòng nước chảy qua.
156Ống PVC loại cứng39172300Đường kính đến 200 mm.
157Ống bằng nhựa cho xe máy391729 Ống dẫn, ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng, bằng nhựa plastic.
158Ống bọc chống ăn mòn391739 Chất liệu bọc bằng PE/PP hoặc FBE.
159A-nốt hy sinh nhôm chống ăn mòn391739 ISO 15589-2-2012. Dạng tấm, trụ thẳng.Dung lượng điện hóa 2.640-2.660 A.h/kg. Tuổi thọ thiết kế 10 năm.
160Ống nhựa nhôm nhiều lớp391739 Đường kính trong đến 35 mm.
161Màng nhựa (plastic)39204390Dày đến 0,4 mm. Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng.
162Panel Polyuretan39211399Dày đến 200 mm.
163Bao bì PE39232199Tem, túi trùm mủ cao su thành phẩm, tấm ni lông che chén, máng chắn nước mưa. Loại bao vải cuộn, bao bì dệt PP, thổi túi PE, bao bì in tối đa 9 màu và 2 mặt, bao lồng HDPE, tráng phủ 02 mặt trên bao bì PP.
164Bao bì PP39232990Loại bao một lớp, trong tráng màng được dệt sợi bằng màng PP, trọng lượng đựng đến 50 kg.
165Nút chặn đuôi kim luồn bằng nhựa39235000ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Nút chặn đuôi kim luồn có hoặc không có cổng tiêm thuốc, kết nối Luer tiêu chuẩn. Sử dụng trong y tế.
166Xô đựng nước thải có nắp39269039Sử dụng trong y tế.
167Kẹp rốn39269039Bằng plastic. Sử dụng trong y tế.
168Ông hút điều kinh/Ông hút thai39269039Bằng plastic. Sử dụng trong y tế.
169Túi đựng nước thải39269039Sử dụng cho y tế.
170Túi đựng nước tiểu39269039Sử dụng cho y tế.
171Bao tiểu nam39269039Sử dụng cho y tế.
172Kim ống tẩy rửa39269039Sử dụng để dần dịch tẩy rửa từ bình dịch để rửa vết thương.
173Dẫn hướng xích cam bằng nhựa39269099Bằng plastic, dùng hỗ trợ xích cam hoạt động nhẹ nhàng và chuẩn xác.
174Cao su RSS 1,RSS 3, RSS 4400121 Tiêu chuẩn Greenbook 1969. Trọng lượng 33,33 kg hoặc 35,0 kg; dài 670 ± 20 mm, rộng 330 mm ± 20 mm, cao 170 mm ± 5 mm. Trọng lượng 111,11 kg; dài 600 ± 20 mm, rộng 500 mm ± 20 mm, cao 400 mm ± 20 mm. Được đánh đông, cán tạo thành tờ có vân sọc, được xông bằng khói củi, có độ cứng chắc đều, có độ đàn hồi và lực kéo đứt cao. Ít bị lão hóa, dùng cho các sản phẩm đòi hỏi tính kháng đứt cao, kháng mòn, độ cứng cao.
175Cao su Skimblock40012290TCVN 3769:2016.
176Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm (Cao su Latex LA, MA, ULP – LA)40011021TCVN 6314:2013; TCCS 107:2012. Hàm lượng NH3 không quá 0,5%. Đóng trong tank hoặc flexibags.
177Cao su ly tâm cóDRC > 60%40011011TCVN 6314:2013; TCCS 107:2012. Hàm lượng NH3 trên 0,5%. Đóng trong tank hoặc flexibags. Bao gồm cao su Latex HA và ULP – HA.
178Mủ tờ RSS400121 TCCS 104: 2017/TĐCNCSVN;TCCS 106: 2012/TĐCNCSVN.
179Cao su SVR40012240TCVN 3769:2016, TCCS 112:2017. Bao gồm: Cao su SVR 10, SVR CV 10, SVR 20, SVR 20CV, SVR CV40, SVR CV50, SVR CV60, SVR CV50, SVR CV60, SVR 10CV50, SVR 10CV60.
180Ống cao su chịu áp lực các loại4009  Trừ loại chuyên dùng để sản xuất phụ tùng, bộ phận ô tô. Gồm các mã HS: 40091290, 40092190, 40092290, 40093199, 40093290, 40094100, 40094290.
181Băng chuyền, băng tải4010  Gồm các mã HS: 40101200, 40101900, 40103100, 40103200, 40103300, 40103400, 40103500, 40103600, 40103900.
182Săm xe đạp40132000TCVN 1591-2:2006.
183Săm xe máy40139020TCVN 5721-1, JIS6367, DOT, SNI.
184Găng tay y tế401511/1900Sử dụng trong y tế.
185Găng tay cao su gia dụng40151900Trọng lượng 90-110 gram, chiều dài 320 – 425 mm, bề dày 0,45 – 0,55 mm, độ bền kéo đứt 250 kgf/cm2. Đảm bảo an toàn khi tiếp xúc với thực phẩm thủy hải sản.
186Mũ an toàn4015  Kích thước 285 x 234 x 150 (mm); khối lượng của mũ 460g và 354g; độ đâm xuyên 30 Nm; không chạm đầu, độ giảm chấn ở điều kiện 50oC là 50 Nm (không hư hỏng); độ bền cháy không bắt cháy sau 5s; sử dụng trong hầm lò và ngoài trời.
187Vòng đệm cao su40169390Dung sai quản lý đến 0,01mm, dùng cho bình gas và xe máy.
188Vòng dây cao su lưu hóa cho xe máy40169912Vòng đệm, gioăng, phớt bằng cao su lưu hóa dùng cho các bộ phận của xe. Có tác dụng giữ chặt, bịt kín để tránh rò rỉ, bụi.
189Giảm chấn bằng cao su lưu hóa cho xe máy40169912Tác dụng để giảm rung trong quá trình di chuyển, hoạt động, kéo dài tuổi thọ của xe.
190Đai bằng cao su lưu hóa cho xe máy40169912Dùng giữ bình ắc quy cho xe. Giúp ắc quy được định vị, tăng độ bền đầu cực ắc quy.
191Thảm cách điện40169999Điện áp đến 35 kV.Kích thước 1×0,64×0,008 (m).
192Thảm cao su thể dục thể thao40169999Kích thước 1 x 0,008 (m).
193Ủng cách điện, găng tay cách điện40169999Điện áp đến 35 kV.
194Chân đế cao su40169999Cao su đã lưu hóa, không xốp, dùng cho máy ảnh.
195Nắp đậy cao su40169999Cao su đã lưu hóa, không xốp, dùng cho máy ảnh.
196Tấm đệm cao su4016  Trừ loại sử dụng cho xe ô tô con dưới 9 chỗ ngồi.
197Da bò đã thuộc4104  Không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
198Dăm gỗ440121/2200Loại từ cây là kim và loại không từ cây lá kim.
199Viên gỗ (viên nén năng lượng)44013100ISO 9001. Được làm bằng sinh khối (mùn cưa, dăm bào,…) nén lại thành viên dưới áp lực cao.
200Gỗ dùng kê lót giàn khoan44079990Có độ dày trên 6 mm.
201Ván lạng mỏng44089090Có độ dày không quá 6 mm.
202Thanh gỗ nhỏ44219920Để làm diêm.
203Giấy in báo dạng cuộn hoặc tờ48010011/12/13/14Định lượng từ 42-55 g/m2.
204Giấy, bìa giấy không tráng4802  Dùng để in, viết, photocopy, làm thẻ, băng đục lỗ, làm đế nến để sản xuất giấy kỹ thuật. Định lượng từ 40-120 g/m2.
205Giấy bao xi măng48042110Giấy kraft, loại chưa tẩy trắng. Định lượng 68-75 g/cm2.
206Giấy bao gói không tráng có độ bền thấp chưa tẩy trắng48043190Để bao gói hàng và sản xuất hộp đựng hàng loại nhỏ.
207Giấy và bìa không tráng dạng cuộn hoặc tờ48070000Loại sóng, thường, Duplex 2 mặt, Duplex 1 mặt trắng 1 mặt xám.
208Giấy nền đã in cuốn đầu lọc thuốc lá4813  Định lượng 28-30 g/cm2.
209Tút đựng thuốc lá48191000Kích thước: 366 x 287 (mm) và 376 x 287 (mm). Làm giấy hoặc bìa. Dùng cho loại 200 điếu/20 điếu mỗi bao, bao mềm.
210Nhãn vỏ bao thuốc lá48191000Loại 20 điếu, bao cứng.
211Hộp an toàn48192000Tiêu chuẩn E10/IC.2.
212Ống giấy48229090Rộng 400 mm, dài 1,85 m.
213Lụa tơ tằm500720 Có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn.
214Vải áo kimono50072090Thêu theo mẫu.
215Sợi Ne chải thô52051300100% cotton. Bao gồm: Ne 28/1 và Ne 30/1.
216Sợi dệt Ne 30/1 đến Ne 40/152051400Sợi đơn có chuốt sáp dùng cho dệt kim hoặc không có chuốt sáp dùng cho dệt thoi, làm từ 100% bông tự nhiên chải thô/chải kỹ, không tạp chất, không xơ ngoại lai.
217Sợi cotton (đơn chải thô)520512/13/1400100% cotton, sợi đơn chải thô chi số đến 50. Cho dệt kim và dệt may.
218Sợi cotton (đơn chải kỹ)520522/23/2400100% cotton, sợi đơn chải kỹ. Chi số 20 – 50. Cho dệt kim và dệt thoi.
219Sợi cotton (xe chải thô)520532/33/3400100% cotton, sợi xe chải thô.
220Sợi cotton (xe chải kỹ)520542/43/4400100% cotton, sợi xe chải kỹ.
221Sợi bông520511/12/13/14/22/23/24/32/33/42/4300Trừ chỉ khâu.
222Sợi CVCD các chi số 20 ~245206120060% cotton, 40% PE (dệt thoi/ dệt kim).
223Ne 20 Tcd (87/13)5206120087% PE, 13% cotton chải thô Ne 20/1.
224Sợi CVCD các chi số 20-245206120060% cotton, 40% PE (dệt thoi/ dệt kim).
225Sợi CVCD các chi số 30 ~325206130060% cotton, 40% PE (dệt thoi/ dệt kim).
226Ne 30CVCd (52/48) W5206130048% PE, 52% cotton chải thô Ne 30/1.
227Ne 30CVCd (60/40) W5206130040% PE, 60% cotton chải thô Ne 30/1.
228Sợi CVCM (60/40) các chi số 20 ~245206220060% cotton, 40% PE chải kỹ (dệt thoi/dệt kim).
229Ne 26 CVCm (60/40) W5206220040% PE, 60% cotton chải kỹ Ne 26/1.
230Sợi CVCM (60/40) các chi số 20-245206220060% cotton, 40% PE chải kỹ (dệt thoi/dệt kim).
231Sợi CVCM (60/40) các chi số 30 ~405206230060% cotton, 40% PE chải kỹ (dệt thoi/dệt kim).
232Ne 30CVCm (52/48) W5206230048% PE, 52% cotton chải kỹ Ne 30/1.
233Ne 40 CVCm (60/40) W5206230040% PE, 60% cotton chải kỹ Ne 30/1.
234Sợi pha CVC520612/13/14/ 22/ 23/ 24/ 32/ 33/ 34/ 42/ 43/ 4400– 52% cotton, 48% polyester, sợi đơn chải thô- 60% cotton, 40% polyester, sợi đơn chải kỹ- 70% cotton, 30% polyester, sợi xe chải thô-  Sợi xe chải kỹ.
235Vải, vải bông520811/12/13/1900Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa tẩy trắng, trọng lượng không quá 200 g/m2.
236Vải Jean các loại52092200100% cotton, cotton polyester, cotton polyester pandex,… trọng lượng từ 7 đến 15OZ, khổ vải 55′ đến 63′, chi số sợi 6 đến 16Ne.
237Vải dệt thoi từ sợi bông52091200Chưa tẩy trắng, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.
238Vải dệt thoi từ sợi pha (Kate)52101100Loại sợi pha (65/35, 83/17) và loại từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2. Chưa tẩy trắng và có vân điểm.
239Mụn dừa53050022 
240Chỉ xơ dừa53081000Chỉ rối, chỉ suôn.
241Sợi dún 100% Polyester (sợi DTY)540233000,45<DPF≤5,04. Độ lệch độ mảnh so với quy cách (±2, ±2,5); cường lực tại thời điểm đứt ≥3,9 g/den; độ giãn dài tại thời điểm đứt: ±3,0, ±5,0; độ co trong nước sôi 100oC: ±0,7, ±1,5; độ co nếp gấp: ±3,0, ±5,0; số đốt trên chiều dài 1m: ±10, ±15 (HIM, SIM), độ lên dầu: ±0,5, ±0,8; khối lượng theo thực nghiệm.
242Sợi monofilament tổng hợp540412/1900Có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang đến 1 mm; dải và dạng tương tự; từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
243Lưới chắn côn trùng5407  Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp (polyethylene), chưa tẩy trắng. Bộ gồm 14 cuộn. Kích thước dày 0.4 mm x rộng 90­180 cm.
244Vải dệt polymer54077200TCVN 10038:2013.
245Vải 100% visco54081090TCVN 10038:2013.
246Xơ polyester PSF55032000Xơ staple tổng hợp.
247Xơ polyester tái chế5503200083% xơ, 17% polyester.
248Sợi pha giữa cotton chải kỹ và polyester chi số 20­50550622/23/2400CVCM Ne20-Ne50 (65% Cotton/35% Polyester), (60% Cotton/40% Polyester), (83% Cotton/17% Polyester), (52% Cotton/48% Polyester).
249Chỉ khâu550810 Làm từ xơ staple tổng hợp.
250Sợi polyester55092100100% Polyester.
251Sợi pha TR5509510065% Polyester, 35% Viscose và 50% Polyester, 50% Viscose.
252Sợi pha giữa polyester và cotton55095300Bao gồm loại chải thô và chải kỹ. Chi số 20 – 50. Thành phần TCD Ne20-Ne50 (65% Polyester/35% Cotton), (60% Polyester/40% Cotton), (83% Polyester/17% Cotton), (52% Polyester/48% Cotton).
253Sợi pha TC5509530065%-83% Polyester, 17% – 50% Cotton.
254Sợi pha cotton55095300Bao gồm loại 65% và 35% Cotton.
255Sợi TCD (87/13) các chi số 20 ~305509530087% PE, 13% cotton (dệt thoi/ dệt kim).
256Sợi TCD/TCM (65/35) các chi số 20 ~465509530065% PE, 35% cotton (dệt thoi/ dệt kim).
257Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ5509  Gồm các mã HS: 55091100, 55091200, 55092100, 55092200, 55095100, 55095300, 55096200.
258Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ5510  Gồm các mã HS: 55101100, 55103000, 55101200.
259Vải PE, Tencel5511300065% PE, 35% Tencel.
260Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp551323/3100Có tỷ trọng xơ staple dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2.
261Vải cotton + PE551419/23/30/4900Vải 35% cotton + 65% PE trọng lượng >170g/m2, vải 60% cotton + 40% PE trọng lượng > 170g/m2. Bao gồm: vải từ các sợi mầu; vải trắng tiền xử lý; vải nhuộm; vải in hoa.
262Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, được pha duy nhất với xơ staple visco rayon55151100Vải may áo, may quần dệt vân chéo, vân điểm nhuộm màu.
263Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, được pha duy nhất với len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn55151300Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo.
264Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, được pha với len lông cừu và xơ visco rayon55151900Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo.
265Vải 100% tencel551611/12/13/1400Bao gồm: vải trắng tiền xử lý; vải nhuộm; vải từ các sợi mầu; vải in hoa.
266Vải 35% cotton + 65% rayon551641/42/43/4400Bao gồm: vải trắng tiền xử lý; vải nhuộm; vải từ các sợi mầu; vải in hoa.
267Vải địa kỹ thuật các loại56039400Sử dụng trong xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng. Trọng lượng trên 150g/m2.
268Khăn mộc58021100Làm từ vải lông các loại, các loại vải dệt thoi tạo vòng lông từ bông, chưa tẩy trắng.
269Khăn bông các loại58021900Dệt thoi tạo vòng bông, 100% cotton, khăn trắng, khăn nhuộm màu (hoạt tính, hòa nguyên), trọng lượng 110-1.000g/m2.
270Dây đai thun các loại580620 Rộng đến 80mm, dài đến 500m.
271Nhãn dệt các loại dệt thoi58071000Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu.
272Vải bạt đã được xử lý59019020Vải canvas đã xử lý để vẽ.
273Vải dệt đã được hồ cứng59019090Dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự.
274Băng dính 2 mặt bằng vải dệt cao su hóa59061000Dùng trong văn phòng, thực phẩm, ngành bao bì, điện, điện tử.
275Vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác59070060Được tráng chống thấm.
276Lưới che nắng dùng trong nông nghiệp60063190Vải dệt kim từ sợi polyester, đã tẩy trắng, chưa nhuộm, chưa in, khổ rộng 3,4m dạng cuộn.
277Vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp60063190BA-152SP, 100% polyester khổ 58/60 (inch).+ DS-71+BA-152SP vải dệt kim 100% polyester khổ 56/58 (inch).+ BA-152SP in Grey1: vải dệt kim 100% polyester sản xuất trong máy Grey1 khổ 58/60 (inch).+ BA-152SP in Grey2: vải dệt kim 100% polyester sản xuất trong máy Grey2 khổ 58/60 (inch).
278Quần áo may sẵn và sản phẩm may6103  Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần sooc (trừ áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
279Găng tay len61169100Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn.
280Áo choàng phẫu thuật62114310Sử dụng trong y tế.
281Bộ săng (khăn) chụp mạch vành/mổ tim hở62114310Sử dụng trong y tế.
282Khẩu trang y tế, quần áo y tế, nón y tế63079040Đáp ứng quy định về trang phục y tế do Bộ Y tế ban hành.
283Các bộ phận của giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự6406  Mũi giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài; miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận.
284Đá nhân tạo gốc thạch anh68030000Tỷ trọng 2,38-2,45 kg/dm3; cường lực uốn 40÷70 N/mm3; độ hút nước 0,022÷0,038% theo khối lượng.
285Bột mài (hạt mài) nhân tạo68053000Hạt thô và hạt mịn được chế tạo từ quặng bôxít nhôm.
286Vải dệt kim từ sợi amiăng681280 Từ sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng, đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13).
287Ông thuỷ tinh y tế70023090Đường kính đến 32 mm.
288Ống tiêm rỗng bằng thuỷ tinh đựng thuốc tiêm70023090Dung tích đến 10 ml. Đáy bằng, miệng loe, hai đầu nhọn, màu nâu, trắng.
289Kính không có cốt lưới, phủ màu toàn bộ70052190TCVN 7529:2005. Độ dày đến 12 mm.
290Kính cán hoa70060090Dày đến 10 mm.
291Kính gương7009  Dày đến 18 mm.
292Lọ đựng thuốc bằng thuỷ tinh70109040Dung tích đến 30 ml.
293Vỏ bóng đèn huỳnh quang (dạng ống)701110 Đường kính đến 40 mm.
294Kính Mosaic70161000Tạo thành từ thuỷ tinh nóng chảy và dập thành từng viên với kích thước và độ dày phù hợp với yêu cầu của từng công trình. Chịu mài mòn, chịu axit, kiềm muối, chịu ẩm, nước. Bền màu vĩnh cửu, không bám bụi rêu mốc, cách nhiệt tốt.
295Ông cốt sợi thủy tinh chịu lực701990 Đường kính đến 3.000 mm.
296Cột điện thanh thép dạng ống70382019Điện áp truyền tải đến 220 kV. Bao gồm cột được lắp tại vị trí néo/ lối các đường dây và cột được nắp tại vị trí néo cuối. Vị trí néo của cột tại góc 90 độ giữa 2 đường dây. Theo yêu cầu thiết kế của từng dự án, cột có thể được thiết kế theo chiều cao khác nhau.
297Kim cương thành phẩm, không phải gia công tiếp71023900Kích thước đến 5,4 mm.
298Đá quý7103  Bao gồm rubi và saphia.
299Vàng71081300Hàm lượng 99,99% Au. Không phải tiền tệ, dạng bán thành phẩm.
300Ngọc trai71161000Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy.
301Gang đúc (Gang thỏi)72012000Không hợp kim. Dùng cho các nhà máy luyện thép, sản xuất phôi thép.
302Ferro mangan72021100Hàm lượng Fe 65-75%. Hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng
303Ferro silic72022100Hàm lượng Fe ≤45%. Có hàm lượng Silic trên 55% tính theo trọng lượng.
304Ferro crom72024100Hàm lượng Cr 50-65%. Hàm lượng carbon 4 – 10% tính theo trọng lượng.
305Ferro wolfram72028000Hàm lượng W 75%, kích cỡ đến 50 mm.
306Phôi thép (mặt cắt ngang hình chữ nhật)72071100Có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày. Không bao gồm loại dùng để sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô.
307Phôi thép (dạng bán thành phẩm)7207  Sắt hoặc thép không hợp kim. Phôi tiết diện 130×130, 150×150, 165×165 (mm) hàm lượng C<0,60%:+ Thép Carbon thấp C<0,25%.+ Thép Carbon trung bình C=0,25- 0,60%- Phôi tấm có tiết diện 87x(900-1.500) và 72x(900-1.500) (mm):+ Thép Carbon thấp Cp=0,03-0,15%.+ Thép Carbon trung bình Cp=0,15- 0,28%.
308Phôi đúc chính xác, phôi thép hợp kim7207  Để chế tạo phụ tùng, khuôn, phôi nhôm, đồng dạng định hình và sản phẩm từ máy đúc áp lực. Không bao gồm loại dùng để sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô.
309Thép hình cán nóng SVP7207  TCCS 14:2016/VMC;TCCS 35:2018/VMC.Dùng chế tạo vì chống lò trong khai thác than hầm lò. Chiều cao tiết diện thép đến 137 mm, chiều rộng tiết diện thép đến 166 mm.
310Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng7208  Được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng. Thép cán nóng liên tục dạng cuộn chiều rộng từ 900-1.500 mm, chiều dày 1,5-12,0 mm:- Thép Carbon thấp Cp=0,03-0,15%.- Thép Carbon trung bình Cp=0,15- 0,28%.Gồm các mã HS: 72082600, 72082790, 72085300, 72085400, 72083600, 72083700.
311Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng7209  Thép qua cán nguội liên tục hoặc đảo chiều chưa qua phủ, mạ:- Thép Carbon thấp Cp=0,03-0,15%.- Thép Carbon trung bình Cp=0,15-0,28%. Gồm các mã HS: 72091500, 72091600, 72091700, 72091891, 72091899, 72092500, 72092600, 72092700, 72092810, 72092890, 72099090, 72091820, 72091890.
312Tôn mạ kim loại và sơn phủ màu khổ rộng >600 mm.7210  Gồm các mã HS: 72101190, 72101290, 72103011, 72103012, 72103019, 72103091, 72103099, 72104912, 72104913, 72104919, 72104991, 72104999, 72105000, 72104111, 72104112, 72104119, 72104191, 72106111, 72106112, 72106119, 72107010.
313Tôn mạ màu7210  Tiêu chuẩn JIS G3312:2013; BS EN10346:2015; ASTM A653/A653-15. Chiều dày đến 0,8 mm; chiều rộng đến 1.270 mm.Thép qua cán nguội hoặc không qua cán nguội mạ Zn và được sơn phủ bề mặt:- Thép Carbon thấp Cp=0,03-0,15%.- Thép Carbon trung bình Cp=0,15- 0,28%. Gồm các mã HS: 72107010, 72107090, 72109010.
314Thép dẹt cán nguội rộng từ 600 mm trở lên72111700Tiêu chuẩn SAE1006-1017- SAE J403- 2014; SPHC-JIS G3131. Dày từ 0,5 mm đến 1 mm. Thành phần: C < 0,20%, Mn< 0.60%, S< 0.03%, P < 0,035%.
315Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng7211  Tiêu chuẩn JIS G3312:2013; BS EN10346:2015; ASTM A653/A653-15. Chưa phủ, mạ hoặc tráng. Thành phần: C < 0,20%; Mn< 0.60%; S< 0.03%; P < 0,035%.Gồm các mã HS: 72111919, 72112320, 72112390, 72112310, 72112330, 72112910, 72112920, 72112930, 72112990.
316Tôn mạ kim loại và sơn phủ màu khổ hẹp <600 mm7212  Tiêu chuẩn JIS G3312:2013; BS EN10346:2015; ASTM A653/A653-15. Gồm các mã HS: 72122010, 72122020, 72122090, 72125029. Thành phần: C < 0,20%; Mn< 0.60%; S< 0.03%, P < 0,035%.
317Thép cuộn (có răng khía, rãnh, gân )721310 Loại không hợp kim. Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán.
318Thép cuộn72139110Dùng để sản xuất que hàn. Loại không hợp kim, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm.
319Thép cuộn72139120Loại thép cốt bê tông. Loại không hợp kim, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm.
320Sắt hoặc thép không hợp kim7213  Dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. Gồm các mã HS: 72139110, 72139120, 72139910, 72139920.
321Thép thanh7214  Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán. Dùng làm thép cốt bê tông. Gồm các mã HS: 72142031, 72142041, 72142051, 72142061.
322Thép thanh, que72155091Thép cốt bê tông. Loại không hợp kim, chưa được gia công tạo hình và kết thúc nguội.
323Thép không hợp kim dạng hình721610/21/22/31/32/33/40 TCVN 7571-15:2019. Hình chữ U, I, L, T hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn.
324Xà gồ thép72169100Chiều cao đến 250 mm.
325Thép không gỉ7219  Thép cán nóng liên tục dạng cuộn chiều rộng từ 900-1.500 mm, chiều dày 1,5-12,0 mm:Thép Carbon thấp độ bền cao Cp=0,03- 0,15%.Thép Carbon trung bình độ bền cao Cp=0,15-0,28%.
326Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng7220  Thép cán nóng liên tục dạng cuộn, chiều dày 1.5-12.0 mm:Thép Carbon thấp độ bền cao Cp=0,03- 0,15%.Thép Carbon trung bình độ bền cao: Cp=0,15-0,28%.
327Thép hợp kim khác được cán phẳng72253090Có chiều rộng từ 600 mm trở lên. Thép cán nóng liên tục dạng cuộn chiều rộng từ 900-1.500 mm, chiều dày 1,5-12,0 mm: Thép Carbon thấp độ bền cao Cp=0,03- 0,15%.Thép Carbon trung bình độ bền cao: Cp=0,15-0,28%.
328Thép không gỉ chiều rộng không quá 400mm72269911/19Cán nóng liên tục dạng cuộn chiều dày 1,5-12,0mm:Thép Carbon thấp độ bền cao Cp=0,03- 0,15%.Thép Carbon trung bình độ bền cao Cp=0,15-0,28%.
329Thép không gỉ chiều rộng trên 400 nhưng dưới 600mm72269991/99Cán nóng liên tục dạng cuộn chiều dày 1,5-12,0 mm:Thép Carbon thấp độ bền cao Cp=0,03- 0,15%.Thép Carbon trung bình độ bền cao Cp=0,15-0,28%.
330Thép cán kéo72279000Cán kéo, rút dây hợp kim.
331Thép hợp kim dạng hình72287090Loại SS400, SS540 đến L130; loại Q235 đến C180.
332Ông và phụ kiện gang7303  ISO 2531:1998. Chất liệu gang xám, gang cầu. Có đường kính đến 800 mm.
333Đường ống73043190Loại rỗng đúc, bằng sắt hoặc thép được kéo nguội hoặc cán nguội. Bộ phận chính của thiết bị khử mặn.
334Ông áp lực (theo phân đoạn)73043920Sử dụng trong công trình thuỷ điện. Có khả năng chịu áp lực đến 42.000 psi.
335Ông thép không gỉ73044100Bộ phận chính của thiết bị khử mặn. Được kéo nguội hoặc cán nguội.
336Gối xoay cửa van cung7304  Sử dụng trong công trình thuỷ điện. Bằng thép đúc nặng đến 17 tấn.
337Ông thép không hàn7304  TCVN 11221:2015.
338Đường ống và hệ thống lắp đặt cho nồi hơi730630 Chịu được áp suất cao, mỏng hơn 150mm.
339Ông áp lực, cửa van730630 Bằng thép, dùng cho thuỷ điện, dày đến 20 mm.
340Ông thép chịu lực730630 TCVN 8921:2012.
341Ông dẫn nồi hơi thu hồi nhiệt730640 TCVN 6158:1996.
342Ông thép hàn có mặt cắt ngang730630/50/61 Được hàn có mặt cắt ngang hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật. Không bao gồm loại dùng để sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô.
343Cút góc 90°7307  Loại có mặt bích 1-5/8”; 3-1/8”; loại không mặt bích 1-5/8”; 3-1/8”.
344Bộ chuyển đổi không mặt bích sang mặt bích7307  3-1/8” sang mặt bích 1-5/8”; 1-5/8” sang mặt bích 3-1/8”; 3-1/8” sang mặt bích 4­1/2”; 1-5/8” sang mặt bích 7/8”; 3-1/8” sang mặt bích 1-5/8”; 4-1/2” sang mặt bích 3-1/8”.
345Bộ ghép thẳng không mặt bích7307  3-1/8”; 1-5/8”.
346Đầu nối mặt bích EIA7307  7/8” dùng cho cáp foam 1/2”; 7/8” dùng cho cáp foam 7/8”; 1-5/8” dùng cho cáp foam 1-5/8”; 3-1/8” dùng cho cáp rỗng 3­1/8”.
347Cột thép điện lực đơn thân73082019Gồm cột néo đơn thân và cột đỡ đơn thân. Điện áp mà cột truyền tải đến 220kV; mạch điện áp truyền tải đến 2 mạch; số lượng dây chống sét đến 2 dây.
348Tấm lợp – thép lá mạ kẽm, mạ màu dạng múi73089099Dày đến 0,55 mm; dài 3.500 mm.
349Trụ anten73089099Dây néo tam giác 330 cao đến 45 m; dây néo tam giác 660 cao đến 66 m; dây néo tam giác 800 cao đến 100 m; dây néo ống tròn – cao 15 m; rút cơ động – cao 10 m.
350Cột tháp Turbine gió73089099Đường kính cột đến 6.000 mm; chiều dài cột đến 120.000 mm; độ dày thân cột đến 140 mm.
351Xà thép mạ kẽm nhúng nóng7308  Cho TBA đến 500 kV.
352Cáp thép chống xoắn73121010Có kết cấu đến 37 sợi; tiết diện đến 170 mm2 .
353Xích di chuyển máy xúc EKG, máy khoan CBIII 2507315  TCCS 25:2016/VMC. Vật liệu hợp kim đúc, chịu mài mòn.
354Xích máng cào tải than, đá MC420/22(30)7315  TCCS 08:2016/CKMK, loại xích f14x50, lực kéo đứt 23 tấn, lắp thành sợi 3 m bao gồm cả thanh gạt, khóa móc, bu lông.Tương đương SGB420/22(30).
355Xích máng cào tải than, đá, MC420/30A7315  TCCS 08:2016/CKMK, loại xích f18x64, lực kéo đứt 40 tấn, lắp thành sợi 3 m bao gồm cả thanh gạt, khóa móc, bu lông.Tương đương SGB420/30A.
356Xích máng cào tải than, đá MC520/40, MC620/407315  TCCS 08:2016/CKMK, loại xích f18x64, lực kéo đứt 40 tấn, lắp thành sợi 3 m bao gồm cả thanh gạt, khóa móc, bu lông. Tương đương SGB520/40, SGB620/40.
357Xích hàn mắt tròn độ bền cao dùng cho máy mỏ f14x50 sợi đến 15 mắt (L=750 mm)7315  TCCS 08:2016/CKMK, loại xích f14x50, lực kéo đứt 23 tấn, vật liệu 25MnV.
358Xích hàn mắt tròn độ bền cao dùng cho máy mỏ f18x64 sợi 15 mắt (L=950 mm)7315  TCCS 08:2016/CKMK, loại xích f18x64, lực kéo đứt 40 tấn, vật liệu 25MnV.
359Xích hàn mắt tròn độ bền cao dùng cho máy mỏ f22x86 sợi 11 mắt (L=950 mm)7315  TCCS 08:2016/CKMK, loại xích f22x86, lực kéo đứt 53 tấn, vật liệu 23MnNiMoCr54.
360Xích hàn mắt tròn độ bền cao dùng cho máy mỏ f14x50 sợi 19 mắt (L=950 mm)7315  TCCS 08:2016/CKMK. Loại xích f14x50, lực kéo đứt 23 tấn, vật liệu 25MnV.
361Vòng đệm lò xo73182100Đường kính đến 48 mm. Lắp cho đường ray xe lửa, cầu, công trình giao thông, kết cấu thép, công trình điện,…
362Lò xo lá73201012Tiêu chuẩn DIN2094:2006. Trừ loại dùng cho sản xuất ô tô.
363Lò xo cuộn73202011Làm từ thép không gỉ, thép hợp kim, đồng,. dùng cho linh kiện xe máy.
364Bi nghiền73259100Bằng thép.
365Cửa van phẳng, cửa van cong, đường ống áp lực, lưới chắn rác7325  Dùng cho các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện. Bằng thép dày đến 40 mm.
366Ống áp lực, cửa van, côn khuỷu sau tuabin7325  Bằng thép, dùng cho thuỷ điện, dày đến 40mm.
367Dây điện từ dẹt74081110Dây đồng, có kích thước mặt cắt ngang đến 14mm. Tiết diện lớn nhất 50 mm2.
368Dây đồng tròn74081190Dây đồng, có kích thước mặt cắt ngang đến 14mm. Tiết diện đến 630 mm2.
369Đồng nguyên liệu dạng dây74081110Để sản xuất dây cáp điện, đường kính đến 14 mm.
370Bạc, găng đồng74112200Bằng hợp kim đồng. Tiết diện đến 1.500 mm.
371Phôi nhôm76041090Không hợp kim, dạng định hình. Không bao gồm loại phôi nhôm dùng để sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô.
372Cáp nhôm bọc7605  Cho đường dây hạ áp, trung áp.
373Lon nhôm76129090Loại 02 mảnh sử dụng trong ngành công nghiệp giải khát.
374Cáp điện7614  Loại A, AC, ACSR, TK cho đường dây truyền tải điện.
375Cáp nhôm lõi thép761410 Cho đường dây trung áp, cao áp.
376Dây điện – cáp nhôm trần lõi thép761410 Tiết diện đến 1.200 mm2.
377Dây tổn thất thấp lõi thép bọc nhôm- LL-(T)ACSR/AS tiết diện từ 270/30- 420 mm2 (đường kính nhỏ hơn 25,3 mm)76141011Trung tâm là phần lõi thép bọc nhôm siêu chịu lực (EAS), bên ngoài là lớp nhôm (AL) hoặc hợp kim nhôm chịu nhiệt (TAL).Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong vận hành bình thường:+ LL-ACSR/AS: 90oC.+ LL-TACSR/AS: 150oC.Giảm tổn thất truyền tải từ 10 – 25%.Tải trọng tác dụng lên cột tháp gần như dây ACSR truyền thống (do cùng đường kính, cùng độ bền cơ học).Chống ăn mòn tốt.Có 2 kiểu, phụ thuộc vào mục đích hay yêu cầu của dự án:+ Kiểu 1: Dây hình tròn và hình thang.+ Kiểu 2: Tất cả phần nhôm là sợi hình thang; tiết diện phần nhôm đạt tối đa.
378Dây tổn thất thấp lõi thép bọc nhôm – LL-(T)ACSR/AS tiết diện từ 420­490/40 mm(đường kính 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm)76141012
379Dây tổn thất thấp lõi thép bọc nhôm – LL-(T)ACSR/AS tiết diện từ 490/40 – 680mm2 (đường kính lớn hơn 28,28 mm)76141019
380Dây điện – cáp nhôm trần761490 Tiết diện đến 1.200 mm2.
381Cáp nhôm trần761490 Cho đường dây trung áp, cao áp.
382Dây nhôm lõi Composite (ACCC) có đường kính nhỏ hơn 25,3 mm76149011–  Trung tâm là lõi composite tổng hợp từ cacbon và sợi thủy tinh, bên ngoài là các lớp sợi nhôm mềm hình thang.-  Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất 180oC trong vận hành bình thường.-  Tải dòng điện gấp 2 lần so với dây dẫn truyền thống. Phần lõi nhẹ hơn cho phép tăng phần nhôm thêm 28% vẫn giữ được trọng lượng như dây truyền thống.-  Chịu lực tốt hơn, khả năng tự giảm sốc và chịu mỏi cao cho phép tăng chiều dài khoảng trụ, giảm số lượng cột tháp sử dụng.- Lõi có khả năng chịu lực cao và nhẹ hơn so với lõi thép thông thường.- Trong điều kiện tải cân bằng có thể làm giảm tổn thất trên đường dây từ 30 đến 40% so với dây dẫn có cùng đường kính và trọng lượng. Độ dẫn điện của nhôm là 63% IACS.
383Dây nhôm lõi Composite (ACCC) có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm76149012
384Dây nhôm lõi Composite (ACCC) có đường kính lớn hơn 28,28 mm76149019
385Lưới sàng khe thép trắng76169100TCCS 12:2017/CKHG-VINACOMIN.Kích thước (mm): 1.219x486x36x0.5; 608x486x36x0.5; 1.219x587x36x0.5; 608x587x36x0.5; 1.050x1050x20x0.75; 1.220x587x53x0.5; 915x587x53x0.5; 915x468x53x0.5; 1.220x486x53x0.5; 1.220x587x53x0.5; 1.220x890x25x6.Vật liệu SUS304.
386Lưới sàng cong76169100TCCS 12:2017/CKHG-VINACOMIN.Vật liệu SUS304.Kích thước (mm): 2.036Rx2.200×1; 2.036Rx770x1.5; 2.036Rx2.190×1.5; 1.018Rx1.190×1.5.
387Chì78011000Hàm lượng 99,6% Pb.
388Kẽm79011100Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng.
389Bột, bụi và vảy kẽm (sunfat)790310/9000Hàm lượng 48-50% Zn.
390Thiếc80011000Hàm lượng 99,75% Sn.
391Dụng cụ gia công cơ khí820310/20/30/4000Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự.
392Biển báo an toàn83100000Bằng hỗn hợp chất dẻo tổng hợp và sợi thuỷ tinh.
393Điện cực hàn wolfram83111090Đã được phủ chất trợ dung. Kích thước (mm): 2,4 x 175; 2,4 x150; 3,2 x 175; 3,2 x 150; 1,6x 175; 4x 175.
394Cánh lọc thép trắng dùng cho máy lọc ép tăng áp8405  TCCS 23:2017/CKHG-VINACOMIN.Bằng thép không gỉ SUS 304.
395Tấm âm cực84519090Kích thước 500×3.350×2 (mm), bằng thép inox 316L cho bể nhuộm màu.
396Vanh (Liner) gạch ceramic và granit84749010Kích thước đến 60 cm, số chu kỳ ép đến 300.000 sản phẩm/bộ.
397Van dao điều khiển bằng tay848130 TCCS 10:2017/CKHG-VINACOMIN. Áp suất PN10-25, đường kính (DN 80, dN 100, DN50, DN 200, DN 250, DN 300, DN 400) thân van bằng gang dẻo, đĩa gang dẻo mạ nikel, ti van bằng thép không gỉ SS416.
398Van dao thép trắng848130 TCCS 10:2017/CKHG-VINACOMIN. Áp suất PN10-25, đường kính (DN 80, DN 100, DN50, DN 200, DN 250, DN 300, DN 400). Bằng thép SUS 304.
399Van dao tốc độ mở 8 giây/hành trình.848130 TCCS 10:2017/CKHG-VINACOMIN.Áp suất PN10-25, đường kính (DN 80, DN 100, DN50, DN 200, DN 250, DN 300, DN 400), bằng thép chịu mài mòn cao.
400Van dao không mở bằng khí nén và Van một chiều loại 2 lá lật848130 TCCS 10:2017/CKHG-VINACOMIN.Áp suất PN10-25, đường kính (DN 80, dN 100, DN50, DN 200, DN 250, DN 300, DN 400), bằng thép chịu mài mòn cao.
401Van một chiều WCB loại không mở cánh848130 TCCS 10:2017/CKHG-VINACOMIN. Áp suất PN10-25, đường kính ( DN 100, DN50, DN 200, DN 250, DN 300, DN 400), bằng thép WCB.
402Van bướm điều khiến bằng tay loại 4 đến 8 lỗ848130 TCCS 10:2017/CKHG-VINACOMIN.Áp suất PN10-25, đường kính (DN 80, DN 100, DN50, DN 200, DN 250, DN 300, DN 400), bằng thép chịu mài mòn cao.
403Rọ đồng84813090Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.
404Van một chiều84813020Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.
405Vòi vườn84818050Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.
406Van cửa đồng84818061Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.
407Van bi đồng84818063Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.
408Van bi liên hợp đồng84818063Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.
409Van góc đồng84818063Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.
410Van góc liên hợp đồng84818063Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.
411Các loại trục răng, bánh răng8483  TCCS 27:2016/VMC. Mô đun từ m30 đến m36, đường kính đến 6.300 mm, khối lượng đến 12.000 kg.
412Cụm hộp số thuỷ84834020Gắn động cơ diesel đến 15 CV.
413Mô tơ chổi than85011091Có công suất không quá 37,5 W. Dùng cho máy in. Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 8415, 8418, 8450, 8509 hoặc 8516.
414Chấn lưu đèn huỳnh quang dạng ống85041000Điện áp đến 220 V – 50 Hz; công suất đến 40 W.
415Cuộn cảm85045093Dùng cho biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh. Có công suất danh định không quá 2.500 kVA.
416Đèn lò85131030Dòng điện đến 10 A.
417Thẻ từ852321 Dùng cho thiết bị kiểm soát ra, vào.
418Cầu chì tự rơi85351000Điện áp đến 35 kV; dòng điện đến 100 A.
419Cầu dao cách ly853530 Điện áp đến 220 kV.
420Cầu dao phụ tải trung áp85353011Điện áp đến 36 kV.
421Cầu dao phụ tải85353011Điện áp đến 35 kV. Dòng điện định mức đến 630 A.
422Cầu dao cao thế853530 Điện áp đến 220 kV. Dòng định mức đến 2.000 A.
423Cầu chì85361099Điện áp đến 1.000 V.
424Ông cầu chì853610 Điện áp đến 1.000 V. Kích thước 24×32 (mm). Bằng composite.
425Cầu dao và cầu dao đảo chiều (trên bờ)853650 Điện áp đến 1.000 V. Cường độ dòng điện đến 3.000 A.
426ô cắm các loại85366999TCCS Điện Quang: 119:2016/DQC.
427Khởi động từ (trên bờ)85369099Điện áp đến 380V; dòng điện đến 450 A.
428Hộp bảo vệ công tơ bằng sắt và bằng composite85371019Loại đến 6 công tơ 1 pha/hộp và hộp công tơ 3 pha.
429Bóng đèn điện dây tóc853922 Công suất đến 200 W và điện áp trên 100 V.
430Bóng đèn tròn các loại85392233TCCS Điện quang: 124:2016/ĐQC.
431Bóng đèn compact85393130TCCS Điện quang: 120:2016/ĐQC. Đèn compact 2U, 3U công suất đến 20 W.
432Bộ đèn Doublewing85393190TCCS Điện quang: 117:2016/ĐQC.
433Bóng đèn huỳnh quang853931 TCCS Điện quang: 109:2016/ĐQC. Loại FHF công suất đến 32 W, loại FLD công suất đến 36 W.
434Đèn Led các loại85395000TCCS Điện quang: 121:2016/ĐQC.
435Bóng bán dẫn, trừ bóng bán dẫn cảm quang (tranzitor)85412100Tỷ lệ tiêu tốn năng lượng dưới 1 W.
436Cáp sơ cấp 5 kV85441120Tiêu chuẩn: ICAO, IEC 228, IEC 60502, TCVN 595-1995.
437Cáp ruột đồng, nhôm, AC bọc cách điện PE, PVC cho đường dây trên không trung thế và hạ thế8544  Loại 1 hoặc 2 lõi có tiết diện lõi đơn đến 630 mm2.Loại 3 hoặc 4 lõi có tiết diện lõi đơn đến 400 mm2.
438Vật tư cách điện8546  Cho cấp điện áp đến 48 kV.
439Thanh ray thẳng định hình I155 dùng cho Hệ thống vận chuyển vật tư vật liệu dạng ray treo sử dụng khí nén86080090TCCS 11:2016/CKMK. Kết cấu thép cán định hình I155 x 68±1,5 x 13 x 5 (mm) mác thép SJR355 liên kết hàn với tai treo, khóa móc, cá hãm. Dạng thanh cong hoặc thanh thẳng.
440Ông khuyếch đại ánh sáng mờ90058090Sử dụng trong lĩnh vực quốc phòng an ninh.
441Van cầm máu loại trượt90183990Đường kính 7F – 9F, kết nối Luer tiêu chuẩn.
442Đèn tia cực tím90182000Sử dụng trong y tế.
443Bơm tiêm đầu xoắn90183110Dung tích đến 10 ml.
444Bơm cho ăn90183110Dung tích đến 50 ml.
445Bơm tiêm90183110Dung tích đến 50 ml.
446Ông dây cho ăn90183990Sử dụng trong y tế.
447Bộ dây truyền dịch y tế90183990Sử dụng trong y tế.
448Bơm tiêm cản quang dùng trong DSA90183190ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Thể tích đến 20 ml, kết nối Luer tiêu chuẩn. Sử dụng trong y tế.
449Bơm tiêm nhựa tiệt trùng các cỡ90183190Sử dụng trong y tế.
450Kim cong cánh bướm sử dụng một lần90183200Loại truyền thống, sử dụng trong y tế.
451Kim tiêm đế nhựa an toàn90183200ISO 23908, ISO 7864, ISO 9626. Đường kính kim đến 30G, có nắp an toàn giảm thiểu rủi ro bị thương tổn do mũi kim sau khi sử dụng.
452Dây truyền dịch90183990Sử dụng trong y tế.
453Ông đút thức ăn90183990Dung tích đến 70 ml.
454Kim truyền dịch cánh bướm90183990Sử dụng trong y tế.
455Ông lấy máu nhựa sử dụng một lần90183990Dung tích đến 20 ml, kết nối Luer tiêu chuẩn.
456Dây hút dịch90183990Sử dụng trong y tế.
457Dây thông hậu môn90183990Sử dụng trong y tế.
458Bộ (dây) nối dài tiêm tĩnh mạch (EXT)90183990Chiều dài hơn 30 cm, đường kính trong đến 4 mm, đường kính ngoài đến 5 mm, kết nối Luer tiêu chuẩn, sử dụng trong y tế.
459Bộ (dây) nối dài tiêm tĩnh mạch loại cao áp90183990Chiều dài đến 30 cm, đường kính trong đến 2.5 mm, đường kính ngoài đến 4.5 mm kết nối Luer tiêu chuẩn, chịu được áp lực 250 Psi.
460Bộ dây nối dài tiêm tĩnh mạch dạng chữ T (T­EXT)90183990Chiều dài hơn 30 cm, đường kính trong đến 4 mm, đường kính ngoài đến 5 mm, kết nối Luer tiêu chuẩn, chịu được áp lực 250 Psi.
461Van ba hướng90183990Loại 2 cổng và 3 cổng, dùng để khóa và mở thêm dòng trong quá trình truyền dịch bơm thuốc.
462Đầu nối bảo hộ sử dụng một lần90183990Tiêu chuẩn lưới 0.2 – 5.0 um.
463Bộ dây thẩm tách máu90183990ISO 8836. Sử dụng trong lọc thận, dạng truyền thống, pump 9.8 mm và 12.0 mm.
464Kim cánh ống thông sử dụng một lần (AVF)90183990Đường kính kim đến 24G, loại truyền thống, cánh cố định và cánh xoay sử dụng trong quá trình lọc thận.
465Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên90183990ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Có cánh, có cổng bơm thuốc, cỏ màng lọc. Sử dụng trong y tế.
466Bộ dây truyền máu90183990Sử dụng trong y tế.
467Bộ dây truyền tĩnh mạch các loại90183990Sử dụng trong y tế.
468Bốc thụt tháo90183990Sử dụng trong y tế.
469Dây dẫn thức ăn90183990Sử dụng trong y tế.
470Bộ dây nối dài90183990Dùng cho bơm tiêm điện, máy truyền dịch.
471Kim luôn tĩnh mạch ngoại biên và Nút chặn đuôi kim luôn90183990Có cổng bơm thuốc, có màng lọc, ống thông chất liệu PUR/FEP.
472Dây thở/dẫn oxy90183990Sử dụng trong y tế.
473Dây hút nhớt90183990Sử dụng trong y tế.
474Ống penrose90183990Sử dụng trong y tế.
475Ông thông (dẫn lưu ổ bụng)90183990Sử dụng trong y tế.
476Bộ dây lọc thận90183990Được làm bằng chất liệu PVC, có độ đàn hồi tốt, hạn chế bị thắt nút hoặc xoắn. Trong suốt, mềm dẻo, giúp quan sát tốt lượng máu đi qua.Đường kính dây bơm 8 x 12 (mm), dài 350 mm hoặc 410 mm.Tiệt trùng bằng khí E.O.
477Kim chạy thận nhân tạo90183990Đầu vát, có back eye;Các size 16G (xanh), 17G (đỏ); Độ dài kim: 2,5 cm;Độ dài dây: 30 cm;Tiệt trùng bằng khí E.O.
478Ống thông hậu môn90183990Sử dụng trong y tế.
479Dây truyền dịch cánh bướm90183990Sử dụng trong y tế.
480Ống ăn xông y tế90183990Sử dụng trong y tế.
481Ống hút bơmKARMAN90183990Sử dụng trong y tế.
482Ống thông, ống truyền901839 Thông tiểu, dạ dày, truyền dinh dưỡng.
483Dao mổ điện cao tần90189030Công suất 350 W, tần số làm việc 450 kHz.
484Đèn hồng ngoại điều trị90189030–  Dùng điều trị các bệnh về cơ, xương, khớp, giảm bớt các cơn đau, tác dụng sưởi ấm, tác dụng làm đẹp,…;- Loại đứng trên sàn, có bánh xe di chuyển;- Chiều cao đèn đến 1,7 m, có thể điều chỉnh;- Góc điều chỉnh đầu đèn 30°;- Công suất đèn tối đa lên 250 W, có thể điều chỉnh.
485Cao su chì90189090Sử dụng trong y tế.
486Bộ phân phối Hera90189090ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Loại 2 cổng và 3 cổng, kết nối Luer tiêu chuẩn. Sử dụng trong y tế.
487Băng đóng lòng mạch quay Mostar90189090ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Chiều dài 22cm. Sử dụng trong y tế.
488Dây nối áp lực cao90189090Tiêu chuẩn 1509001:2015, ISO 13485:2016. Chiều dài 30 cm, kết nối Luer tiêu chuẩn, chịu được áp lực 250 Psi. Sử dụng trong y tế.
489Van cắt máu loại trượt90189090ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Đường kính đến 9 F, kết nối Luer tiêu chuẩn. Sử dụng trong y tế.
490Bơm áp lực cao90189090ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Thể tích 20 ml, áp lực 30 atm. Sử dụng trong y tế.
491Banh miệng kiểuDINHMAN90189039Sử dụng trong y tế.
492Cần nâng tử cung90189090Sử dụng trong y tế.
493Cốc chia độ cầm tay90189090Sử dụng trong y tế.
494Cốc đựng dung dịch90189090Sử dụng trong y tế.
495Cọc ép xương ren ngược chiều90189090Sử dụng trong y tế.
496Dao mổ cán liền số 1290189090Sử dụng trong y tế.
497Đầu hút dịch90189090Sử dụng trong y tế.
498Đè lưỡi gỗ tiệt trùng90189090Sử dụng trong y tế.
499Đĩa nuôi cấy vi trùng90189090Sử dụng trong y tế.
500Kéo phẫu thuật các loại90189090Sử dụng trong y tế.
501Kẹp y tế90189090Sử dụng trong y tế.
502Khay quả đậu90189090Sử dụng trong y tế.
503Kim châm cứu dùng một lần90189090Sử dụng trong y tế.
504Mỏ vịt khám phụ khoa các loại các cỡ90189090Sử dụng trong y tế.
505Nong cổ tử cung các cỡ90189090Sử dụng trong y tế.
506Thìa nạo nhau các loại90189090Sử dụng trong y tế.
507Ống nghiệm EDTA90189090Sử dụng trong y tế.
508Ống nghiệm Serum90189090Sử dụng trong y tế.
509Ống nghiệm Heparine90189090Sử dụng trong y tế.
510Ống nghiệm Citrate90189090Sử dụng trong y tế.
511Ống nghiệm Chimigly90189090Sử dụng trong y tế.
512Túi tiệt trùng90189099ISO 11607-1:2006, TCVN 7394-1:2008. Gồm dạng truyền thống, dạng cuộn dẹt và dạng cuộn phồng.Trừ những hàng hóa thuộc nhóm 3926.90.39.
513Bộ phin lọc khí Ventking90189090ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Hiệu quả lọc vi khuẩn, virut hơn 99,999%. Sử dụng trong y tế.
514Bộ dây máy gây mê cao tần Ventking90183090ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Đường kính đến 22 mm. Sử dụng trong y tế.
515Bộ dây máy thở cao tần Ventking90183090ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Đường kính đến 22 mm. Sử dụng trong y tế.
516Bóng giúp thở Ventking90183090ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Thể tích đến 3 lít. Sử dụng trong y tế.
517Nẹp chấn thương chỉnh hình90211000Sử dụng trong y tế.
518Nẹp tay chân90211000Sử dụng trong y tế. Bằng inox.
519Thủy tinh thể nhân tạo90213900Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, ISO 11979-8: 2017.-  Loại mềm, đơn tiêu cự chất liệu ngậm nước mầu vàng PURETIC;-  Loại mềm, đơn tiêu cự,chất liệu ngậm nước trong suốt PURCYL;- Loại mềm,đơn tiêu cự không ngậm nước trong suốt MECYL.
520Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus90219000Vật liệu Cobalt-Chromium L605.
521Stent mạch vành phủ thuốc Paclitaxel90219000Vật liệu Cobalt-Chromium L605.
522Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel90219000Sử dụng trong y tế.
523Bóng nong động mạch vành90219000ISO 9001:2015,180 13485:2016. Loại bán đáp ứng hoặc không đáp ứng, đường kính đến 4.5 mm, sử dụng trong y tế.
524Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus90219000ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Vật liệu Cobalt-Chromium L605.
525Giá chụp phổi X- quang cơ khí90221400TCCS 01/2012/SVM, ISO: 9001-2008.
526Bàn chụp X – quang90221400TCCS 01/2012/SVM, ISO: 9001-2008.
527Bình xịt hơi cay93040090Dung tích đến 2.000 ml.
528Ghế nha khoa94021010Sử dụng trong y tế.
529Bàn, giường, cáng, tủ, khay, băng ca, xe đẩy hàng, xe tiêm94029010Sử dụng trong y tế.
530Ghế xoay khám bệnh94029010Sử dụng trong y tế.
531Bộ rửa tay vô trùng94029090Sử dụng trong y tế.
532Cáng gập các loại94029090Sử dụng trong y tế.
533Giá đựng vô trùng94029090Sử dụng trong y tế.
534Giá treo bình dịch bằng Inox94029090Sử dụng trong y tế.
535Khay đựng dụng cụ có nắp94029090Sử dụng trong y tế.
536Đèn mỏ94055050TCCS 01: 2013/CKOTUB. Sử dụng làm đèn chiếu sáng cá nhân trong hầm lò.

Phụ lục V

DANH MỤC LINH KIỆN, PHỤ TÙNG XE Ô TÔ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TTTên mặt hàngMã số theo biểu thuế nhập khẩuKý hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật
NhómPhân nhóm
 Cho xe Ô tô con (dưới 9 chỗ ngồi)    
1Lỗ thoát gió phía sauxe39172919Tiêu chuẩn Toyota, cho xe Innova. Cửa ra thông gió bên trái phía hông sau xe.
2Băng keo dán kính chắn gió39191099Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova. Bằng nhựa, dạng cuộn, chiều rộng < 20 cm.
3Miếng đệm ba đờ sốc sau, phải.39199099Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios. Chất liệu nhựa, tự dính.
4Tấm ốp chống ồn số 239199099Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Chất liệu nhựa, tự dính.
5Nhãn tiêu thụ năng lượng39199099Tiêu chuẩn Toyota, cho xe Corolla.Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.
6Tem đăng kiểm39199099Tiêu chuẩn Toyota, cho xe Corolla.Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.
7Tem nhiên liệu39199010Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN). Bằng PVC hiển thị thông tin tiêu thụ xăng/100 km các loại đường di chuyển.Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.
8Tem thảm trải sàn39199010Tiêu chuẩn Ford, cho xe EcoSport.SKCN15-5413087-BA.
9Nắp che điện cực ắc quy39269099Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova. Chất liệu nhựa.
10Biểu tên xe gắn nắp khoang hành lý số 2 và số 439263000Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Chất liệu nhựa, lắp trên thân xe.
11Miếng ốp cánh gió cản trước (trái, phải)39263000Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner. Chất liệu nhựa.
12Tấm tăng cứng vị trí lắp dây an toàn (Miếng gia cường chốt đai an toàn)39263000Tiêu chuẩn Toyota, cho xe Innova. Chất liệu plastic.
13Ống cao su bình xăng40091100Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova. Không kèm phụ kiện ghép nối.
14Ống dẫn tiếp khí nhiên liệu40093191Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova, chất liệu cao su, không kèm phụ kiện ghép nối.
15Ống dẫn xăng số 140093191Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova, chất liệu cao su, không kèm phụ kiện ghép nối.
16Ống của két làm mát, số 1 và số 240093191Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova, chất liệu cao su, không kèm phụ kiện ghép nối.
17Ống thông hơi số 2 của máy40093199Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova, chất liệu cao su, không kèm phụ kiện ghép nối.
18Ống dẫn nước số 140093191Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, chất liệu cao su, không kèm phụ kiện ghép nối.
19Lốp không săm40111000Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, 185/60R15. QCVN 34, dùng cho xe Innova, chất liệu cao su.Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.
20Miếng đệm biển số sau40161090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, chất liệu cao su xốp.
21Tấm cách nhiệt sau40169320Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova, chất liệu cao su.
22Cao su chống nước40169911Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla
23Tấm cách nhiệt lò xo sau40169911Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova, chất liệu cao su.
24Tấm cách nhiệt lò xo sau, dưới40169911Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, chất liệu cao su.
25Nắp đậy lỗ40169911Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios, chất liệu cao su.
26Đệm chắn keo kính chắn gió (Băng keo dán kính chắn gió)40169911Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla. Bằng nhựa, dạng cuộn, chiều rộng đến 20 cm.
27Nút bịt sàn xe40169911Tiêu chuẩn Ford, nút bịt cao su che lỗ công nghệ.Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.
28Túi đựng dụng cụ42029290Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Corolla. Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt.Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.
29Tem tiêu thụ nhiên liệu49119990Tiêu chuẩn Toyota. Loại Fortuner 757 dùng cho xe Fortuner, loại Vios 835 W dùng cho xe Vios.
30Tem nhãn hàng hóa49119990Tiêu chuẩn Toyota. Loại Fortuner 757 W dùng cho xe Fortuner, loại Vios 835 W dùng cho xe Vios.
31Kính cửa (kính an toàn vỡ vụn)70071110Nhãn hiệu, số loại: Halon Glass. Ký hiệu thiết kế: Waw WZ6.20/Tm1- 18, Kenbo-KBO.
32Lò xo73202011Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
33Bộ cờ lê và tay công82041100Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
34Cờ lê mở bánh xe82041100Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios và Corolla.
35Ống xăng (kim loại)83079924Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Ống dẫn của thùng nhiên liệu.
36Máy điều hòa không khí841520 Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Sedona.
37Nắp đậy kích84311022Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Chất liệu nhựa.
38Tay kích84311022Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios và Corolla.
39Van chuyển mạch chân không84814090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova, Vios, Fortuner.
40Gioăng két làm mát84849000Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
41Ắc quy85071095Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, dung lượng phóng điện 33Ah, cao 22,7 cm. Dùng cho xe Fortuner, Innova, dung lượng phóng điện 60Ah, cao 18,9 cm. Dùng cho xe Corolla (để khởi động động cơ), ắc quy GS axit chì 12 V, dung lượng phóng điện 34 AH, cao 22,7 cm.
42Đèn hậu (trái, phải)85122099Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner. Nhà sản xuất Stanley.
43Ăng ten85291030Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova. Bao gồm bộ lọc của bộ thu phát tín hiệu không dây (radio).Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.
44Cột Ăng ten (ăng ten roi dùng để thu thanh)85291030Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Tiêu chuẩn Mitsubishi cho xe Outlander. Tiêu chuẩn Ford, cho xe Ford Ranger đời 2021, JB3T-18812- VE, JB3T-18812-UD.
45Cuộn dây Ăng ten85291099Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla.
46Khối cầu chì85361093Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Innova.
47Dây điện bảng đồng hồ85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
48Bộ dây điện85443012Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic. Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Sedona.
49Cụm dây điện chính85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
50Dây điện ba đờ sốc sau85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
51Dây điện ba đờ sốc trước (trái, phải)85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
52Dây điện bảng táp lô85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
53Dây điện cụm vi sai85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
54Dây điện cửa sau số 185443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
55Dây điện cửa sau số 285443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
56Dây điện cửa trước85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
57Dây điện cửa trước (trái, phải)85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
58Dây điện đánh lửa động cơ85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
59Dây điện động cơ85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
60Dây điện khoang động cơ85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
61Dây điện khoang hành lý85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
62Dây điện khoang hành lý số 285443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
63Dây điện khoang hành lý số 385443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
64Dây điện khung xe85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
65Dây điện sàn xe85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
66Dây điện sàn xe số 3 và số 485443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
67Dây điện trần85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
68Dây điện trần xe85443012Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla. Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
69Dụng cụ tháo vành xe86073000Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.
70Nắp chụp lỗ ba đờ sốc trước (trái, phải)87081090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
71Ốp giảm chấn cản trước, dưới87081090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
72Bộ cản xe (ba đờ sốc)87081090Tiêu chuẩn an toàn UN-R42 của Châu Âu và FMVSS-581 của Mỹ. Bộ cản trước, bộ cản sau được lắp ráp từ các linh kiện plastic, sắt thép các loại. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
73Ốp giảm chấn sau, phía dưới87081090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
74Tấm chống đá văng trên cản trước (trái, phải)87081090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
75Thanh tăng cường ba đờ sốc trước87081090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
76Giá giữ cạnh ba đờ sốc trước (trái, phải)87081090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
77Giá giữ ba đờ sốc sau (trái, phải)87081090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
78Ốp cạnh ba đờ sốc sau (trái, phải)87081090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
79Cản xe (ba đờ sốc)87081090Dùng cho xe Kia Cerato. Không bao gồm nắp đậy chụp cản sau, râu cản trước (hay còn gọi là ốp dưới cản trước), xương đỡ cản, bách lắp cảm biến trên cản.
80Gia cố ba đờ sốc sau87081090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
81Nắp chụp ba đờ sốc trước, phải87081090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
82Giá đỡ cản trước87081090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
83Đệm cạnh ba đờ sốc sau, phải87081090Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
84Tựa tay cửa trước và sau (trái, phải)87082915Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
85Tựa tay cửa trước, phải87082915Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
86Tấm che lỗ cửa trước (trái, phải)87082916Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova.
87Nắp lỗ cửa sau (trái, phải)87082916Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova.
88Tấm ốp cửa hậu, phía ngoài87082916Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
89Tấm ốp cạnh cửa sau (trái, phải)87082916Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
90Tấm ốp cửa sau, giữa87082916Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
91Tấm ốp cửa trước (trái, phải)87082916Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova.
92Tấm ốp cửa sau (trái, phải)87082916Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova.
93Tấm ốp giá đỡ khung dưới cửa trước, bên phải87082916Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
94Tấm ốp cửa trước, bên phải87082916Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
95Nắp lỗ cửa trước, bên phải87082916Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
96Giá đỡ ốp cửa87082916Giá đỡ ốp cửa trước, giá đỡ ốp cửa sau, bằng plastic các loại, chịu được nhiệt độ từ -30oC đến 85oC. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
97Nắp đậy tấm ốp điều chỉnh ghế87082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
98Nắp đậy tấm ốp điều chỉnh ghế, phải87082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.
99Ốp bảng đồng hồ trên táp lô số 187082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
100Nắp lỗ đai an toàn87082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
101Nắp bản lề ghế sau87082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
102Vỏ ốp ngoài chân ghế số 287082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
103Tấm ốp trụ thân xe giữa (trái, phải)87082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
104Tấm ốp đoạn cuối bảng táp lô87082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
105Tấm ốp trụ thân xe góc (trái, phải)87082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
106Tấm ốp trụ thân xe sau, trên (trái, phải)87082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
107Chắn bùn trước và sau (trái, phải)87082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
108Miếng chắn bùn khoang lốp sau, phía trước (trái, phải)87082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
109Tấm ốp đoạn cuối sàn xe sau87082993Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
110Bảo vệ cản trước, phía trên (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
111Bảo vệ tấm ốp sườn trước (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
112Bậc cửa87082995Tiêu chuẩn Ford, dùng cho xe Everest đời 2006 – A6G51V10B/CM3916450AA, UA6G51V20B/CM3916451AA. Bậc cửa lên xuống thép inox.
113Bậc lên xuống cửa sau, bên ngoài (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
114Bậc lên xuống cửa sau, bên trong (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
115Bậc lên xuống cửa sau (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
116Bậc lên xuống ngoài (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
117Cánh gà tai xe UAZ-3151287082995Tiêu chuẩn 21 TCCS-024: 2002.
118Cáp điều khiển khoang hành lý87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
119Cụm dầm sàn87082995Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
120Cụm sàn xe87082995Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Tiêu chuẩn DIN EN 10152 vàDIN EN 10346. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
121Cụm táp lô, bảng táp lô87082995Đã lắp ráp từ các chi tiết, linh kiện rời bằng plastic các loại. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
122Chắn nắng, bên phải87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
123Dẫn hướng gió cạnh trước87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
124Dây cáp điều khiển khoá nắp ca bô87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova. Khống dẫn điện.
125Đế giữ miếng đệm khung cabin số 187082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
126Đế giữ miếng đệm khung cabin số 287082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
127Giá đỡ hộp để đồ số 187082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
128Gia cố cạnh trần xe, trong (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
129Giá đỡ động cơ (tấm phủ trên động cơ)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.
130Giá đỡ hộp để đồ, dưới87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
131Giá đỡ khối đấu nối87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Innova.
132Giá đỡ sàn xe giữa87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
133Giá đỡ sàn xe trước, phải (Thanh giằng sàn xe trước)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
134Giá đỡ tấm nối sàn87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
135Khung đỡ sàn87082995Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
136Khung khoang động cơ87082995Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
137Miếng đệm cánh dẫn khí két làm mát (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
138Miếng gia cường chốt đai an toàn (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
139Miếng gia cường chốt đai an toàn bên trong, dưới (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
140Miếng ốp cạnh tản nhiệt (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
141Nắp đậy rơle87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.
142Nắp đậy rơle trên87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.
143Nắp giàn sấy kính có lỗ thoát khí nóng87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios.
144Nắp hộp kích87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
145Nẹp đoạn cuối cạnh nóc xe, phía trước (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios.
146Nẹp trần xe87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
147Phần nối dài tấm ốp chắn gió sườn trước (tấm nối sườn trước)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.
148Tăng cứng cho thanh nối sườn xe, phía trước (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
149Tăng cứng đế phanh tay87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
150Tăng cứng tấm thân xe phía trước87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
151Tăng cứng trụ góc xe (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
152Tăng cứng trụ sàn xe, phải87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
153Tấm bậc lên xuống cửa hậu87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
154Tấm bậc lên xuống cửa trước, bên trái87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
155Tấm bậc lên xuống cửa trước, phải87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
156Tấm cách âm khoang hành lý87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
157Tấm cách âm trần87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
158Tấm cách nhiệt nắp ca pô87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Corolla. Phi kim loại.
159Tấm cách nhiệt sàn cabin ngoài87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla.
160Tấm cách nhiệt sàn cabin ngoài87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Corolla. Phi kim loại.
161Tấm cách nhiệt sàn xe cabin87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
162Tấm cách nhiệt thân xe số 387082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios, Innova. Phi kim loại.
163Tấm cách nhiệt thân xe số 487082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Phi kim loại.
164Tấm cạnh bảng táp lô (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
165Tấm cạnh sàn sau xe (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
166Tấm cạnh sàn xe trước (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
167Tấm cạnh táp lô số 187082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
168Tấm cạnh táp lô số 287082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
169Tấm chặn kính chắn gió87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
170Tấm che bánh xe dự phòng87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
171Tấm che khoang động cơ, bên phải (Tấm ốp sàn xe)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
172Tấm đệm khoang bánh xe, phía trước, trái87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
173Tấm đỡ chắn bùn sau (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
174Tấm gá tai xe trước (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
175Tấm lót bảng táp lô số 1, số 2 và số 5.87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
176Tấm lót cách nhiệt sàn cabin số 287082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios, Innova. Phi kim loại.
177Tấm lót khoang hành lý87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
178Tấm lót sàn, sau87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
179Tấm lót sàn, trước87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla. Chất liệu nhựa phủ một lớp nhung nỉ.
180Tấm nối cạnh sàn sau (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
181Tấm nối sàn, thanh nối sàn87082995Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
182Tấm nối thân xe sau, phía dưới, số 1 (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
183Tấm ngăn buồng máy87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
184Tấm ngăn lốp dự phòng và khoang hành khách87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
185Tấm ốp cạnh trần xe, bên trong (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
186Tấm ốp khoang bánh xe, giữa (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
187Tấm ốp khoang bánh xe, phía sau (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
188Tấm ốp khoang bánh xe, phía trong (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
189Tấm ốp khoang bánh xe, phía trước (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
190Tấm ốp nối trần và sườn xe, phía sau (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
191Tấm ốp sườn trước (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
192Tấm ốp thân xe (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
193Tấm sàn xe87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.
194Tấm sàn xe giữa, sau87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios, Corolla.
195Tấm sàn xe sau chéo, số 387082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
196Tấm sàn xe trước87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios, Corolla.
197Tấm sườn xe sau (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
198Tấm sườn xe, bên ngoài (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Innova, Corolla.
199Tấm tăng cứng cạnh sàn xe sau, trong, phải87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
200Tấm tăng cứng sàn sau87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova và Fortuner.
201Tấm tăng cứng sàn vị trí ghế xe87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.
202Tấm tăng cứng sàn xe trước (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios.
203Tấm thân xe87082995Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm.
204Tấm thân xe (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Innova.
205Tấm thân xe, dưới (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
206Tấm trượt sàn xe, phía trước (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
207Thanh dầm sàn sau xe87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
208Thanh dầm sàn xe trước (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
209Thanh đỡ sàn87082995Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Tiêu chuẩn DIN EN 10152 vàDIN EN 10346. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
210Thanh gia cố tấm trần xe giữa87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
211Thanh gia cố tấm trần xe số 487082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
212Thanh giằng táp lô số 187082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
213Thanh nối sườn trước, phía sau (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
214Thanh nối và tăng cứng87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.
215Thanh nối, tấm sàn sau, phải (Tấm nối cạnh sàn sau)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
216Thanh tăng cường trần xe giữa87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
217Trần xe87082995Tiêu chuẩn Ford, cho xe Focus đời 2013, Xe Focus đời 2013 – VE18668030B.
218Trần xe, tấm trần xe87082995Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
219Xương gia cố sườn xe (trái, phải)87082995Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.
220Giá đỡ cáp phanh tay87083029Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
221Móc giá đỡ dây cáp87083029Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.
222Vành xe Enkei87087032Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, 185/60R15; cho xe Fortuner, 265/65R17; cho xe Innova, 215/55R17.
223Vành xe87087032Tiêu chuẩn Toyota & QCVN 78, dùng cho xe Corolla.Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.
224Giảm chấn87088016Tiêu chuẩn DIN 50021, DIN EN ISO 898-1 VDA. Chất liệu thép, nhựa, … đã lắp ráp hoàn chỉnh. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
225Két nước làm mát87089116Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Rondo, Sedona.
226Giá đỡ két nước, trên (trái, phải)87089195Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
227Thanh giằng két làm mát phải (Tấm nối bệ đỡ két làm mát)87089195Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.
228Lưới che két làm mát, dưới87089195Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios
229Bộ ống xả87089220Ống xả và các bộ phận của chúng (trừ ống mềm, bộ xúc tác 3 chức năng, bầu giảm thanh, cao su móc treo). Dùng cho xe Kia Morning, Cerato.
230Vô lăng87089495Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
231Gioăng trần xe ôtô (SIDE R), bảo vệ khung trần xe87089919Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
232Tấm hướng luồng khí tản nhiệt87089950Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
233Móc trước87089970Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
234Thanh hỗ trợ điều khiển tốc độ chân ga87089970Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
235Giá đỡ bộ điều khiển động cơ số 3 (giá đỡ bộ điều khiển túi khí)87089970Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
236Cáp điều khiển khoá nắp bình xăng87089970Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
237Giá đỡ audio87089980Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
238Cáp điều khiển khoá nắp bình xăng87089980Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova. Khống dẫn điện.
239Nắp che két nước87089980Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
240Miếng định vị kính góc phía sau (trái, phải)87089980Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
241Giá đỡ khóa cabô87089980Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
242Dây cáp điều khiển khoá nắp ca bô87089980Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Innova.Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.
243Giá đỡ lò xo giảm chấn hệ thống treo sau, phải87089980Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.
244Giá đỡ túi khí87089980Giá đỡ túi khí ở bảng táp lô, giá đỡ túi khí sườn xe bằng plastic hoặc sắt thép các loại, chịu được nhiệt độ từ -30 đến 85oC. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
245Cảm biến chân ga90328939Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla.
246Thiết bị tự động hệ thống thân xe90328939Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Bộ vi xử lý tự động điều khiển hệ thống thân xe.
247Bộ ghế94012010Tiêu chuẩn Ford, cho xe Ecosport đời 2014, Focus đời 2013: AA69A600L05CFW,AA69A600K04CEW, AA69A600L05EGWAA69A600K04EFW;Ford Focus đời 2013: BM51A600L05AABW,BM51A600L05ABBW, BM51A600M05ABW, BM51A600L05AGBW, BM51A600K04XBW,BM51A600K04YAW, BM51A600K04ACBW,BM51A600K04ADBW, BM51A600K28TAW,BM51A600K28UAW,BM51A600K28YAW,BM51A600K28XAW.
248Ghế94012010Ghế lái, ghế phụ, ghế hành khách dùng cho xe ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống, đã lắp ráp. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.
249Bộ ghế94012010Tiêu chuẩn Mitsubishi, Outlander (CM3958600B02AA, CM39J600B02AA,CM39A600K05BACM39A600K04BA, CM3926600B28BA, CM3958600B02BA, CM39J600B02BA, CM3926600B28CA, CM3926600B28DA, CM3958600B02CA, CM3958600B02DA, CM39A600K04, CACM39A600K04DA,CM39A600K05CA, CM39A600K05DA,CM39J600B02CA, CM39J600B02DA).Tiêu chuẩn Ford, Ecosport đời 2014 (0K28UB35B8, CN15A600K28VB35 B8, CN15A600L04BF35B8,CN15A600L04DF35B8,CN15A600L04EF35B8,CN15A600L04SC35B8,CN15A600L05CE35B8, CN15A600L05FE35B8, CN15A600L05JF35B8, CN15A600L05NC35B8).
250Các bộ phận của ghế94012010Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Rondo, Sorento, Optima, Sedona. Trừ các bộ phận sau: Khung xương ghế, bộ phận điều khiển, bộ trượt ghế dùng cho xe Kia Rondo, Sedona, Sorento; Bộ phận điều khiển và bộ trượt ghế cho xe Kia Moring, Cerato, Optima.
251Bộ ghế trước94012010Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
252Bộ ghế sau94012010Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.
253Bộ ghế94012010Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.
254Nắp bản lề ghế94019039Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.
255Tấm che khóa ghế phía sau94019039Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.
256Vỏ bọc ghế94019039Vỏ bọc ghế lái, ghế phụ, ghế hành khách bằng chất liệu vải nỉ, da hoặc giả da, đã may hoàn thiện. Dùng cho xe do Vinfast sản xuất.
 Cho xe Ô tô (trên 9 chỗ ngồi)    
257Tem nhiên liệu39199010Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), dùng cho xe ô tô buýt. Tem nhiên liệu bằng PVC tự dính hiển thị thông tin tiêu thụ xăng/100km đường di chuyển.
258Máy điều hòa không khí84152010/90Máy điều hòa không khí dùng cho xe ô tô do THACO sản xuất.
259Bộ phận máy điều hòa không khí84159014/15/19Các bộ phận trừ: máy nén, ruột giàn lạnh, motor quạt, gioăng, đệm, hộp điều khiển, bảng điều khiển, van tiết lưu, phin lọc, tấm lọc gió. Dùng cho xe ô tô do THACO sản xuất.
260Ắc quy axit – chì85072095Tiêu chuẩn Ford, cho xe Transit đời 2013 DM5T10655AC.
261Bộ dây điện (trừ dây điện chassis, dây điện động cơ, dây điện thắng ABS, dây điện thắng điện tử)85443012Dùng cho xe du lịch Kia Seltos, Cerato, Morning, Soluto, All New Sorento, Sedona; xe tải Kia Frontier, Towner 800; xe bus TB120SL, TB120S, TB79, TB89, TB85S, TW110SE, MB120SL, MB120S, TB120SS do THACO sản xuất. Cách điện bằng plastic.
262Thân xe hoàn chỉnh87079029Toàn bộ khung xương và vách nhôm. Dùng cho xe ô tô do THACO sản xuất.
263Tay nắm cửa trượt87082918Tiêu chuẩn Ford, cho xe Transit đời 2013 – HC19B24648AA.
264Tấm chắn bùn87082996Tiêu chuẩn Ford, cho xeTransit đời 2013 (7C19V28344CA, 7C19V28345CA).
265Thanh gia cố mái, sườn xe87082998Tiêu chuẩn Ford, cho xe Transit đời 2013 – (5C19V38XB01AA,5C19V38XB02 AA,5C19V38XB03AA, 5C19V38XB04AA, 5C19v38XB05AA, P9C 19V50200B A, P9C19V50200CA,P9C19V50200DA,P9C19V50200EA,P9C19V50200FA,8C19B31067AA, 9C19B31067BA).
266Đai giữ bình nhiên liệu87089924Tiêu chuẩn Ford, cho xe Transit đời 2013 – mã linh kiện (HC19-9092- AA, HC19-9092-BA).
267Giá đỡ trục các đăng (trước/sau)87089980Tiêu chuẩn Ford, cho xe Transit đời 2013 – HC19-4B462-BA, HC19- 4B462-DA.
268Giá đỡ dây điện IP87089980Tiêu chuẩn Ford, cho xe Transit đời 2013 – FC1900106AA.
269Bộ dụng cụ (tool kits)   Gồm các mã HS: 82032000, 82041100, 82059000.
 Cho xe Ô tô tải    
270Lốp bias40112010QCVN 34: 2011/BGTVT. Bề rộng hông không quá 450 mm.
271Lốp: trục 1, trục 2, dự phòng401120108.25-16, 5.50-13, 175R13C.
272Lốp ô tô tải nặng401120 Tải trọng lớn nhất từ 1.750 kg đến 5.525 kg, đường kính ngoài từ 880 mm đến 1.230 mm.
273Lốp ô tô đặc chủng4011  Tải trọng lớn nhất từ 2.937 kg đến 61.500 kg, đường kính ngoài từ 1.220 mm đến 3.045 mm.
274Lốp ô tô tải nhẹ4011  Tải trọng lớn nhất từ 410 kg đến 3.050 kg, đường kính ngoài từ 475 mm đến 972 mm.
275Săm ô tô tải nhẹ401310 Đường kính mặt cắt từ 104 mm đến 160 mm, đường kính trong từ 305 mm đến 385 mm.
276Kính cửa bên; Kính cửa bên cửa trượt70071110Kính an toàn vỡ vụn. Xe ô tô tải Van nhãn hiệu KENBO- KBO.65/TV2-18.
277Kính chắn gió; Kính sau70071110Loại kính an toàn 2 lớp. Dùng cho xe ô tô sát xi tải nhãn hiệu KENBO- KB-SX-18; WAW WZ6.20/TM1.
278Lá lò xo (lá nhíp)73201011Có chiều dày dưới 23 mm. Cho xe do THACO sản xuất.
279Cụm nhíp73201011Tiêu chuẩn xe tải Hino. Dùng cho xe Hino sản xuất.
280Ắc quy85071095Bằng axit – chì, loại dùng để khởi động động cơ piston. Điện áp 12V. Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) đến 23 cm. Dùng cho xe Hino sản xuất.
281Loa ôtô loại đơn, đã lắp vào vỏ loa85182190Tiêu chuẩn Ford, cho xe Ranger đời 2021(JB3T-18808-KA, JB3T-18808-JA, JB3T-18808-FA, JB3T- 18808-GA).
282Tấm cản dưới ba đờ sốc87081090Tiêu chuẩn Hino cho model xe XZU, FC, FG, FL, FM. Vật liệu composite.
283Chắn bùn sau87082996Tiêu chuẩn Ford. Dùng cho xe Focus đời 2015, xe Ecosport đời 2014, xe Fiesta đời 2014 (1. Xe Focus đời xe 2015- AMJIEJ28370AA (RH), AMJIEJ28371AA (LH), AMJ1EJ286A12AA (Fixing kit). 2. Xe Ecosport đời xe 2014 – AMJN1J 28370aA (RH), AMJN1J28371AA (LH), AMJN1J286A12BA (Fixing kit). 3. Xe Fiesta đời xe 2014 – MJA6J28370AA (RH), AMJA6J28371AA (lH), AMJ1EJ286A12AA (Fixing kit).
284Nắp che bậc lên xuống, bên phải87082998Tiêu chuẩn Hino cho model xe XZU, FC, FG , FL, FM. Vật liệu composite.
285Khung ô tô (Chassis frame)87089963Khung ô tô tải Kia Frontier sản xuất theo phương pháp tán rivet.
286Giường nằm trong cabin xe ô tô tải94036090Tiêu chuẩn Hino cho model xe XZU, FC, FG, FL, FM.
287Mũ khí động học (vật liệu composite)95030029Tiêu chuẩn Hino cho model xe XZU, FC, FG, FL, FM.

PHỤ LỤC VI

DANH MỤC VẬT TƯ CẦN THIẾT CHO HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TTTên mặt hàngMã số theo biểu thuế nhập khẩuKý hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật
NhómPhân nhóm
1Superlub15181516  Dầu thực vật biến tính dùng để làm chất bôi trơn cho hệ dung dịch khoan gốc nước.
2Bentonite giếng khoan25081000NPB600-H, dạng bột màu vàng sáng, độ nhớt thấp được dùng làm dung dịch khoan thăm dò địa chất và khai thác nước ngầm.
3Bentonite khoan cọc nhồi25081000HPB600-API, dạng bột màu vàng sáng, độ nhớt cao sử dụng làm dung dịch khoan cọc nhồi, khoan thăm dò và khai thác dầu khí.
4Bentonite khuôn đúc25081000Dạng bột màu vàng sáng.
5Xi măng P3002523  Xây dựng các công trình biển.
6Xi măng ít toả nhiệt2523  TCVN 7712:2013.
7Xi măng giếng khoan2523  Dùng trong lĩnh vực khoan dầu khí. Độ tách nước trong 2 giờ <5,9%. Độ bền nén của đá xi măng ở 8h, 1atm, tại 38°C>2,1 Mpa, tại 60°C > 10,3 Mpa. Thời gian đặc quánh 90-120 phút. Độ đặc quánh 15-30 phút đầu < 30Bc. Loại: xi măng OWC dùng bơm trám giếng khoan tại nhiệt độ 100°C, độ sâu -2.600 m, tỉ trọng đến 1,8 g/cm3, áp suất đến 0,0165 Mpa/m.
8Felspat25291000Dạng bột, hạt màu trắng hoặc vàng sáng.
9Xăng không chì271012 RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì.
10Xăng E5271012 Xăng nhiên liệu sinh học E5 RON 92.
11Dung môi hữu cơ dung dịch đệm DMC271012 Loại chất lỏng màu vàng sáng nguồn gốc từ dầu gốc, sử dụng là dung môi hoà tan chất hữu cơ vừa là dung dịch đệm.
12Dầu công nghiệp2710  ISO (150EP, 32TL, 37TL, 46TL, 68TL, 100TL).
13Dầu nhớt bôi trơn27101943SAE (30ART, 30GD, 40HDGM, 40GD, 50RT, 30RMX, 40RMX, 15W-40 RMX, 50RMX, 90TDEP, 140TDEP (GL5)).
14Mỡ bôi trơn27101944Mỡ lithium (L2, L3, L4), mỡ cana 1-13, mỡ MC 70.
15Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jel A-127101981Nhiên liệu động cơ máy bay có độ chớp cháy từ 23°C trở lên.
16Dầu nhiên liệu27101979Dầu FO, nhiên liệu đốt lò.
17Chế phẩm hóa học tăng cường thu hồi dầu VPI-SURF27101990Dạng lỏng; sức căng bề mặt (mN/m), max 1,5; pH (dung dịch 1% trong nước cất) 6,5 – 7,5; độ nhớt động học tại 25°C: 220cSt; nồng độ CMC (%kl) max 0,07; điểm chớp cháy (t°C) min 55; tổng chất rắn hòa tan (g/l) min 45.
18Propan27111200Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí dầu mỏ hỏa lỏng (QCVN 8:2019/BKHCN).
19Butan27111300Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí dầu mỏ hỏa lỏng (QCVN 8:2019/BKHCN).
20Argon28042100Độ tinh khiết > 99,999%.
21Axit Clohydric28061000HCl (KT) ≥30%; HCl tinh khiết.
22Axit Sunfuric28070000H2SO4 ≥ 97%.
23Axit Nitric28080000Độ đậm đặc 99%.
24Axit Photphoric280920 H3PO4 ≥ 98%.
25Amoniac2814  Dùng trong lĩnh lực dầu khí.
26Canxi Clorua282720 Dạng bột màu trắng.
27Barite API28332700Dạng bột màu be sáng.
28Silica Flour28399000Dạng bột màu vàng sáng.
29Axetylen29012910Độ thuần > 99,7%.
30Lưu huỳnh28020000Thăng hoa hoặc kết tủa, dạng keo.
31Biosafe2912  Dạng chất lỏng hơi sánh, từ màu vàng sáng đến vàng (hỗn hợp lỏng của aldehyt và tinh dầu).
32Chất tạo bọt2915  Sử dụng để giảm tỷ trọng dung dịch khoan, khơi dòng sản phẩm dầu khí. Cấu tạo gồm các axit béo.
33Stearat nhôm29157030Muối nhôm của axit stearic (C18H37AlO4). Sử dụng để chống tạo bọt trong dung dịch khoan dầu khí.
34Sơn hoá học các loại3208  Các loại sơn trang trí công nghiệp đặc chủng (bao gồm sơn giàn khoan dầu khí và các kết cấu).
35Chất hoạt tính bề mặt3402  Sử dụng để giảm sức căng bề mặt trong lỗ khoan dầu khí. Cấu tạo gồm các axit béo.
36Hoá chất xử lý bề mặt3403  Sử dụng để xử lý chống ăn mòn. Cấu tạo gồm các axit béo.
37PolyPropylene39021090Hạt nhựa.
38Propylen27111490Khí hỏa lỏng.
39Bảo ôn cao su40081120Dạng tấm, lá, ống. Nhiệt độ làm việc rộng từ -50°C đến 110°C. Hệ số thẩm thấu hơi nước 0,16×10-12 Hệ số kháng ẩm µ>15000.
40Đồ dùng bảo hộ lao động6216  Quần, áo, giầy, ủng, mũ, yếm, găng tay.
41Ông chống và ống khai thác dầu khí bằng thép đúc có ren.7304  Đường kính đến 20 inch; Độ dày đến 30mm, theo tiêu chuẩn API. Gồm các mã HS: 73042200, 73042300, 73042400, 73042900.
42Ống thép bọc bê tông gia trọng7304  Đường kính ngoài đến 48 inch; chiều dài ống tối đa 12,7 m; chiều dày lớp bọc tối thiểu 35 mm; chiều dày lớp bọc tối đa 150 mm; độ bền nén bê tông với mẫu hình trụ sau 28 ngày 30-40 Mpa; độ bền nén bê tông với mẫu hình khối sau 28 ngày 40-50 Mpa, bê tông có tỷ trọng đến 3040 kg/m3.
43Hệ thống đường ống biển730473057306  Đường kính ngoài 26 inch, dài 362 km, trong đó gồm:-  Mã HS7304: Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép- Mã HS7305: Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép.-  Mã HS 7306: Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép.
44Ống thép sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí73051100Tiêu chuẩn API 5L, API 2B và các tiêu chuẩn khác theo yêu cầu của khách hàng. Ông thép hàn thẳng, công nghệ 3 – roll bending và hàn hồ quang chìm, dài đến 12,2m, đường kính đến 60 inch, độ dày đến 35 mm, mác thép lên đến X80; công nghệ 3 – roll bending và hàn hồ quang chìm.
45Ống chống bằng thép hàn có đầu nối đi kèm7305  Đầu nối đi kèm có đường kính đến 36 inch.
46Các loại ống thép hàn theo chiều dọc7305  Đường kính đến 1.524 mm.
47Các loại ống thép hàn chịu áp lực cao7305  Đường kính đến 1.524 mm.
48Ống thép được bọc cách nhiệt7305  Ống thép được bọc bằng phương pháp phun, đùn 5LPP và MLPP, kích thước ống bọc từ đến 48 inch.
49Ống thép được bọc chống ăn mòn7305  Ống thép được bọc bằng phương pháp phun FBE hoặc 3LPE/PP kích thước ống bọc đến 48 inch.
50Ồng thép chịu áp lực cao sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí7305  Tiêu chuẩn API 5L, API 2B. Hàn thẳng – hồ quang chìm dưới lớp thuốc (LSAW).Mác thép đến X70; đường kính ngoài đến 1.524 mm; chiều dày đến 33,2 mm; chiều dài mỗi ống tối đa 12,2m; chịu áp lực cao.
51Ống thép bọc chống ăn mòn loại FBE (Funsion Bonded Epoxy)7305  Đường kính ngoài đến 48 inch; chiều dài ống tối đa 12,7 m; nhiệt độ vận hành tối đa 140°C.
52Ống thép bọc chống ăn mòn7305  Loại 3LPE (FBE + Copolymer Adhesive + Polyethylene); đường kính ngoài đến 48 inch; chiều dài ống tối đa 12,7 m; nhiệt độ vận hành đường ống đến 80°C.
53Ống thép bọc chống ăn mòn7305  Loại 3LPP (FBE + Copolymer adhesive + Polypropylene); đường kính ngoài đến 48 inch; chiều dài ống tối đa 12,7 m; nhiệt độ vận hành đường ống đến 140°C.
54Ống thép bọc cách nhiệt7305  Loại PU Foam pipe Coating gồm 4 lớp:, FBE (lớp 1); Adhesive (lớp 2); PU Foam (lớp 3); HDPE (lớp 4); Đường kính ngoài đến 24 inch; chiều dài ống tối đa 12,7 m; nhiệt độ vận hành đến 140°C; độ sâu nước biển tối đa 300 m; OHTC (“U” Value) < 2,0 W/m2.K (0.352 BTU/hr.ft2.F); K- Value <0-42 W/m.K.
55Ống thép bọc cách nhiệt7305  Loại MLPP gồm 5 lớp: FBE (lớp 1); Adhesive (lớp 2); Solid PP (lớp 3); pp Foam (lớp 4); Top Coat – PP (lớp 5); Đường kính ngoài đến 24 inch; chiều dài ống tối đa 12,7 m; nhiệt độ vận hành đến 140°C; độ sâu nước biển tối đa: 3000 m; OHTC (“U” Value) < 2 W/m2.K (0.264 BTU/hr.ft2.F).
56Ống chống và ống khai thác dầu khí bằng thép hàn có ren7306  Đường kính từ 2-3/8 đến 20 inch. Độ dày từ đến 30 mm, theo tiêu chuẩn AP. Gồm các mã HS: 73062100, 73062900.
57Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khủyu nối.7307  Bằng thép, loại có đường kính đến 36 inch.
58Bồn, bể chứa dầu thô/nước7310  Hình trụ, hình cầu,… làm bằng thép.
59Bồn áp lực dạng trụ đứng73110099Áp suất max 250 bar; nhiệt độ từ -50°C + 400°C; chiều dài tối đa 50 m; đường kính tối đa 4000 mm; chiều dày tối đa <40 mm; vật liệu C/S; s/s Cladding Steel,… Tiêu chuẩn chế tạo: ASME VIII Div1.
60Bồn áp lực73110099Loại đứng hoặc ngang; áp suất max 250 bar; nhiệt độ từ -50°C đến 400°C; chiều dài tối đa 50m; đường kính tối đa 4000 mm; chiều dày tối đa < 40 mm; vật liệu C/S; s/s Cladding Steel… Tiêu chuẩn chế tạo: ASME VIII Div1.
61Bình chịu áp lực và bồn chứa khí nén7311  Đến 1000 m3, áp suất làm việc đến 100 at, tích số PV <4000.
62Anot hy sinh nhôm chống ăn mòn76042190Dạng tấm, trụ thẳng; Dung lượng điện hóa từ 2.640 – 2.660 A.h/kg; tuổi thọ thiết kế >10 năm; chất lượng bề mặt, độ đồng nhất đạt tiêu chuẩn ISO 15589-2-2012.
63Biển báo hiệu83100000Trên giàn khoan.
64Giàn cố định trên biển84304910Loại giàn khai thác dầu khí đầu giếng (gồm chân đế và giàn thượng tầng). Hoạt động ở vùng biển có độ sâu 120 mét nước. Công nghệ Bunga Orkid B, C, D (phát triển mỏ Bunga Orkid). Bao gồm cả các mã 8905 – Cụm giàn xử lý trung tâm phục vụ công tác khai thác dầu khí, mã 89051300 – cụm giàn khai thác dầu khí đầu giếng, giàn xử lý trung tâm (gồm chân đế và khối thượng tầng của giàn khai thác) và mã 9406 – Khối giàn nhà ở trên biển (Living Quarter), phục vụ công tác khoan và khai thác dầu khí; thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.
65Giàn khoan dầu khí di động89052000Loại giàn khoan di động có khả năng thăm dò, khai thác dầu khí tại các vùng nước có độ sâu 400ft.
66Giàn khoan khai thác dầu giếng89052000Công nghệ Bunga Orkid B, C, D (phát triển mỏ Bunga Orkid).
67Giàn khoan tự nâng89052000Loại di động có khả năng khoan thăm dò, khai thác tại các vùng nước có độ sâu 90m nước, việc nâng hạ thân giàn khoan được thực hiện bởi hệ thống nâng hạ và hãm cố định chân. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 được cấp bởi Lloyd’s Register Quality Assurance số VTU 6006599.

PHỤ LỤC VII

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM CHO ĐÓNG TÀU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TTTên mặt hàngMã số theo biểu thuế nhập khẩuKý hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật
NhómPhân nhóm
1Tấm tường39259000BM25, BM50 (cấp chống cháy B-15).
2Tấm trần39259000CC25, CC75 (cấp chống cháy B-0; B- 15).
3Đệm chống va40169400Cho tàu thuyền hoặc ụ tàu.
4Vật liệu compozit chất lượng cao70199090Được chế tạo từ prepreg sợi thủy tinh loại E, ứng dụng trong công nghiệp làm tàu.
5Xích neo tàu73158200Có ngáng cấp 2, đường kính đến 36 mm, ghép nối bằng mối hàn.
6Que hàn8311  Loại NT6013, NB6013, NA6013, NA7016, NA7018. Kích thước 02,5; 03,25; 04,0; 05,0-05,4 mm.
7Dây hàn8311  Loại NAEH14 kích cỡ Ø2,4; Ø 3,2; Ø 4,0 mm; Loại NA71T-1 kích cỡ Ø 1,0; Ø 1,2; Ø 1,6 mm; Loại NA71T-5 kích cỡ Ø 1,0; Ø 1,2; Ø 1,6 mm; Loại NA71T-G kích cỡ Ø 1,0; Ø 1,2; Ø 1,6 mm; Loại NA70S kích cỡ Ø 0,8- Ø 1,6 mm.
8Hệ trục và chân vịt tàu thủy84109000Chân vịt đường kính đến 2 m.
9Vỏ tàu sông biển8906  Đến 12.500 DWT.

PHỤ LỤC VIII

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, LINH KIỆN NGÀNH VIỄN THÔNG – CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, NỘI DUNG SỐ, PHẦN MỀM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TTTên mặt hàngMã số theo biểu thuế nhập khẩuKý hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật
NhómPhân nhóm
1Hộp, vỏ bao bảo vệ các vật mang tin4819  Bằng giấy, dùng đóng gói sản phẩm phần mềm.
2Nhãn sản phẩm điện tử bằng giấy49119990Bằng giấy, dùng đóng gói sản phẩm phần mềm.
3Cột ăng ten vi ba73081010Chiều cao đến 150 m.
4Thiết bị đầu cuối847149 Dùng để truyền tải các dữ liệu giữa các thiết bị người dùng với chuyển mạch mạng vòng hoặc với trung tâm điều khiển; dùng cho các trạm rẽ nhánh, các đường lò khai thác, lò dọc vỉa. Nối thông tin bằng 2 cổng mạng 100MB. Khoảng cách bao phủ không dây 150 m đối với các thiết bị thu phát wifi (điện thoại di động VoIP); khoảng cách 100 m đối với các thiết bị thẻ định vị. Tần số làm việc 2.4GHz. 01 cổng truyền thông nối tiếp SHDSL với khoảng cách 2 km. Nguồn điện cung cấp 127/380/660 VAC. Nguồn dự phòng bằng pin NiMH 12 V/8000 mAh. Cấp bảo vệ nổ Exd[ia]I. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường đến 40oC. Kích thước 510 x 434 x 214 (mm). Trọng lượng 65kg.
5Hệ thống tính cước thời gian thực (OCS)84714990– Tính cước ADSL, VoIP, Mobile (2G, 3G và 4G, 5G), IPTV…; trả trước, trả sau cho các dịch vụ: thoại, tin nhắn, data,…- Tính sẵn sàng của hệ thống 99,99%.- Độ trễ nhỏ hơn 10 ms.
6Hệ thống tổng đài tin nhắn (SMSC)84714990Có chức năng gửi, nhận, lưu trữ tin nhắn; chặn tin nhắn Spam.Độ tin cậy 99,99%.
7Bộ thu thập dữ liệuDatalogger Centic CT-D3847180 Tự động thu thập, xử lý, định dạng dữ liệu thu được từ các cảm biến đo thông số môi trường, thời tiết và gửi về server. Được ứng dụng trong các hệ thống quan trắc thời tiết, môi trường tại Việt Nam. Cấu hình Core 32 bit M4 MPU, truyền dẫn GSM/GPRS/3G. Thay đổi tần số đo từ xa, không cần thao tác trực tiếp, thay đổi ngưỡng cảnh báo từ xa và các chức năng điều khiển từ xa khác theo yêu cầu. Hoạt động bằng pin mặt trời, bộ lưu điện đủ cho thiết bị hoạt động 15 ngày mà không có nắng. Hoạt động được ở nhiệt độ từ -10oC đến 60oC, hoạt động trong khu vực có sóng GSM/GPRS/3G.
8Phân trạm phát thanh an toàn tia lửa84718090Dùng để truyền thông trao đổi thông tin với trung tâm điều hành và giữa các phân trạm với nhau. Kết nối với các thùng loa âm ly phòng nổ. Tín hiệu truyền thông Ethernet bằng cáp quang hoặc cáp đồng. Phát tín hiệu âm thanh, công suất loa 20 W. Đầu ra audio: Uo=3,6 V; Io=36 mA; nguồn điện cung cấp 12 VDC/900 mA an toàn tia lửa. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường 0 – 40oC. Dạng bảo vệ nổ Ex[ia]I. Kích thước 380 x 331 x 142 (mm). Trọng lượng 10kg.
9Hệ thống chuyển mạch cho mạng viễn thông (MSC)84714990Quản lý thông tin di động (Mobility Management).Cung cấp các dịch vụ cơ bản (thoại, tin nhắn) cũng như các dịch vụ nâng cao (chặn cuộc gọi, chuyển tiếp cuộc gọi, dấu số, …).Độ tin cậy lên đến 99,999%.
10Hệ thống nhạc chuông chờ cho phép lựa chọn và thay đổi nhạc chờ của cuộc gọi (CRBT)84714990Cung cấp tính năng nhạc chờ cơ bản, giới thiệu, nhạc chờ cho thuê bao chủ gọi.Độ tin cậy và sẵn sàng 99,99%.Độ trễ tối đa của 1 cuộc gọi 500 ms.
11Hệ thống chuyển mạch gói cung cấp dịch vụ (cả thoại và dữ liệu) trên nền tảng mạng di động 4G LTE (EPC)84714990Chuyển mạch gói cung cấp dịch vụ (cả thoại và dữ liệu) trên nền tảng mạng di động 4G LTE (Long Term Evolution). Độ tin cậy 99,999%.
12Hệ thống cung cấp các dịch vụ đa phương tiện trên mạng IP (IMS)84714990Hỗ trợ mạng di động (4G, 5G), cố định.Cung cấp các dịch vụ VoLTE, ViLTE, VoWifi.Độ tin cậy 99,999%.
13Bộ nắn điện Rectifier85044030Điện áp đầu vào đến 290 VAC; điện áp ra danh định 48VDC; công suất đến 3.100W; hiệu suất lớn hơn 95%; có khởi động mềm; có khả năng chia dòng tải; có hot-swap; truyền thông bằng CAN.
14Thiết bị chuyển đổi dòng điện một chiều do tấm pin năng lượng mặt trời sinh ra thành dòng điện xoay chiều và hòa lưới85044040Đầu vào DC, công suất đến 6 kW; dòng điện đến 20 A; điện áp đến 600 VDC; điện áp khởi động 120 VDC; số lượng MPPT/string 2/2.Đầu ra AC, công suất danh định 5 kW; điện áp danh định 220 VAC /50 Hz; dòng ra đến 24 A; hiệu suất chuyển đổi 98%; tiêu chuẩn chống xâm nhập bụi, nước IP65. Hỗ trợ phần mềm giám sát trên điện thoại cho người sử dụng và hệ thống server quản lý tập trung cho nhà cung cấp.
15Bộ sạc năng lượng mặt trời (solar charger)85044090–  Chuyển đổi năng lượng điện từ tấm pin năng lượng mặt trời nạp cho ắc quy và cấp nguồn cho thiết bị viễn thông. Dải điện áp đầu vào đến 150 VDC.- Công suất 3 kW.- Hiệu suất chuyển đổi đến 97%.-  Có chức năng MPPT (lấy công suất cực đại từ tấm pin mặt trời).-   Có khả năng lắp lẫn và tích hợp vào hệ thống nguồn DC.
16Adapter AC-DC (19,5v)85044030Chuyển đổi điện áp giữa các thiết bị, điện áp đến 240 VAC xuống 19-20 VDC và dòng điện cực đại đến 3.5 A.
17Ắc quy Lithium8507  Dùng cho trạm viễn thông; điện áp 48 V, dung lượng đến 100 Ah.
18Điện thoại di động thông minh85171200QCVN 12:2010/BTTTT,QCVN 15:2010/BTTTT,QCVN 54:2011/BTTTT,QCVN 18: 2010/BTTTT.
19Thiết bị điện thoại feature phone 2G85171200Tiêu chuẩn 3GPP.- Hỗ trợ các băng tần 900 GSM và 1800 DCS.-   Có các tính năng chính như: 2 SIM, màn hình hiển thị LCD, thẻ nhớ, đèn Flash, loa ngoài, tai nghe headphone.
20Thiết bị trạm gốc công nghệ LTE85176100QCVN 18:2014/BTTTT,QCVN 47:2011/BTTTT.
21Trạm thu phát vô tuyến thế hệ thứ 5 – Microcell gNodeB 5G85176100– Dải tần đến 3.8 GHz;- Băng thông rộng 100 MHz;- Hỗ trợ MIMO 8TRX;- Công suất tối đa 8×3 W.
22Thiết bị truy nhập Wifi – Access point851762 Bộ thu phát không dây ngoài trời chuẩn 802.11 n/ac, cung cấp khả năng kết nối Internet qua mạng Wifi với tốc độ đến 900Mbps nhờ công nghệ MIMO 3×3. Hoạt động ở nhiều chế độ khác nhau: AP Router, Bridge, Repeater, Client modes. Hỗ trợ IPv4/IPv6.
23Tổng đài nội bộ851762 Dưới 1.000 số.
24Thiết bị truyền dẫn851762 QCVN 2:2010/BTTTT, QCVN 7:2010/BTTTT. Loại truyền dẫn quang.
25Thiết bị đầu cuối ADSL851762 TCVN 7189:2009,QCVN 22:2010/BTTTT,QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN18:2010/BTTTT, Có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz.
26Thiết bị đầu cuối mạng quang GPON- ONT851762 TCVN 7189:2009, QCVN 47.2011/BTTTT,QCVN 54:2011/BTTTT,QCVN 18: 2014/BTTTT. Có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz.
27Thiết bị đầu cuối ADSL851762 QCVN 22:2010/BTTTT; TCVN 7189:2009; QCVN 18:2010/BTTTT;QCVN 54.2011/BTTTT. Có định tuyến và thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz (iGate AW300N).
28Thiết bị định tuyến có thu phát vô tuyến851762 QCVN 47:2015/BTTTT; TCVN 7189; QCVN 18: 2014/BTTTT; QCVN 54-2011/BTTTT. Sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz.
29Thiết bị chuyển mạch mạng (Thiết bị chuyển mạch mạng vòng)851762 Dùng để truyền tải dữ liệu, tín hiệu điều khiển giữa các thiết bị người dùng với trung tâm điều hành, quản lý dữ liệu và thiết lập thành mạng vòng Ethernet cáp quang tốc độ cao trong hầm lò. Các thiết bị được thiết lập thành mạng vòng có tính dự phòng nóng trong trường hợp từng nhánh có sự cố. Tốc độ truyền thông đến 1 Gbps. Có nhiều loại cổng truyền thông cho phép kết nối với nhiều chủng loại thiết bị khác nhau; cổng truyền thông Ethernet: 3 cổng quang 1.000 MB, 7 cổng mạng 100 MB. Khoảng cách bao phủ không dây 150 m đối với các thiết bị thu phát wifi (điện thoại di động VoIP); khoảng cách 100m đối với các thiết bị thẻ định vị Zigbee. Tần số làm việc 2.4 GHz. 01 cổng truyền thông nối tiếp SHDSL với khoảng cách 2 km. Nguồn cung cấp 127/380/660 VAC. Nguồn dự phòng pin NiMH 12 V/8,000 mAh. Cấp bảo vệ nổ Exd[ia]I. Kích thước 530 x 410 x 184 (mm). Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường 0-40oC. Trọng lượng 70 kg.
30Thiết bị AP Indoor (Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5 GHz)85176259Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động: AP, bridge, repeater. Nhiều khối vô tuyến hoạt động đồng thời, bật tắt độc lập, tốc độ cao. Anten MIMO 2×2 trên băng tần 2.4GHz (802.11b/g/n) và MIMO 4×4 trên băng tần 5 GHz (802.11a/n/ac-wave2) cho phép mở rộng vùng phủ và triển khai. Công nghệ beam forming MU-MIMO cung cấp kết nối tin cậy tốc độ cao cho nhiều người dùng.Định tuyến và chuyển mạch với 2 cổng 1000 Mb/s. Công nghệ WDS cung cấp kết nối backhaul không dây tốc độ cao. Dễ dàng quản lý từ xa, tập trung qua giao thức CAPWAP. Thiết bị được tích hợp giải pháp chống sét.
31Thiết bị thu phát vô tuyến851762 QCVN 2014/BTTTT; QCVN 65:2013/BTTTT; QCVN 47:2015/BTTTT. Sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5 GHz (AP1101IH; Home Gateway)
32Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz85176259Tích hợp 3 trong 1 với các tính năng: router NAT, switch 2 cổng và điểm truy cập Wifi. Tốc độ truy cập đến 2.5Gb/s downstream và 1.25Gb/s upstream. Hỗ trợ 2 cổng kết nối Ethernet. Kết nối Wifi chuẩn 802.11b/g/n tốc độ đến 300Mbps. 2 anten Wifi 5dBi công nghệ MIMO.
33Thiết bị đầu cuối ONT iGATE GW040-H851762 Sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5GHz.
34Thiết bị phát lặp vô tuyến lưu động mặt đất851762 QCVN 18: 2014/BTTTT,QCVN 47:2015/BTTTT.
35Thiết bị AP Outdoor (Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5 GHz)85176259Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động: AP, bridge, repeater. Nhiều khối vô tuyến hoạt động đồng thời, bật tắt độc lập, tốc độ cao. Anten MIMO 4×4 trên cả 2 băng tần 2.4GHz (802.11b/g/n) và 5 GHz (802.11a/n/ac-wave2) cho phép mở rộng vùng phủ và triển khai dễ dàng. Hỗ trợ đồng thời giao thức mạng Ipv4 và Ipv6. Công nghệ beam forming MU-MIMO cung cấp kết nối tin cậy tốc độ cao cho nhiều người dùng. Định tuyến và chuyển mạch với 2 cổng 1.000 Mb/s. Công nghệ WDS cung cấp kết nối backhaul không dây tốc độ cao. Dễ dàng quản lý từ xa, tập trung qua giao thức CAPWAP. Thiết bị được tích hợp giải pháp chống sét.
36Thiết bị định tuyến có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong bằng tần 2,4GHz85176259Tích hợp 4 trong 1 với các tính năng: router NAT, switch 4 cổng, VoIP gateway và điểm truy cập Wifi. Tốc độ truy cập cao: 2.5Gb/s downstream và 1.25Gb/s upstream. Hỗ trợ 4 cổng kết nối Ethernet, 2 cổng thoại POTS. Kết nối Wifi chuẩn 802.11b/g/n tốc độ đến 300Mbps. 2 anten Wifi 5dBi công nghệ MIMO.
37Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz85176259CPU Quad core Cortex A5r4. GPU Quad-core Mai 450. Ram DDRIII 2GB. Flash 8GB. Hỗ trợ SD Card Micro SD, hỗ trợ tối đa 128G.Ethernet 01 cổng LAN RJ 45 10/100 Mbps; cổng kết nối: Hdmi, Mini A/V, 2 cổng USB, S/PDIF.
38Thiết bị định tuyến có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong bằng tần 2,4GHz85176259Tốc độ downstream/dpstream đến 2.5 Gbps/1.25 Gbps. Wifi 802.11 b/g/n standards, tốc độ đến 300 Mbps. 02 ăng ten 5 dBi MIMO 2×2. Cổng kết nối: 01 cổng SC/APC, 04 cổng LAN RJ45 100/1.000 Mbps, 01 cổng USB 2.0. Nguồn cấp 12 V DC – 1.5A.
39Thiết bị Giải mã tín hiệu truyền hình trong mạng truyền hình IPTV có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz.85176259CPU Quad-core ARM Cortex A53, GPU Penta Core mali-450, Ram DDRIII 1 GB, Flash 8 GB, không hỗ trợ SD Card, 01 cổng LAN RJ 45 10/100 Mbps, cổng kết nối: Hdmi, Mini A/V, 2 cổng USB, S/PDIF.
40Thiết bị đầu cuối (Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5 GHz)85176259Tích hợp 3 trong 1 với các tính năng: router NAT, switch 4 cổng và điểm truy cập không dây chuẩn b/g/n/ac. Tốc độ truy cập đến 2.488 Gbps chiều tải xuống và 1.244 Gbps chiều tải lên. Hỗ trợ đồng thời giao thức mạng Ipv4 và Ipv6. Mạng không dây chuẩn N tốc độ 300 Mbps và chuẩn AC tốc độ 867 Mbps. Tích hợp tính năng IGMP snooping kết hợp với 802.1QVLAN.
41Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến85176221TCVN 7189: 2009, QCVN 54.2011/BTTTT, QCVN 18: 2010/BTTTT, sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4GHz.
42Hệ thống trạm thu phát gốc 4G veNodeB85176100Được phát triển dựa trên các công nghệ: Software defined radio (SDR); Self-Organizing network (SON); Simulation auto testing system; Suppots C-RAN (Centralized-RAN); Auto tilt azimuth (Electrical).
43Thiết bị đầu cuối mạng quang GPON, cung cấp trực tiếp dịch vụ (Wifi, LAN, IPTV, VoIP…) cho người dùng cuối (Single band ONT)851762 –  Chỉ tiêu đầu vào quang GPON:+ Tương thích: ITU-T G.984.2. Công suất phát trung bình tại bước sóng 1310 (nm) đạt từ 0,5 đến 5 dBm. Độ nhạy thu trung bình tại bước sóng 1.490 (nm) từ -28 đến -8 dBm.+ Loại connector quang: SC/APC.-  Wifi: Tương thích các chuẩn IEEE 802.11b/g/n tại băng tần 2.4GHz; hỗ trợ MIMO 2×2 và 4 SSID.-  LAN: 1 cổng Gigabit Ethernet, 3 cổng 10/100 base-TX Ethernet.- Hỗ trợ tính năng IoP.- Hỗ trợ IPv4/v6.
44Bộ định tuyến85176221QCVN54:2011/BTTTT, sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4GHz.
45Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại85176230TCVN 7189: 2009.
46Thiết bị mạng nội bộ không dây85176251QCVN 47:2011/BTTTT,QCVN 18: 2010/BTTTT, sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz.
47Thiết bị thu và khuếch đại sóng điện thoại di động dùng trong nhà và ngoài trời851762 Dùng để thu và khuếch đại sóng điện thoại di động tần số đến 2.100 Mhz; công suất đến +17 dBm; nhiệt độ hoạt động từ -10°c đến 50°C; nguồn điện 110/220VAC 50-60 Hz.
48Thiết bị ONT851762 Có chức năng chuyển đổi tín hiệu quang điện để truyền tải nội dung số từ OLT tới thiết bị đầu cuối tại nhà khách hàng. ONT VGH-3IIIG cung cấp 2 dịch vụ trên 1 đường cáp quang: truy cập Internet tốc độ cao qua LAN, Wifi; xem truyền hình số DVB-C, IPTV.
49Hệ thống tổng đài4G vEPC851762 Là hệ thống mạng lõi chuyển mạch gói cung cấp dịch vụ (cả thoại và dữ liệu) trên nền tảng mạng di động 4G LTE (Long term evolution). Bao gồm các node mạng chính: Mobility management entity (MME); Serving gateway (SGW); Packet data node gateway (PGW); Element management system (EMS); Self­organizing network (SON).
50Hệ thống đa phương tiện IP hỗ trợ 4G IMS851762 Là một kiến trúc mạng tạo sự thuận tiện cho sự phát triển và phần phối tập trung các dịch vụ truyền thông đa phương tiện đến người dùng thông qua giao thức SIP và trên nền tảng mạng IP. Cho phép nhiều mạng truy nhập công nghệ khác nhau (di động, cố định, wifi…) có thể kết nối với nhau để cùng cung cấp dịch vụ. Tích hợp dịch vụ (Service Convergence); công nghệ truy nhập (Network Convergence); thiết bị (Device Convergence). Giúp nhà mạng tập trung hóa trong công tác vận hành, triển khai các dịch vụ mới.
51Thiết bị thu phát vô tuyến, sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz851762 QCVN 18:2014/BTTTT;QCVN 54: 2011/BTTTT. Smart Box 2, iGate IP001HD, SmartBox 3, Universal IoT GW.
52Thiết bị định tuyến có thu phát vô tuyếu sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5GHz851762 QCVN 18:2014/BTTTT;QCVN 47:2015/BTTTT;QCVN 65:2013/BTTTT.iGate AP02010H.
53Hệ thống tổng đài truy nhập85176900Bao gồm hai phần chính: khối CT và khối RT.+ Khối trung tâm CT (Centre terminal) là khối quản lý chính được chia làm 2 modul:Module xử lý hệ thống có khả năng quản lý đến 4.000 thuê bao.Module giao tiếp cung cấp 18 luồng E1 để giao tiếp với các khối thuê bao RT của hệ thống.+ Module thuê bao RT (Remote terminal). Mỗi RT có dung lượng đến 240 thuê bao.
54Thiết bị giám sát hành trình ô tô V- Tracking851762 –  Thu thập, giám sát hành trình và các thông số của xe ô tô gồm vị trí, vận tốc; cảm biến: cửa, khóa điện, điều hòa, vận tốc xung.-  Hỗ trợ giao tiếp với các thiết bị ngoại vi: camera, cảm biến xăng dầu, taxi meter; hỗ trợ quản lý lái xe thông qua đầu đọc thẻ RFID.-  Hỗ trợ cảnh báo khi lái xe vượt quá thời gian, quá tốc độ…-  Giao tiếp với người sử dụng qua SMS.
55Thiết bị thu phát vô tuyến điện sóng ngắn851762 Dải tần đến 30 MHz;Công suất đến 400 W;Tính năng: thoại, truyền số liệu, tin nhắn, định vị.
56Thiết bị giám sát hành trình và chống trộm xe máy M- Tracking851762 –  Thu thập, giám sát hành trình xe máy với các thông số: vị trí, vận tốc.-  Hỗ trợ cảnh báo chống trộm bằng cách ngắt nguồn điện của xe, cảnh báo bằng còi hú.-  Hỗ trợ tìm xe trong bãi thông qua điều khiển từ xa bằng sóng RF.-  Giao tiếp với người sử dụng qua SMS.
57Thiết bị thu phát vô tuyến điện cầm tay băng tần UHF851762 Dải tần đến 450 MHz;Công suất 2 W;Tính năng: thoại, truyền số liệu, định vị.
58Thiết bị giám sát hành trình851762 Có khả năng kết nối với với mạng viễn thông (2G, 3G, 4G, NB-IoT) hoặc kết nối vô tuyến với mạng nội bộ (Wifi, bluetooth), gửi thông tin tọa độ thiết bị về ứng dụng người dùng.
59Thiết bị giám sát sức khỏe cá nhân851762 Có khả năng kết nối với với mạng viễn thông (2G, 3G, 4G, NB-IoT) hoặc kết nối vô tuyến với mạng nội bộ (Wifi, bluetooth, zigbee) gửi thông tin tham số đo được, tọa độ thiết bị về ứng dụng người dùng.Các tham số đo lường, giám sát: các tham số sức khỏe (nhịp tim, nhiệt độ cơ thể, huyết áp tương đối, nồng độ Oxy trong máu).
60Thiết bị đấu nối MDF851770 Đến 5.000 đôi.
61Thiết bị đầu cuối mạng8517  GPON ONT 2/4 cổng LAN, tùy chọn 2 cổng thoại, Wifi a/b/g/n/ac Modem ADSL 2+AON CPE.
62OLT851762 IU pizza box OLT, 8/16 cổng PON, 1024 ONT, switching capacity 60/128 Gbps.
63LTE Router851762 Wifi hotspot cố định/lắp đặt trên ô tô dùng để thu sóng 3G/4G, phát wifi n/ac.
64Smartphone85171200Tiêu chuẩn (CE) RED 2014/53/EU, chứng nhận hợp quy số A0966291118AE01A2).Loại Smartphone Android, sử dụng bộ ứng dụng độc quyền của VNPT Technology.
65Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất8517  QCVN 12: 2010/BTTTT, thiết bị đầu cuối trong hệ thống GSM.
66Thiết bị đầu cuối851762 QCVN 22: 2010/BTTTT, loại thiết bị đầu cuối ADSL.
67Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây8517  QCVN 19: 2010/BTTTT.
68Điện thoại cao cấp bảo mật (VIP Phone)85171200–  Chức năng liên lạc của điện thoại thông thường;- Thoại và nhắn tin bảo mật;-   Tất cả dữ liệu trên máy được mã hóa riêng;-  Có chip bảo mật riêng để chống hack dữ liệu;-  Không cài được phần mềm của bên thứ 3.
69Điện thoại cố định ấn phím có màn hình LCD85171800– Dùng để liên lạc thoại qua giao diện 2 dây theo chuẩn RJ11.-   Cự ly liên lạc đến 5 km trên đôi dây dã chiến 0,5 mm x 2 hoặc tương đương trong điều kiện kết nối tổng đài tiêu chuẩn.-   Có màn hình LCD hiển thị những thông tin như giờ, ngày, tháng, số gọi đến, số gọi đi.-   Có đèn báo (cuộc gọi đến, khi đang sử dụng), chế độ loa ngoài, quay số tắt, nhạc chờ giữ cuộc gọi.- Nhớ đến 30 cuộc gọi gần nhất.
70Trạm thu phát vô tuyến 4G (eNodeB)85176100– MIMO 2T2R/4T4R;- Băng tần đến 2.600 MHz;- Băng thông rộng 20 MHz;- Công suất tối đa 4×40 W.
71Tổng đài nhân công851762 – Kết nối với các điện thoại dã chiến (ở chế độ từ thạch dùng điện riêng)-  Liên lạc hội nghị tối đa 40 máy, liên lạc mạng tối đa 4 nhóm.- Nguồn pin trực tiếp 6 ± 0,5 VDC.-  Báo hiệu cuộc gọi đến bằng chuông và đèn led báo.-   Có 01 trung kế CO (nhận tín hiệu từ 01 thuê bao của tổng đài kỹ thuật số) cho phép các thuê bao nội bộ (Từ thạch) của tổng đài có thể liên lạc với các thuê bao của tổng đài kỹ thuật số thông qua đấu chuyển của điện thoại viên.-   Có chức năng mở rộng dung lượng bằng cách kết nối 2 tổng đài qua cáp nối tầng.
72Thẻ di động (Tên khác: Thẻ định vị)851762 Để thu phát tín hiệu với trạm đọc thẻ. Tần số làm việc 2.4GHz. Khoảng cách thu phát tín hiệu với trạm đọc thẻ đến 100m. Nguồn cung cấp Pin 3.3V/1.000mAh. Có chức năng báo tìm gọi (báo rung). Có nút bấm khẩn cấp. Dạng bảo vệ nổ Ex[ia]I. Kích thước 57.5x52x18.9 (mm); trọng lượng 300g.
73Thiết bị định tuyến lớp truy nhập hỗ trợ công nghệ IP/MPLS trong mạng truyền dẫn Metro (Site Router)85176221– Năng lực chuyển mạch 52Gbps;- Năng lực chuyển tiếp 77 Mpps;- Hỗ trợ cổng 10GE 4 cổng;- Hỗ trợ cổng 1GE 12 cổng;-  Thiết bị có thể sử dụng cho các công ty cung cấp dịch vụ viễn thông, internet, truyền hình, … Hoặc sử dụng làm thiết bị định tuyến nội bộ cho doanh nghiệp.
74Modem Wifi ONT851762 – Hỗ trợ 4 cổng Ethernet tốc độ đến 1000Mbps.- Hỗ trợ Wifi 2 băng tần 2.4G và 5G.- Hỗ trợ ăng ten MIMO 2×2.-  Hỗ trợ các giao diện VoIP/USB (tùy chọn).-  Hỗ trợ các giao thức: IPv4/IPv6, WAN (PPPoE/DHCP), NAT, IGMPv2/3, SNMP, TR-069.-   Thiết bị được kết nối vào mạng cáp quang cố định băng rộng của Viettel và cung cấp các dịch vụ internet, wifi, truyền hình qua IP,…
75Thiết bị thu phát lặp (Thiết bị thu phát lặp không dây)851762 Dùng để lặp tín hiệu wifi, thu phát tín hiệu với thiết bị đầu cuối đa phương tiện (camera không dây). Truyền dữ liệu không dây Wifi 2.4 GHz, IEEE 802.11a/b/g, khoảng cách lặp giữa 2 trạm lên đến 1.000 m; bán kính thu phát với các camera không dây 150 m không có vật cản, tầm nhìn thẳng. Kết nối quang hoặc không dây. Nguồn cung cấp pin sạc Lithium 12 VDC/6000 mAh. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường 0-400C; Dạng bảo vệ nổ ExmiaI. Kích thước 240 x 200 x 100 (mm); trọng lượng 2.5 kg.
76Thiết bị vi ba số85176259Loại: 4×2, 8×2, 16×2 Mbit/s.
77Máy truyền dẫn dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến851762 Dải tần VHF/UHF 1-14 GHz.
78Máy truyền dẫn viba dùng trong phát thanh851762 Dải tần VHF/UHF 1-14GHz, công nghệ analog/digital.
79Bộ giám sát tủ nguồn DAQ851762 –  Thu thập dữ liệu từ tủ nguồn và các thiết bị hỗ trợ giao thức Modbus RTU (Ăc quy LIB, máy phát điện, công tơ điện tử,… chuyển về máy chủ;- Đẩy cảnh báo qua SNMP;-    Có cổng kết nối với máy tính, tủ nguồn và thiết bị hỗ trợ giao thức Mobus RTU;- Hỗ trợ giao diện Web nhúng;-   Cho phép nâng cấp firmware từ xa cho thiết bị DAQ hoặc thiết bị khác mà DAQ quản lý (ví dụ: thiết bị thông gió…).
80Anten 4G851770 Dùng cho hệ thống trạm eNodeB 4G.- Dai tần 1.710 – 2.690 MHz;- VSWR <1,5;- Công suất tối đa cho mỗi đầu vào250 W;- Trở kháng 50 Q (ohm);- Phân cực Anten 45o;- Độ cách ly giữa các cổng >30o;- Tilt điện 2 – 10o;- IMD < -150 dBc;- Vỏ làm bằng nhựa ASA và PC;-   Vật liệu phần tử phát xạ, phản xạ nhôm.
81Thiết bị thu phát sóng vô tuyến cự ly ngắn8517  QCVN 73:2013/BTTTT,QCVN 18:2014/BTTTT.
82Tủ đấu cáp, hộp cáp điện thoại851770 – Dùng để quản lý, bảo vệ mối nối và phân phối đường chuyền tín hiệu.-  Dung lượng và kích thước đến 600×2 (đầu dây thuê bao).-  Nhiệt độ môi trường từ -10°C đến 60°C.
83Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện851762 QCVN 47:2011/BTTTT.
84Thiết bị giám sát hành trình giao thông8517  QCVN 18:2014/BTTTT.
85Loa, không có hộp85182920Có dải tần số đến 3.400 Hz, có đường kính đến 50 mm, sử dụng trong viễn thông.
86Thùng loa âm ly phòng nổ85182190Nhận thông tin từ trung tâm điều hành hoặc từ phân trạm phát thanh. Kết nối với các thùng loa âm ly phòng nổ. Tín hiệu truyền thông Ethernet bằng cáp quang hoặc cáp đồng. Phát tín hiệu âm thanh công suất loa 20 W. Đầu ra audio Uo=3,6 V; Io=36 mA; nguồn cung cấp đến 660 VAC. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nguồn dự phòng Pin NiMH 12 V/400 mAh. Nhiệt độ môi trường 0-400C; Dạng bảo vệ nổ Exd[ia]I. Kích thước 440 x 430 x 180 (mm); trọng lượng 35 kg.
87Micro85181011Dải tần số đến 3.400 Hz, với đường kính đến 10 mm và cao đến 3 mm, dùng trong viễn thông.
88Thiết bị giám sát hành trình V- Tracking85219099– Giám sát vị trí thời gian thực.- Cảnh báo chống trộm.-   Cảnh báo di chuyển quá tốc độ quy định.- Kiểm tra điện áp nguồn điện của xe.- Điểu khiển thiết bị qua SMS.-   Thiết bị giám sát MTR-01 kết hợp với: SIM + Hệ thống định vị GPS + Hệ thống theo dõi giám sát của Công ty M1 (qua Website hoặc ứng dụng trên smartphone).
89Camera thông minh (sử dụng trí tuệ nhân tạo)852580 Dải sóng làm việc 380-760 nm. Kết nối 10/100 Ethernet và Wifi. Nhận diện khuôn mặt, đếm người, phát hiện xâm nhập vùng cấm, phát hiện hành vi bất thường, ứng dụng cho smarthome; an ninh tòa nhà văn phòng; giao thông thông minh; quản lý đô thị.
90Thiết bị phát thanh85255000QCVN 70:2013/BTTTT, chuyên dùng cho phát thanh quảng bá.
91Máy phát FM85255000Công suất đến 10 kW; loại xách tay công suất đến 30 W.
92Thiết bị đầu cuối đa phương tiện (Thiết bị camera di động dùng trong mỏ than, Thiết bị giám sát hình ảnh Wifi)852580 Dùng để giám sát hình ảnh tại khu vực triển khai cứu hộ, tích hợp tai nghe và micro. Truyền dữ liệu không dây Wifi 2.4GHz, IEEE 802.11a/b/g, bán kính thu phát 150m không có vật cản, tầm nhìn thẳng. Cảm biến CCD 1.3M, độ nhạy sáng 1Lux. Tích hợp đèn lò, cường độ sáng 200Lux. Nguồn cung cấp pin sạc Lithium 12VDC/3000mAh. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%; Trọng lượng 700g. Nhiệt độ môi trường 0-400C; dạng bảo vệ nổ Exmial.
93Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu85256000QCVN 30:2011/BTTTT. Công suất đến 100 W.
94Camera ghi hình (IP Camera)85258039Loại giám sát trong nhà/ngoài trời, full HD, tính năng an ninh, bảo mật cao. Nằm trong bộ giải pháp IP Camera của VNPT Technology.
95Máy phát số85255000Công suất đến 20w DVB – T Transmitter, thiết bị phát dành cho truyền hình.
96Thiết bị báo hiệu cứu nạn cá nhân852691 Dải tần 121.5 MHz và 406.040 MHz.Công Suất 5W.Định vị toàn cầu.
97Thiết bị giám sát hành trình tàu, truyền/nhận thông tin cảnh báo giữa tàu-bờ, tàu-tàu (S- tracking)852691 –  Sử dụng năng lượng mặt trời kết hợp PIN;- Chống nước tiêu chuẩn IP67;- Trao đổi tin nhắn 2 chiều tàu-bờ.
98Thiết bị phát sóng vô tuyến cự ly ngắn85261090QCVN 18:2014/BTTTT,QCVN 55:2011/BTTTT.
99Bộ thu truyền thanh không dây/ có ngả vào micro/ có ngả vào nguồn DC 12V8527  Kỹ thuật số, mã hóa, điều khiển từ xa; công suất 50w (25w+25w), khuyếch đại 2 kênh riêng biệt, gắn card giải mã 8 kênh DD-8 bên trong.
100Set-top box85287111Sử dụng cho OTT/IPTV, hệ điều hành Windows, Linux, Android, độ phân giải full HD/4K;Bộ ứng dụng độc quyền của VNPT Technology.
101Đầu thu truyền hình công nghệ IP (IP Set top box)852871 Thu nhận tín hiệu IP và giải mã thành tín hiệu Audio và Video hiển thị trên TV; hỗ trợ: bảo vệ nội dung, dịch vụ xem video theo yêu cầu VOD, xem lại các kênh truyền hình; tính năng: time shift, picture in picture, TV messaging,…
102Màn hình máy tính8528  Độ phân giải 1920 x 1080 Pixel; độ sáng (Typ.) 300cd/m2; góc nhìn H(176)-V(176); cổng vào D-sub và HDMI.
103Thiết bị giải mã tín hiệu8528  QCVN 63:2012/BTTTT.
104Máy thu tín hiệu số chuyên dụng8528  Prof. DVB Receiver dải tần 470-1.000Mhz/ 250-1.000 Mhz.
105Đầu thu tín hiệu truyền hình VHF/UHF chuyên dụng852871/72 Dải tần 46-870 MHz.
106Hệ thống anten phát số DVB định hướng852910 QCVN 83:2014/BTTTT.
107Bộ chia công suất852910 Dải tần FM/UHF/VHF đến 8 đường.
108Bộ lọc và khuếch đại anten852910 Sử dụng cho dải tần FM/VHF Band- III/ UHF Band-IV/V.
109Bộ tinh chỉnh điều hướng mặt bích852910 Kích thước 1-5/8″;3-1/8″; 4-1/2”. Dải tần: FM/ VHF/ UHF.
110Anten các loại dùng cho máy truyền dẫn852910 Dùng trong phát thanh, truyền hình, điện thoại, điện báo vô tuyến, công suất đến 500W/đầu nối.
111Bộ cộng kênh 2 máy phát FM85299059Bao gồm các loại: 2kW + 2kW; 5kW + 5kW; 10kW + 10kW.
112Bộ cộng kênh 2 máy phát hình VHF85299059Bao gồm các loại: 2kW + 2kW; 5kW + 5kW; 10kW + 10kW.
113Bộ chuyển cổng điện tử85299099Bao gồm các loại: 3 cửa 7/8”; 4 cửa 7/8”; 3 cửa 1-5/8”; 4 cửa 1-5/8”; 6 cửa 1-5/8”; 7 cửa 1-5/8”; 3 cửa 3-1/8”; 4 cửa 3-1/8”; 7 cửa 3-1/8”.
114Bộ cộng hình/ tiếng5-10 kW85299099Dải tần: UHF/VHF Vision/Sound Diplexer with Output Filter.
115Bộ khuếch đại công suất FM85299099Công suất đến 300W.
116Bộ lọc UHF Output Filter85291040Công suất: 500W đầu nối N; 1kW, đầu nối 7/16”; 2kW, đầu nối EIA 7/8”.
117Bộ lọc VHF Band­Pass Filter/ Notch Filter85291040Công suất: 500W đầu nối N; 1kW, đầu nối 7/16”; 2kW, đầu nối EIA 7/8″.
118Khối công suất85299099VHF đến 1,6 kW; UHF đến 2,4 kW, tích hợp bộ cấp nguồn DC.
119Khối điều chế85299099VHF Eciter, UHF Eciter hình tiếng chung/riêng analog. Công suất đến 20W.
120Khối điều chế FM Stereo Exciter,85299099Đầu ra Output 20W, analog.
121Khối khuếch đại công suất FM85299099Tích hợp bộ cấp nguồn DC, làm mát bằng gió, kiểu module cắm rút. Công suất khuếch đại tối đa 1,6kW.
122Hệ thống cảnh báo cháy không dây (FA-01)85311020Hệ thống bao gồm Server quản lý, khối Gateway và các đầu cảm biến khói kết nối không dây thông qua chuẩn kết nối Zigbee.-   Cảnh báo khẩn cấp (bấm nút trên Gateway để phát cảnh báo khẩn cấp), tự động điều chỉnh (calib) Sensor, tự động kiểm tra hoạt động của Sensor, cảnh báo pin yếu (dưới ngưỡng 3.3VDC).-   Thời gian tác động đầu báo cháy nhiệt ≤ 120s.-   Thời gian tác động đầu báo cháy khói ≤ 30s.-   Tác động đầu báo cháy nhiệt khi nhiệt độ tăng > 5oC/phút.-  Cự ly giao tiếp với Sensor tối đa 30m.
123Thiết bị bảo an ATM853110 Là thiết bị giám sát các trạng thái đóng mở cửa, quá nhiệt, rung lắc, dịch chuyển… tại cây ATM của các ngân hàng, báo động qua 3 phương thức:- Tại chỗ hú loa đèn;- Nhắn tin gọi điện;- Gửi bản tin lên Server.
124Thiết bị giám sát không dây S- Wireless853110 Bao gồm thiết bị S-Wireless Gateway và thiết bị S-Wireless Node cảm biến. Dùng để giám sát các trạng thái đóng mở cửa, quá nhiệt, nút bấm khẩn cấp, báo khói… cho các cửa hàng, siêu thị, phòng giao dịch…, báo động qua 3 phương thức:- Tại chỗ hú loa đèn;- Nhắn tin gọi điện;- Gửi bản tin lên Server.
125Thiết bị cảnh báo thiên tai đa mục tiêu853110 –   Cảnh báo khẩn cấp đến người dân khi có thiên tai xảy ra như động đất, sóng thần, lũ lụt. thông qua hệ thống loa, đèn, công suất lớn bán kính tác động rộng lớn.-   Được điều khiển trực tiếp từ Viện vật lý địa cầu, cục phòng chống thiên tai tại Bộ, Sở, ban, ngành.-   Sử dụng phần mềm quản lý tập trung trên nền tảng Web.
126Áp tô mát phòng nổ8535  Dạng bảo vệ nổ Exdl. Dòng điện đến 630A, có điện áp đến 1.200V.
127Khởi động từ phòng nổ8535  Dạng bảo vệ nổ Exdl. Dòng điện đến 630A loại đơn, 2x500A loại kép; có điện áp đến 1.200V.
128Khởi động mềm, tủ biến tần phòng nổ8535  Dạng bảo vệ nổ Exdl. Dòng điện đến 630A, công suất đến 1.000 kVA, điện áp đến 6.000V.
129Thiết bị cắt lọc sét85359090Dập các xung sét có cường độ đến 200kA.
130Hệ thống tiếp đất thoát sét853630 Đến 40 cọc.
131Măng sông cáp quang853690 Là phụ kiện quang để bảo vệ mối hàn cáp quang và tập trung các mối hàn đó. Có thể dùng cho tối đa 48 mối hàn cáp quang; dùng cho điện áp không quá 1.000V.
132Phiến đấu dây85369093Bao gồm: 1 đôi có mỡ (BI-1), 10 đôi có mỡ (BI-10), dây SL10, dây PO-10 (IDC102), dây thuê bao (PO-IDF và PO-ID).
133Hệ thống tủ nguồn DC cho trạm viễn thông85371099–  Chuyển đổi từ điện xoay chiều 220V 50Hz thành một chiều 48V DC, cấp nguồn cho thiết bị viễn thông và nạp ắc quy.- Hiệu suất chuyển đổi đến 98%.- Công suất đến 27kW.- Hệ số công suất 99%.- Độ méo hài dòng điện đến 5%.-   Cho phép tích hợp bộ sạc năng lượng mặt trời và điều khiển máy phát điện.-  Giám sát điều khiển từ xa toàn bộ các thông số.
134Tủ giám sát và điều khiển trung tâm85371099Truyền thông trao đổi dữ liệu với trạm trung tâm và tủ giám sát khu vực. Tín hiệu truyền thông Ethernet bằng cáp quang. Tín hiệu truyền thông RS485 bằng cáp đồng. Nguồn cung cấp đầu vào 380/660VAC. Nguồn cung cấp đầu ra 12VDC/255mA an toàn tia lửa. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường 0 – 400C. Dạng bảo vệ nổ Exd[ia]I. Kích thước 637 x 605 x 454 (mm); trọng lượng 150kg.
135Trạm khu vực (Trạm giám sát khu vực)85371099Thu phát tín hiệu với thẻ định vị. Tần số làm việc 2.4GHz. Khoảng cách thu phát tín hiệu với thẻ định vị 100m. Kết nối với trạm trung tâm bằng cáp quang đơn mốt hoặc cáp đồng (RS485). Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường 0-400C. Dạng bảo vệ nổ Exd[ia]I. Kích thước 460 x 400 x 340 (mm). Trọng lượng 50kg.
136Tủ giám sát trung tâm85371099Giám sát và cảnh báo nồng độ khí thoát ra trong mỏ (khí CH4, CO, CO2, O2, H2, nhiệt độ, tốc độ gió, hạ áp…) liên tục 24/24. Hiển thị dữ liệu nồng độ các loại khí dưới dạng bảng và đồ thị. Thống kê, lưu trữ trạng thái hoạt động, kết xuất báo cáo, in ấn. Cài đặt, cấu hình cho từng đầu đo: ngưỡng cảnh báo, cắt điện, vị trí lắp đặt, thời điểm lắp đặt, thời gian hiệu chuẩn. Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí mêtan tại khu vực giám sát. Số lượng kênh đo quản lý và điều khiển đến 40 kênh. Truyền dữ liệu về máy tính chủ giám sát trung tâm. Màn hình hiển thị LCD 22″. Tần số thu trong toàn dải đo 5-12kHz. Tần số phát 0­2kHz. Tín hiệu ra đến 40 kênh độc lập 39VDC/45mA an toàn tia lửa. Nguồn cung cấp 220VAC. Công suất 600VA. Kích thước 1.800 x 650 x 800 (mm). Trọng lượng 200kg.
137Tủ giám sát và điều khiển khu vực85371099Truyền thông trao đổi dữ liệu với tủ giám sát trung tâm. Kết nối với các thiết bị chấp hành: van điện, các bộ điều khiển. Tín hiệu truyền thông RS485 bằng cáp đồng. Nguồn cung cấp đầu vào 380/660VAC. Nguồn cung cấp đầu ra đến 6 đường ra 12VDC/255mA an toàn tia lửa. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường 0-400C; dạng bảo vệ nổ Exd[ia]I. Kích thước 770 x 247 x 650 (mm); trọng lượng 200kg.
138Cáp (cable) sợi quang854470 TCVN 8665:2011. Dùng trong mạng viễn thông đường trục, đường nhánh hoặc tới các thuê bao, mạng truyền hình…- Dung lượng đến 144 sợi quang;-   Bước sóng ánh sáng hoạt động đến 1.625nm;- Nhiệt độ làm việc -30oC đến +70oC;-     Môi trường sử dụng: treo, chôn ngầm hoặc luồn cống, luồn ống.
139Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển85444211 và 19Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V.
140Cáp điện bọc plastic, tiết diện không quá 300 mm285444219Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V.
141Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2854442 Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V.
142Dây dẫn điện bọc plastic854442 Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V.
143Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển85444931Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V.
144Sợi thủy tinh dùng trong thông tin quang G.652D9001  TCVN – 8665:2011, tiêu chuẩn ITU – TG.652.D.
145Bộ điều khiển nhận tín hiệu DC low90328939–  Chuyển đổi điện áp 12VDC (ắc quy đề của máy phát điện) thành 48VDC cấp nguồn cho ATS tại trạm BTS có khoảng cách giữa máy nổ và nhà trạm > 50m,-   Chuyển đổi nguồn 220VAC thành nguồn 12VDC cấp cho bộ chuyển đổi (ưu tiên sử dụng nguồn AC khi có điện AC),-   Chuyển tiếp tín hiệu DClow từ NOCPro qua GSM đến ATS để điều khiển máy phát điện,-   Gửi tin nhắn cho nhân viên vận hành trạm.
146Bộ chuyển nguồn tự động ATS90328939ATS 1 PHA/3 PHA. Điện áp đầu vào đến 250 VAC. Tự động lựa chọn nguồn điện lưới hoặc nguồn điện máy phát để cấp điện cho trạm BTS. Tự động điều khiển và sử dụng nguồn từ máy phát điện khi phát hiện có tín hiệu DC LOW từ tủ nguồn DC của trạm BTS, hoặc điều khiển tự động 2 máy phát điện hoạt động luân phiên. Dòng tải tối đa 60A. Điện áp nguồn nuôi 48VDC. Đo đạc điện áp AC/DC. Chế độ vận hành AUTO/OFF/MANUAL. Chế độ hoạt động: GRID+GEN; GEN1+GEN2. Giao diện LCD/Keyboard/LED/Switch. Đáp ứng khả năng hoạt động độc lập.

PHỤ LỤC IX

DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN, PHÂN BÓN, THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THUỐC THÚ Y, THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TTTên mặt hàngMã số theo biểu thuế nhập khẩuKý hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật
NhómPhân nhóm
1Bò sữa HF01022100Bò giống.
2Bò thịt Brahman01022919Bò giống.
3Trâu nội01023100Loại thuần chủng để nhân giống.
4Lợn cái hậu bị Móng Cái01031000Số con đẻ ra còn sống/lứa (min): 11. Số con cai sữa/lứa (min): 9. Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh đạt đến 6 kg. Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa đạt đến 60 kg. Tuổi đẻ lứa đầu (ngày): 315-360. Số lứa nái đẻ/nái/năm: 2.
5Lợn Hương01031000– Đối với lợn nái sinh sản: tuổi đẻ 330 – 360 ngày; số lứa đẻ/nái/năm ≥2,0.-   Đối với lợn đực giống: tỷ lệ thụ thai ≥95%; bình quân số con sơ sinh sống trên ổ ≥9 con; bình quân khối lượng sơ sinh trên con ≥0,45 kg.
6Lợn cái hậu bị Yorkshire thuần01031000TCCS 1:2015/THG;-  Số con đẻ ra còn sống/lứa: 10,5 con;-  Số con cai sữa/lứa: 9,7 con;-  Số ngày cai sữa: 21-28 ngày;- Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 14,5 kg;- Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa đạt 80 kg;-  Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày;-  Số lứa đẻ/nái/năm: 2,2.
7Lợn cái hậu bị Landrace thuần01031000TCCS 2:2015/THG;-  Số con đẻ ra còn sống/lứa khoảng 10 con;-  Số con cai sữa/lứa khoảng 9 con;-  Số ngày cai sữa: 21-28 ngày;- Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 14,5 kg;- Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa đạt 80 kg;-  Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày;-  Số lứa đẻ/nái/năm: 2,2.
8Lợn cái hậu bị Duroc thuần01031000TCCS 3:2015/THG;-  Số con đẻ ra còn sống/lứa khoảng 9 con;-  Số con cai sữa/lứa khoảng 8 con;-  Số ngày cai sữa: 21-28 ngày;- Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 13 kg;- Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa đạt 80 kg;-  Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày;-  Số lứa đẻ/nái/năm: 2,0.
9Lợn cái hậu bịYorkshire -Landrace01031000TCCS 4:2015/THG;-  Số con đẻ ra còn sống/lứa: 11 con;-  Số con cai sữa/lứa: 10,1 con;-  Số ngày cai sữa: 21-28 ngày;- Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 15,5 kg;- Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa đạt 85 kg;-  Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày;-  Số lứa đẻ/nái/năm: 2,25.
10Lợn cái hậu bịLandrace -Yorkshire01031000TCCS 5:2015/THG;-  Số con đẻ ra còn sống/lứa: 11 con;-  Số con cai sữa/lứa khoảng 10 con;-  Số ngày cai sữa: 21-28 ngày;- Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 15,5 kg;- Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa đến 85 kg;-  Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày;-  Số lứa đẻ/nái/năm: 2,25.
11Lợn đực hậu bị Yorkshire thuần01039x TCCS 6:2015/THG;- Thời gian nuôi kiểm tra năng suất (từ 30­100kg): 90-100 ngày;- Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 800 g/con/ngày;- Độ dày mỡ lưng đạt đến 15 mm.
12Lợn đực hậu bị Landrace thuần01039x TCCS 7:2015/THG;- Thời gian nuôi kiểm tra năng suất (từ 30­100kg): 90-100 ngày;- Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 800g/con/ngày;- Độ dày mỡ lưng đạt đến 15mm.
13Lợn đực hậu bị Duroc thuần01039x TCCS 8:2015/THG;- Thời gian nuôi kiểm tra năng suất (từ 30­100 kg): 90-100 ngày;- Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 800 g/con/ngày;- Độ dày mỡ lưng đến 15 mm.
14Lợn giống thương phẩm Yorkshire – Landrace01039x TCCS 12:2015/THG;-  Số ngày tuổi đạt 100 kg: 130 ngày;-  Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 756 g/con/ngày;- Độ dày mỡ lưng đến 15 mm.
15Lợn giống thương phẩm Landrace – Yorkshire01039x TCCS 13:2015/THG;-  Số ngày tuổi đạt 100 kg: 130 ngày;-  Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 756 g/con/ngày;- Độ dày mỡ lưng: 12-15 mm.
16Lợn giống thương phẩm Duroc – Yorkshire – Landrace01039x TCCS 14:2015/THG;-  Số ngày tuổi đạt 100 kg: 130 ngày;-  Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 756g/con/ngày;- Độ dày mỡ lưng: 12 mm.
17Lợn giống thương phẩm Duroc – Landrace – Yorkshire01039x TCCS 15:2015/THG;-  Số ngày tuổi đạt 100 kg: 130 ngày;-  Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 756 g/con/ngày;- Độ dày mỡ lưng đến 15 mm.
18Lợn đực hậu bị Móng Cái01039x – Khả năng tăng trọng/ngày (gam): 355;-  Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (max): 3,0;- Độ dày mỡ lưng đến 30 mm.
19Cừu Phan Rang01041010Loại thuần chủng để nhân giống.
20Dê Bách thảo01042010Loại thuần chủng để nhân giống.
21Ngan LH-012010599 Loại siêu nạc, thích nghi ở nhiều vùng sinh thái khác nhau. Tỷ lệ sống 95-96%. Ngan cái đạt đến 3,2 kg (70 ngày tuổi); ngan đực đạt đến 5,7 kg (84 ngày tuổi); FCR 2,0-2,8 kg thức ăn/kg tăng trọng.
22Vịt LH -013010599 Loại siêu nạc, lông trắng, mỏ và chân màu vàng. Thích nghi ở nhiều vùng sinh thái khác nhau. Tỷ lệ sống: 96-98%. Khối lượng đạt đến 3,7 kg (70 ngày tuổi); FCR 2,2-2,6 kg thức ăn/kg tăng trọng.
23Vịt biển010513 –  Tuổi đẻ ≤23 tuần, số tuần đẻ ≥52 tuần;- Năng suất trứng/mái/số tuần đẻ ≥170 quả;- Khối lượng trung bình trứng giống ≥75 g;-  Tỷ lệ ấp trứng nở trung bình/trứng ấp ≥73;-  Tỷ lệ chết, loại/tháng ≤2,0%;-   Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng giai đoạn SS≤4 kg.
24Gà chọi LH -0090105944xGà chọi lai 3 màu, lông đa phần mầu đen (giống bố), có một số màu vàng, vàng đốm (giống mẹ). Tỷ lệ sống 96-98%. Khối lượng khoảng 2,3 kg (115 ngày tuồi). FCR khoảng 3,1 kg thức ăn/kg tăng trọng.
25Giống gà Móng thương phẩm0105  QCVN 01-46:2011/BNNPTNT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định gà giống.
26Gà ta LH -0010105  Gà ta chọn tạo, gà trống có màu đỏ thẫm, mào cờ đỏ tươi, chân và da vàng; gà mái có lông màu vàng rơm, có con màu vàng đất, chân da vàng. Tỷ lệ sống 96-98%. Khối lượng đạt đến 2,1 kg (120 ngày tuổi). FCR khoảng 3 kg thức ăn/kg tăng trọng.
27Gà ta LH -0020105  Gà ta chọn tạo, lông ôm, mượt màu đỏ sẫm. Chân da vàng, mào cờ đỏ tươi, thân hình bệ vệ, có màu sẫm hơn và trọng lượng nhỉnh hơn so với LH – 001. Tỷ lệ sống 96-98%. Khối lượng đạt đến 2,2 kg (125 ngày tuổi). FCR: khoảng 3 kg thức ăn/kg tăng trọng.
28Gà ta LH -002S0105  Gà ta chọn tạo, lông ôm, mượt màu đỏ sẫm. Chân da vàng, mào cờ đỏ tươi, thân hình bệ vệ, có màu sẫm hơn và trọng lượng nhỉnh hơn so với LH – 002. Tỷ lệ sống 96-98%. Khối lượng đạt đến 2,4 kg (125 ngày tuổi). FCR: khoảng 2,9 kg thức ăn/kg tăng trọng.
29Gà ta LH -0030105  Gà ta chọn tạo, vóc dáng vừa vặn, xương nhỏ, sức sống cao. Tỷ lệ sống 97-98%. Khối lượng đạt đến 2,1 kg (115 ngày tuổi).
30Gà ta lai chọiLH -0140105  Gà ta lai chọi, lông ôm, mã đẹp, thịt thơm ngon, săn chắc. Tỷ lệ sống 96-98%. Khối lượng đến 1,9 kg (mái); 2,6 kg (trống). FCR khoảng 2.8 kg thức ăn/kg tăng trọng.
31Gà màu LH-0100105  Gà màu chọn tạo, màu lông đa dạng, vàng đốm đen ở vai, lưng và lông đuôi, lông cổ có màu vàng ánh kim. Tỷ lệ sống 96-97%. Khối lượng trung bình: gà mái 1,8 kg, gà trống 2,8 kg, 70-90 ngày tuổi. FCR khoảng 2,6-2,9 kg thức ăn/kg tăng trọng.
32Gà ta LH -0070105  Gà ta lai tạo, vóc dáng vừa vặn, xương nhỏ, lông ôm, thịt thơm ngọt, săn chắc. Tỷ lệ sống 96%. Khối lượng đạt 2,5 kg (100 ngày tuổi). FCR khoảng 2,9 kg thức ăn/kg tăng trọng.
33Gà Tiên Yên hậu bị0105  Tỷ lệ nuôi sống ≥ 96%; thời gian nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con) 19-20 tuần; khối lượng kết thúc hậu bị đối với con trống là đạt đến 2,1 kg, đối với con mái đạt đến 1,5 kg; tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng (giai đoạn sinh sản) khoảng 4kg.
34Cá chép gấm030193 Cá nước ngọt. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9586:2014.
35Cá nước ngọt030199 TCVN 9963:2014, TCVN 9586:2014 về Cá nước ngọt. Gồm: anh vũ, ba sa, bông lau, bông cát, bống cau, bống keo (kèo), bống tượng, chạch, chạch bông, chạch sông, chày (chài), chiên, chuối (sộp), còm (nàng hai, diếc, lăng nha, lăng chấm, lăng đuôi to, lăng vàng, lóc bông, lúi sọc, rầm xanh, mè trắng hoa nam, he, chốt trắng.
36Cá nuôi nước mặn/ lợ.03019990Gồm: bống bóp, bơn vỉ, bớp biển (giò), cam, chẽm (vược), đối mục, hồng, hồng bạc, hồng đỏ, tráp vây vàng.
37Cá chẽm/Cá vược03019990QCVN 01:81:2011/BNNPTNT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống, điều kiện VSTY.
38Cá mú (Cá song)030199 TCVN 10462:2014 “Cá nước mặn – Giống cá song chấm nâu, cá giò – Yêu cầu kỹ thuật”.
39Cá đối mục03019990QCVN 01:81:2011/BNNPTNT- Quy chuấn kỹ thuật quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống, điều kiện VSTY.
40Giống cá nước ngọt03019949TCVN: 10463:2014;QCVN 02-33-1:2020/BNNPTNT về giống cá nước ngọt. Gồm: mè hoa, mè trắng, trôi Mrigal, trôi Ân Độ, rô phi vằn, trắm cỏ, trắm đen, chim trắng, chép lai, chép, rô phi vằn, rô phi đen, rô đồng, chuối hoa, chuối sộp, tầm Trung Hoa, tầm Xiberi, tầm Nga, thác lác, cá tra, trê vàng, trê đen, trê lai, trôi Ân Độ, trôi ta, chép Nhật.
41Nhóm giống cá nuôi nước mặn/lợ.03019990Gồm: mú (song) đen chấm nâu, mú (song) chấm gai, mú (song) chấm gai, mú (song) dẹt/chuột, mú (song) hoa nâu/mú cọp, mú (song) nghệ, mú (song) sao, chim vây vàng, dìa, hói.
42Cua biển0306  QCVN 01:81:2011/BNNPTNT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản sống, điều kiện VSTY.
43Tôm rảo03063629Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/nợ, giống giáp xác
44Tôm càng xanh03063623TCVN 9389:2014 “giống tôm càng xanh- yêu cầu kỹ thuật”.
45Tôm sú03063611TCVN 8399- 2012 “Tôm biển – Tôm sú bố mẹ – Yêu cầu kỹ thuật; TCVN 8398- 2012 Tôm biển – Tôm sú giống PL15 – Yêu cầu kỹ thuật”.
46Tôm thẻ chân trắng03063612TCVN 10257:2014 “Tôm thẻ chân trắng – Tôm giống – Yêu cầu kỹ thuật”.
47Tôm he Ấn Độ03063x Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ, Giống giáp xác
48Cua03063300Loại: xanh (bùn), cà ra. Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ, Giống giáp xác.
49Ghẹ xanh03063300Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ, Giống giáp xác.
50Hàu03071110Loại: cửa sông, cửa biển (Thái Bình Dương). Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể.
51Điệp quạt03072110Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể.
52Nghêu (ngao)03077110Loại: 2 cồi, Dầu, Lụa, Bến Tre. Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể.
53Thâng (sò chén)03077110Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể.
5403077110Loại: huyết, lông. Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể.
55Bào ngư03078110Loại: bầu dục, chín lỗ, vành tai. Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể.
56Tinh lợn giống05119910TCCS 9:2015/THG. Loại: Móng Cái, Yorkshire, Landrace, Duroc. Tinh nguyên, lượng tinh xuất (V) 150-200 ml. Hoạt lực tinh trùng (A) ≥ 70%. Mật độ tinh trùng (C) 200-350 triệu/ml. Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình < 15%.Tinh đã pha: Thể tích liều tinh 80 ml. Tổng số tinh trùng hiện diện > 3.000 triệu. Hoạt lực tinh trùng ≥ 70%.
57Tinh bò, tinh trâu05111000TCCS 10:2015/THG.
58Cây bơ đầu dòng giống 03406021090–   Giống cây ăn quả thích hợp ở vùng khí hậu nhiệt đới và các tỉnh Tây Nguyên. Khả năng sinh trưởng khỏe, cho quả sớm, năng suất ổn định.-   Trọng lượng quả đạt đến 800g, hình dáng quả thon dài, hạt nhỏ. Chiều dài đến 35 cm.- Năng suất trung bình đạt đến 200 kg/cây.-   Tỷ lệ thịt quả đạt 85%, thịt quả vàng, vị béo và không có xơ.
59Cây cà phê đầu dòng06021090Giống thiện trường; xanh lùn. Cây sinh trường khỏe, tán hình trụ, cánh hơi rũ, Năng suất đạt đến 4,5 tấn nhân/ha.
60Cây cà phê đầu dòng giống Lá xoài06021090Chiều cao trung bình 1,6-1,8m đối với cây hảm đọt, từ 3-4m đối với vườn thả đọt, đường kính tán trung bình 3m, cây sinh trưởng, phát triển tốt, tương đối đồng đều về đặc điểm giống; phân cành cấp 1, 2 mạnh.
61Cây cà phê chè đầu dòng06021090–  Giống: Typica; Bourbon. Năm trồng/tuổi cây: 40-45 năm-  Cây sinh trưởng tốt, khỏe mạnh, nhiễm sâu bệnh nhẹ.-   Chiều cao cây đến 350 cm; 03 -05 thân/gốc; đường kính gốc đến 135 mm; dạng tán hình chóp; 6 quả/chùm, quả màu đỏ.
62Sầu riêng0602-10- 20– 90-  00Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (như: Chín hoá, Ri-6, Monthong/ DONA). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
63Nhãn0602-10- 20–  90-  00Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (lồng Hưng Yên, tiêu Da bò, xuồng cơm vàng, Edor, PH-M99-1.1, PH-M99- 2.1, HtM-1, HTM-2…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
64Vải060210/2090/00Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (thiều Thanh Hà, thiều Hùng Long, Yên Hưng, Yên Phú, Phúc Hòa…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
65Chôm chôm060210/2090/00Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (DONA, Rongrieng, Java, đường, nhãn…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
66Xoài060210/2090/00Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (cát Hòa Lộc, cát Chu, Đài Loan, Xiêm núm…,). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
67Cam060210/2090/00TCVN 9302:2013 về cây giống cam, quýt, bưởi. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (Bù, Xã Đoài, Đường Canh, Sành, Soàn, Mật, không hạt, BH, CS1, CT36, CT9…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
68Quýt060210/2090/00TCVN 9302:2013 về cây giống cam, quýt, bưởi. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (Đường, đường không hạt, Hồng, PQ11…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
69Bưởi060210/2090/00TCVN 9302:2013 về cây giống cam, quýt, bưởi. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (Năm roi, Thanh Trà, Phúc Trạch, Đoan Hùng, Phú Diễn, Da xanh, hồng Quang Tiến, đường lá cam ít hạt LĐ4…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
70Thanh long060210/2090Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (ruột đỏ TL4, Bình Thuận, Chợ Gạo, ruột đỏ LĐ1, ruột tím hồng LĐ5…). Cây con, hom sử dụng làm giống.
71060210/2090/00TCVN 9301:2013. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (TA1, Booth7, sáp…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
72Hồng060210/2090/00Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội (MC1). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
73060210/2090/00Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội (Tai Nung). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
74Chè060210/9090TCVN 10684-6:2018. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (Kim Tuyên, Thúy Ngọc, Phúc Vân Tiên, TB14, PH11, PH8, PH10…). Cây con, hom sử dụng làm giống.
75Cà phê060210/9090TCVN 10684-2:2018. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (TN1, TN2, TR9, TR11, TR12, TR13, TRS1…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
76Cao su06021090TCVN 10684-7:2018. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (VNg77-2, VNg77-4). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.
77Sắn06021090Cành ghép hoặc giâm làm giống.
78Lạc tiên/chanh leo06022000Đài Nông 1. Cây con để làm giống. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (GL3-1, tiêu hồng, tiêu vừa Phú Thọ).
79Dứa06022000TCVN 9062:2013. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (MD2, Cayen Long Định 2 LĐ2). Cây con/chồi để làm giống.
80Cây giống Keo lai060290 TCVN11570-2: 2016. Nhân giống bằng phương pháp giâm hom; Tuổi cây đến 4 tháng, Đường kính cổ rễ đến 0,4 cm, chiều cao cây đến 35 cm. Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không bị sâu bệnh; có từ 4 đến 6 lá; rễ cây có ít nhất 2 rễ chính, màu trắng ngà, không bị đứt, gãy.
81Cây giống Keolai060290 TCVN11570-2: 2016. Nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô. Tuổi cây đến 5 tháng; đường kính gốc đến 0,4 cm; chiều cao đến 35 cm; Hình thái chung: Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiện bị sâu bệnh gây hại, có từ 10 đến 15 lá.
82Cây giống Keo tai tượng060290 TCVN 11570-1:2016. Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt; nguồn gốc từ rừng giống chuyển hóa, cây trội. Tuổi cây có 2 tiêu chuẩn: 3-5 tháng và 7-8 tháng; Đường kính gốc có 2 tiêu chuẩn > 0,3 cm và 0,7 cm. Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiện bị sâu bệnh hại.
83Cây giống Bạch đàn lai060290 TCVN 11571-1:2016. Nhân giống bằng phương pháp giâm hom; tuổi cây đến 4 tháng; đường kính cổ rễ đến 0,4 cm; chiều cao đến 30 cm; hình thái chung: cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiện bị sâu bệnh gây hại, có từ 14 đến 16 lá. Kích thước bầu tối thiểu là 6 x 10 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ, không biến dạng, rễ cây phủ xung quanh mặt trong của bầu.
84Cây giống Lim xanh060290 Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt, chiều cao đến 35 cm. Hình thái chung: cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiện bị sâu bệnh gây hại, có từ 10 đến 15 lá. Kích thước bầu tối thiểu là 6 x 10 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ, không biến dạng, rễ cây phủ xung quanh mặt trong của bầu, tuổi cây từ 12 tháng trở lên; đường kính cổ rễ từ 0,6 cm trở lên; chiều cao đến 50 cm.
85Cây Sao đen060290 Tuổi cây con đến 14 tháng, đường kính cổ rễ trên 5 mm; chiều cây cao trên 50 cm, cây sinh trưởng tốt, thân thẳng, cân đối, không sâu bệnh, cụt ngọn.
86Cây Thông ba lá0602909004TCN-65 2003. Pinus Kesiya Royle. Tuổi cây 6-8 tháng tuổi, chiều cao từ cổ rễ trên 15 cm, đường kính cổ rễ 3 mm trở lên, sinh trưởng bình thường, không nấm bệnh, gãy ngọn, cây cứng khỏe
87Cây giống Thông nhựa0602909012TCN 14:1982. Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt; tuổi cây đến 18 tháng; đường kính cổ rễ đến 0,8 cm; chiều cao đến 12 cm. Cây không có dấu bệnh sơ nhiễm hoặc điển hình.
88Sa Mộc060290 04-TCN-66-2002. Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt; tuổi cây đến 16 tháng, chiều cao >25 cm, đường kính gốc từ 0,4 cm, cây sinh trưởng tốt, cân đối, lá xanh đậm, thân thẳng, đã có 3-4 cành, không sâu bệnh, không cụt ngọn, chưa ra búp non mới.
89Giổi xanh0602909004TCN 130:2006. Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt. Tuổi cây từ 8 tháng trở lên; chiều cao ≥ 40 cm; đường kính gốc ≥ 0,4 cm; cây sinh trưởng bình thường, lá xanh, thân thẳng, không sâu bệnh.
90Quế0602909004TCN 23:2000. Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt; Tuổi cây đến 24 tháng; chiều cao cây đến 30 cm; đường kính cổ rễ từ đến 0,5 cm; cây sinh trưởng tốt không bị sâu bệnh.
91Chuối06022090Cây con để làm giống. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (GL3-1, tiêu hồng, tiêu vừa Phú Thọ).
92Cây cao su giống06029050PB255; RRIV 1; RRIV 5; RRIV 103; RRIV 106; RRIV 107; RRIV 114; RRIV 115; RRIV 120; RRIV 124; RRIV 206; RRIV 209; RRIC 121; IRCA130. Sinh trưởng khỏe, đồng đều; chịu rét, chịu gió tốt; năng suất trung bình từ 1,3 – 4 tấn/ha/năm.
93Các loại giống cây06029090Sơn Tra, thông mã vỹ, tếch, xoan ta. Cây giống từ 6-12 tháng tuổi, đường kính cây từ 0,6-4,0 cm; chiều cao cây từ 35 cm trở lên.
94Đậu đũa0713351010TCN319-2003; TCCS.
95Hạt mắc ca sấy08026100TCVN 12461:2018.
96Ổi08045010TCCS 08-2004.
97Măng cụt0804503010TCN475-2001.
98Na Thái08052900Giao hạt, ghép mắt hoặc ghép cành.
99Chanh persian08052900Giao hạt, ghép mắt hoặc ghép cành.
100Mận08094010TCCS 06-2004.
101Mít nghệ08109050TCCS 01-2004. Loại nghệ, siêu sớm.
102Nhóm giống ngô10051000Loại ngô lai: LVN 10, LVN 885, CS71, LVN 669, NK6101, CS71, HT119, DTC6869, NK6253, 9898C, Pioneer brand P4124, C.P.512, Pioneer brand P4554, C.P.811, PAC139, NK6253, MK668, GL- 787, 9919; Ngô đường: Hi-brix 53,58, Honey 10, Hana 01836; Nếp lai: ADI668, VH686, Sticky 03, Hana 685, Fancy 34.
103Lúa Khang dân đột biến100610 Xác nhận I.
104Nhóm giống Lúa thuần10061010QCVN 01-54:2011/BNNPTNT. Gồm các loại: Khang dân, Thiên ưu 8, Nếp 97, Nếp 87, Q5, Xi23, Bắc thơm số 7, Bao thai lùn, BG1, BG6, P15, CR 203, TV 108, C70, Nếp cái hoa vàng, Ải 32, ND502, KD18, PM2, HN6, LVN 10, Hn68, ST25, ST20, Dự hương 8, HDT10, ADI 168, ADI 128, ST5, ST20, ST đỏ, OM6932, OM8928, OM18, OM232, GKG9, OM9921, Lộc trời 2, Lộc trời 3, Lộc trời 4, Lộc trời 5, AN26- 1, ĐTM126, OM9577, OM9582, Nàng Tiên, Kim cương 90, Kim cương 111, ST24, BC15, DT45, HN6, PY2, BT09,DT37, DT45, DT52, CNC11, SHPT3, DT80, LTh31, Nhiệt Đới 15, Hà Phát 3, ĐH-6, hương thơm số 1, Đài Thơm 8, Bắc Xuyên, ST24, QP-5, BQ, J01, J02, TBR27, TBR45, Dự Hương 8, HDT10, DT66, Lam Sơn 8, QR15, Cs6-NĐ, ADI 168, ADI28, Vật tư-NA6, PC6, Bắc Hương 9, Hương biển 3, ĐT100, TBR225, TBR279, 13/2, Đông A1, BC15, Thái xuyên…
105Giống Lúa10061010QCVN 01-54:2011/BNNPTNT. Gồm thơm ST24; nếp cái hoa vàng; nếp AG, N31; bao thai. Hạt giống.
106Giống lúa lai10061010QCVN 01-50:2011/BNNPTNT. Gồm các loại: Việt Lai 20, SL8H-GS9, DDT34, Lưỡng Quảng 164, Hồng Công 1, Khâm Dục số 2; loại 2 dòng (Nhị Ưu 838, Nghi hương 2308, Q.ưu số 1, PHB 71); loại 3 dòng (GS55, SL8H-GS9, 6129 vàng, LY2099).
107Giống lúa nguyên chủng, SNC10061010Giống xác nhận 1.
108Giống lúa HC9510061010TCVN. Giống nguyên chủng. Màu vàng nhạt. Đặc tính ban đầu của giống: thơm, dẻo, kháng sâu bệnh, chống chịu tốt với điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng của tỉnh Quảng Trị.
109Giống lúa tẻ râu10061010TCN 10TCN 395:2006 Lúa thuần – Quy trình kỹ thuật sản xuất hạt giống. Phục tráng từ nguồn gốc giống bản địa; cấp siêu nguyên chủng, cấp nguyên chủng, cấp xác nhận.
110Cấp giống nguyên chủng10061010TCCS 01/02/03:2015/TTGNN-TLG. Gồm OM5451 NC; OM4900 NC; OM6979 NC. Hạt khác giống có thể phân biệt được ≤0,05%. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg ≤ 5. Tỷ lệ nẩy mầm ≥ 80%. Độ ẩm ≤13,5%.
111Cấp giống xác nhận10061010TCCS 04/5/6/7/9/10:2015/TTGNN-TLG. Độ sạch ≥99%. Gồm OM4900 XN1, OM5451 XN1, OM6976 XN1, OM7347 XN1, Jasmine 85 XN1, OM5451 XN2. Hạt khác giống có thể phân biệt được ≤0,3%. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg≤ 10. Tỷ lệ nẩy mầm ≥ 80%. Độ ẩm ≤13,5%.
112Giống lạc L1412023000QCVN 01-48:2011/BNNPTNT.
113Dưa leo1209919010TCN319-2003; TCCS.
114Rong121229 Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể. Gồm tảo biển, chân vịt, câu chỉ, câu cước, câu thắt, mơ, sụn (đỏ)
115Mía đường12129310Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (như: ROC26, HB1, Qn-01, LK92-11, KK3). TCVN 12369:2018. Hom để làm giống.
116Thức ăn chăn nuôi23030000QCVN 01 – 190: 2020/BNNPTNT.
117Thức ăn gia súc dạng viên nén23030000Viên nén từ bã mía, thân ngô, vỏ hạt điều lên men
118Cacbon dioxit2811210TCCS 12:2019/PVFCCo. Hàm lượng COkhô: 96,6% min. Tạp chất (CH4, CO, N2, H2, Ar…): 3,4% max.
119Amoniac lỏng (NH3)28142000Theo TCCS 03:2011/PVFCCo. Hàm lượng NH3: 99,8% min. Hàm lượng nước: 0,2% max. Hàm lượng dầu: 5ppm max.
120Formalin29121110Formaldehyde 37 ± 0,5 %. Methanol 0,4% max.
121Thuốc thú ý3002  Khoảng 11.000 sản phẩm thuốc thú ý của 73 cơ sở sản xuất được đăng tải công khai tại địa chỉ: http://cucthuy.gov.vn.
122Phân hữu cơ31010099Loại sinh học, vi sinh. Nguồn gốc từ thực vật. Dạng bột mịn hoặc dạng viên, màu đen, tan hoàn toàn trong nước.
123BM11131010099CHC 25%%; Azotobacter sp 1 x 106 CFU/g; Pseudomonas sp 1×106 CFU/g pH: 5; Độ ẩm 30%.
124Phân bón hữu cơ khoáng BLC 01, 033101  –  Bón rễ, dạng hạt, viên, bột.-  Thành phần: chất hữu cơ 15%; đạm tổng số (Nts) 6%; lân hữu hiệu (P2O5hh) 2-4%; kali hữu hiệu (K2Ohh) 3-6%; độ ẩm 25%; pHH2O = 5.
125Phân bón hữu cơ vi sinh BLC 083101  –    Bón rễ, dạng hạt, viên, bột.-    Thành phần: chất hữu cơ 18%; bacillus sp1 x 106 CFU/g; trichoderma sp 1 x 106 CFU/g; đạm tổng số (Nts): 3%; độ ẩm 30%; pHH2O = 5.
126Phân bón hữu cơ vi sinh BLC 093101  – Bón rễ, dạng hạt, viên, bột.-    Thành phần: chất hữu cơ 18%; bacillus subtilis 1 x 106 CFU/g; streptomyces spp 1 x 106 CFU/g; trichoderma spp 1 x 106 CFU/g; đạm tổng số (Nts) 2%; lân hữu hiệu (P2O5hh) 2%; độ ẩm 30%; pHH2O = 5.
127Phân bón hữu cơ khoáng3101  –   BLC Lân hữu cơ đầu trâu. Bón rễ, dạng hạt, viên, bột.-   Thành phần: chất hữu cơ 15%; đạm tổng số (Nts) 2%; lân hữu hiệu (P2O5U1) 6%; độ ẩm 25%; pHH2O=5.
128GARDEN TBS-F1631010092Trichoderma sp 1×108 CFU/g; streptomyces sp 1 x108 CFU/g; bacillus sp 1×108 CFU/g 1×108 CFU/g; độ ẩm 30%; pH = 6.
129Phân vi sinh31010099Thành phần: chất hữu cơ 15%; Nts 2%; N:P:K = 2:4:2. Hàm ẩm 25%.
130Trichoderma achacoraix31010099Dạng bột mịn, màu xám, tan hoàn toàn trong nước.Thành phần: hữu cơ 15%; N 1%; P2O5(hh) 1%; K2O(ht) 4%; độ ẩm 30%; vi sinh vật (N) 1×106 Cfu/g; vi sinh vật (p) 1×106 Cfu/g; vi sinh vật (Trichoderma sp) lxl06 Cfu/g.
131Trichodenna31010099Dạng bột mịn, màu xám, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: hữu cơ 15%; độ ẩm 30%; vi sinh vật (trichoderma sp) 1×10Cfu/g; phụ gia sinh học đặc hiệu.
132Phân bón láNacen Silic31010099Dạng lỏng, màu trắng sữa đục, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: SiO2 hữu hiệu 15%; P2O5(hh) 2%; K2O(ht) 5%; phụ gia hoạt tính sinh học; pH 10-12; tỷ trọng 1,3.
133Phân bón hữu cơ31010099Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 20%; tỷ lệ cacbon/nitơ (tỷ lệ C/N) ≤ 12; độ ẩm ≤ 30%; pHH2O ≥ 5.
134Phân bón hữu cơ khoáng31010099Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%; hàm lượng hoặc tổng hàm lượng (Nts, P2O5hh, K2Ohh) ≥ 8%; độ ẩm ≤ 25%; pHH2O ≥ 5.
135Phân bón hữu cơ vi sinh31010099Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%; mật độ mỗi loài vi sinh vật có ích ≥ 1×106 CFU/g (ml) hoặc mật độ nấm rễ cộng sinh ≥ 10 IP/g; độ ẩm ≤ 30%; pHH2O ≥ 5.
136Phân bón hữu cơ sinh học31010099Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%; Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic (tính theo khối lượng cacbon) ≥ 2% hoặc hàm lượng các chất sinh học khác; độ ẩm ≤ 30%; pHH2O ≥ 5.
137Phân bón vi sinh31010099Mật độ mỗi loài vi sinh vật có ích ≥ 1×108 CFU/g (ml) hoặc mật độ nấm rễ cộng sinh ≥ 102 IP/g; độ ẩm ≤ 30%; pHH2O ≥ 5
138Phân bón sinh học31010099Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic (tính theo khối lượng cacbon) ≥ 2% hoặc các chất sinh học khác; độ ẩm ≤ 30%; pHH2O ≥ 5.
139Chế phẩm Nacen – Pac31010099Dạng bột, màu trắng mịn, tan hoàn toàn trong nước với thành phần dinh dưỡng như sau: N 15%, P2O5(hh) 30%; K2O(ht) 15%; paclobutrazol 100 ppm; Zn 200ppm; Bo 500ppm.
140Chế phẩm phân bón lá NACENNAA 400031010099Chế phẩm dạng lỏng, màu đen, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: axit humic 40; N-P2O5– K2O 2-6-2; NAA 4000; B 400; vitamin B1 500; vitamin C 500; pH 7,5-8; tỷ trọng 1,2.
141Phân bón lá Nacen nano kẽm31010099Chế phẩm dạng lỏng, màu trắng sữa, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần dinh dưỡng: Zn 80.000 mg/lít; MgO 300 mg/lít; phụ gia sinh học đặc hiệu.
142Phân bón lá Nacen phoshum31010099Chế phấm dạng lỏng, màu đen, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước; axit hurnic 150g/l; K2O 15g/l; Zn 200mg/l; B 100 mg/l; Fe 100 mg/l và phụ gia sinh học đặc hiệu.
143Phân bón lá Nacen phosphonate31010099Chế phẩm dạng lỏng, màu trắng sữa, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: P2O5 dạng phosphonate 155 g/1; potassium (K2O) 105 g/1; phụ gia đặc trị.
144Phân bón lá Nacen canxi bo31010099Chế phẩm dạng lỏng, màu trắng sữa, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: CaO 150.000 mg/l; Bo 17.000 mg/l; phụ gia sinh học đặc hiệu.
145Phân bón lá Trùn quế31010099Chế phẩm dạng lỏng, màu nâu đỏ, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: acid amin (aspartic acid; leucine; isoleucine; alanine; arginine; lysine; phenylalanine; valine…) 6.000 ppm; N tổng số 5%; P2O5(hh) 2%; K2O(ht) 3%; Bo 100 ppm, Fe 100 ppm, Zn 200 ppm; Cu 100 ppm; pH 7-8; tỷ trọng 1,1; phụ gia sinh học đặc hiệu.
146EPNON ZIN, Fuji Power Chyto Vita, HV ZIN-C31019000Zn 15.200 mg/l, CHC 4%.
147BM Start31019000CHC 22,7%; MgO 3%; B 20.700 ppm; Mo 200 ppm; pHH2O 7,57-8,07; tỷ trọng 1,226­1,241.
148Urê31021000Sản phẩm được đóng trong bao bì hai lớp, lớp ngoài pp, lớp trong PE hoặc HDPE/LDPE, khối lượng tịnh 50 kg; nitrogen đến 46,3; Nts ≥ 46%; biuret ≤ 1,2%; độ ẩm ≤ 1%.
149Phân Urê bổ sung phụ gia31021000Phân đạm, dạng phân bón: dạng hạt, dạng bột, một màu, nhiều màu.
150NP 18-46 SEU 0231021020N 18%; P 46%; độ ẩm 5%.
151MẦM XANH ammonium sunphat+Fe MX:S.SA31022100Nts 21%; S 24%; Fe 50 ppm; axit tự do 1%; độ ẩm 1%.
152Phân bón Con Ó Mùa khô Trung vi lượng31022100Nts 21%; S 24%; axit tự do 1%; B 2000 ppm; Zn 1000 ppm; độ ẩm 1%.
153YOGEN 4831022900Nts 44%; axit humic (C) 1,9%; B 50 ppm; Zn 50 ppm; độ ẩm 1%.
154HI CA NO31022900Nts 11%; Mg 9,6%; độ ẩm 10%.
155AMINO NHẬT31022900Axit amin 5.000 g/l; N 10-20 g/l; pH 6; tỷ trọng 1,2.
156CACA 09231.022900N 8,5%; Ca 11,5%; Mg 0,4%; tỷ trọng 1,3; pH = 5.
157TP- CANXI31029000Zn 590 ppm; Fe 640 ppm; Zn 300 ppm; Mn 1.200 ppm; Mo 10 ppm; B 770 ppm; Nts 15%; Ca 16,07%; Mg 1,8%; pHH2O = 6,5; tỷ trọng 1,5.
158ATM31029000N 2%; CaO 18%; B 2.108 ppm; MgO 0,028%; pH = 6; tỷ trọng 1,46.
159H-GIÀU BO (SU BO)31029000B 150 g/l; N 60 g/l; pH = 6,8; tỷ trọng 1,39.
160Phân NQ-kích rễ31031190QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. P 120 g/l; vitamin C 13 g/l; Zn 1.000 mg/l; B 1.000 mg/l; pH=5; tỷ trọng 1,08.
161Phân lân nung chảy31039010QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. P2O5 hữu hiệu ≥15%; Ca ≥ 18,5%; Mg ≥ 8,5%; cỡ hạt qua lỗ sàng vuông ≥ 90%; Cd ≤ 12 ppm hoặc mg/kg; độ ẩm ≤ 1%.
162Phân khoáng, phân hóa học310430/9000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Có chứa kali hoặc nguyên tố vi lượng khác như B, Co, Zn.
163Phân bón rễ NPK3105  QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Dùng để bón lót và bón thúc. Bao gồm: NPK (5:10:3), NPK (10:10:3), NpK (10:20:6), NPK      (12:0:6), NPK (12:6:2), NPK (12:18:6), NPK (12:18:6), NPK (13:5:7), NPK (13:13:13), NPK (15:5:10), NPK (15:22:8), NPK (15:6:9), NPK (16:0:9), NPK             (16:6:8), NPK (16:12:8), NPK (16:16:8), NPK (17:17:17), NPK (18:0:15), NPK (18:8:15), NPK   (19:5:9), NPK (20:0:12), NPK (20:3:6), NPK siêu đạm 30%. NPK (17:5:11), NPK (12:6:8)….
164Phân bón Silic Silicamon M8 Quả Đào3105  QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Phân bón rễ.
165Phân supephosphat đơn31051010QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. P2O5hh ≥16%; Cd ≤ 12 ppm hoặc mg/kg; axit tự do quy về P2O5 tự do ≤ 4%; độ ẩm ≤ 13%.
166Phân supephosphat kép31051010QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. P2O5hh ≥ 40%; Cd ≤ 12 ppm hoặc mg/kg; axit tự do quy về P2O5 tự do ≤ 4%; độ ẩm ≤ 5%.
167Phân supephosphat giàu31051010QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. P2O5hh ≥ 20%; axit tự do quy về P2O5 tự do ≤ 4%; độ ẩm ≤ 12%.
168Phân bón hoá học có chứa N, P, K310510/2000/20/90QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali.
169Phân bón vi lượng31059000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Gồm hỗn hợp các chất hóa học nguyên tố vi lượng cho cây (B, Cl, Co, Fe, Mn, Mo, Zn, Cu), các nguyên tố siêu vi lượng, đất hiếm, chất kích thích sinh trưởng.
170Phân phức hợp hữu cơ vi sinh Fitohoocmon XIII31052000Phân bón màu nâu đen, mùi hắc, dạng bột; tiêu chuẩn công bố áp dụng: hữu cơ 15%, độ ẩm 30%, N 4%, P2O5 2%, axit humic 0,5%, Cu 0,006%, Zn 0,006%, Mn 0,0038%, B 0,001%, Mo 0,0002%, Fe 0,003%, Azotobacter.sp 1x1x106 Cfu/g; Pseudomonas.sp 1×106 Cfu/g; Streptomyces.sp 1×106 Cfu/g.
171Phân hữu cơ vi sinhFitohoocmon 3131052000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Màu nâu đen, mùi hắc, dạng bột. Tiêu chuẩn: Hữu cơ 15%; độ ẩm 30%; N 1%; p205 1,2%; K20 1%; Axit Humic 0,5%; Azotobacter.sp 1×106 Cfu/g; Bacillus.sp 1×106 Cfu/g; Pseudomonas.sp 1×106 Cfu/g.
172Phân phức hợp hữu cơ vi sinh FitohoocmonNPK 3-2-231052000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Màu nâu đen, mùi hắc, dạng bột. Tiêu chuẩn: hữu cơ 15%; độ ẩm 30%; N 3%-5%; P2O5 2%; K2O 2%; axit humic 0,5%; Cu 0,006%; Zn 0,006%; Mn 0,0038%; B 0,001%; Mo 0,0002%; Fe 0,003%; azotobacter.sp 1×106 Cfu/g; pseudomonas.sp 1×106 Cfu/g; streptomyces.sp 1×106 Cfu/g.
173Phân hữu cơ vi sinhFitohoocmon 2031052000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Màu nâu đen, mùi hắc, dạng bột. Tiêu chuẩn: hữu cơ 15%, độ ẩm 30%, N 5%, P2O5 2%, K2O 2%, axit humic 0,5%, mucor 1×106 Cfu/g; streptomyces.sp 1×106 Cfu/g.
174Phân bón hỗn hợp (NPK, NP, NK, PK)31052000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Tổng hàm lượng: (Nts+P2O5hh+K2Ohh); (Nts+P2O5hh); (Nts+K2Ohh); (Nts+K2Ohh) ≥ 18%; mỗi hàm lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 3%; độ ẩm ≤ 5%.
175Phân bón BLCNPK các loại31052000– Loại bón rễ; dạng hạt, viên.-  Thành phần: đạm tổng số (Nts) 2-26%; lân hữu hiệu (P2O5U1) 4-18%; kali hữu hiệu (K2Ohh) 4-25%; lưu huỳnh (S) 2-13%; TE; kẽm (Zn) 50-60 ppm; đồng (Cu) 50 ppm; bo (B) 80-210 ppm; mangan (Mn) 70­140 ppm; độ ẩm 5%.
176Vitaf-FA331052000Nts 10%; P2O5hh 10%; K2Ohh 15%; Ca 2,86%; Mn 0,3%; B 100 ppm; Zn 500 ppm; Cu 100 ppm; độ ẩm 6%.
177Vitaf-FA431052000Nts 7%; P2O5hh 5%; K2Ohh 44%; Ca 0,72%; Mg 0,3%; B 50 ppm; Zn 50 ppm; Cu 50 ppm; Fe 50 ppm; Mn 50 ppm; độ ẩm 6%.
178Vitaf-kabo31052000Nts 6%; P2O5hh 30%; K2Ohh 30%; Ca 0,14%; Mg 0,06%; B 50 ppm; Zn 100 ppm; Cu 100 ppm; Fe 50 ppm; Mn 50 ppm; độ ẩm 5%.
179Phân DAP31053000Nts ≥ 15%; P2O5hh ≥ 42%; Cd ≤ 12 mg/kg (ppm); độ ẩm ≤ 2,5%.
180Phân bón phức hợp MAP31054000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT.
181Vôi trung lượng31059000Thành phần: Ca 28,33%; Mg 7,93%; SiO2hh 9,44%; pHH2O = 7; độ ẩm 2%.
182Phân bón sinh học, Phân hỗn hợp bón rễ31059000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT.
183Phân bón hữu cơ sinh học31059000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT.
184Phân bón hữu cơ khoáng31059000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT.
185Phân bón hữu cơ vi sinh31059000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT.
186Phân bón trung lượng31059000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT.Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (Ca, Mg, S, SiO2hh) ≥ 20%; mỗi hàm lượng (Ca, Mg, S, SiO2hh) ≥ 5%; độ ẩm ≤ 4%.
187Phân bón vi lượng31059000QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn) ≥ 2.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng; Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng) ≥50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng; độ ẩm ≤ 1%.
188Phân bón31059000Gồm: NPK, NP, NK, PK; NPK, NP, NK, PK bổ sung trung lượng, vi lượng các loại (5-10-3, 6-9-3, 12-5-10, 13-5-9, 16-16-8, 15-9-20…). Phân hỗn hợp bón rễ, dạng hạt, dạng bột, một màu, nhiều màu.
189Phân bón lá trung vi lượng31059000Chế phẩm dạng lỏng.
190Thuốc trừ sâu380891 Charge 500WP; Acemide 20SC; VK. Sakucin 25WP; Doabin 3.8EC; Imitox 20SL; Tridozole 75WG, 75WP; Sherpa 25 EC; Olicide 9 SL; Dibonin 5 SL, 5wP, 5GR; Asiangold 500SC; Pysone 700WG; Mopride rubi 500WP; Mopride 20WP; Dyman 500WP; Emaben 2.0 EC, 3.6WG; Gold Tress 50WP; Zobin 90WP; Excel basa 50EC; Vi – ĐK 109bào tử/g; Biovip 1.5 x 109 bt/g; Ometar 1.2 x 109 bt/g; Bassa 50EC (trừ rầy).
191Thuốc trừ bệnh3808  NLU-Tri; Dibaroten 5WP, 5GR, 5SL; Benita 250WP; Chionil 750WP; Inari 300SC; Tigondiamond 800WP; Tisabe 550 SC; Moneys 325 SC; Hanovil 10SC; Koszon-new 75WP; Batocide 12 WP.
192Thuốc trừ cỏ3808  Elipza 300EC; Nisan gold 700WP; Aptramax 800WP; Valux 500 EC; Super- kosphit 300EC.
193Thuốc trừ cỏ lúa380893 Prefit 300EC; Heco 600EC.
194Thuốc trừ cỏ bắp380893 Atamex 800WP.
195Thuốc trừ cỏ mía380893 Aviator Combi 800WP.
196Thuốc điều hòa sinh trưởng38089333Tony 920 40EC; Vipac 88; ViTĐQ 40.
197Thuốc trị bệnh38089990Chế phẩm chuyên dùng trị bệnh loét sọc mặt cạo trên cây cao su.
198Chất bám dínhBDNH20003808  TCCS 01:2014/VNCCSVN. Chế phẩm có tác dụng tăng cường khả năng dàn trải, bám dính của thuốc phòng trị bệnh trên bề mặt cây trồng.
199Thuốc điều hòa sinh trưởng Ric 10WP380893 Hoạt chất Naphthylacetic acid (NAA); Hàm lượng hoạt chất 10 g/kg; loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm 5 GHS (nhóm 4 WHO).
200Tiêu tuyến trùng 18EC380893 Hoạt chất tinh dầu quế. Hàm lượng hoạt chất 18%.
201Sản phẩm kích thích mủ Stimulatex38259000TCCS 02:2014/VNCCS VN. Sản phẩm được dùng để tăng sản lượng mủ cao su.
202Sản phẩm Nutri-Latex38259000TCCS 04:2014/VNCCSVN. Sản phẩm được dùng để tăng sản lượng mủ cao su và cung cấp một số dưỡng chất thiết yếu cho quá trình tái tạo mủ.
203Urea formaldehyde concentrate 85% (UFC85)39091090Hàm lượng Formaldehyde 60 ± 0,5%; hàm lượng urea 25 ± 0,5%; hàm lượng methanol đến 0,5%; hàm lượng axit formic đến 0,04%.

Lưu ý khi bình luận:
→ Vui lòng bình luận bằng tiếng Việt có dấu.
→ Hãy dùng tên và email thật của bạn khi comment.
→ Không nên có ý định Spam link nha các bạn.
→ Tất cả bình luận đều được kiểm duyệt vì thế hãy cẩn thận trước khi comment.
→ Nếu bạn muốn hỏi vấn đề gì thì hãy dùng chức năng Hỏi -Đáp nha!.
Xin cám ơn!

Viết một bình luận

Nhận bài viết qua Email