Quyết định 3594/QĐ-BNN-VP năm 2021 Ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

Thuộc Tính
Tóm tắt
Chia sẻ
Tải Về

Số VB: 3594/QĐ-BNN-VP
Loại VB: Quyết định
Cơ quan: Bộ NNPTNT
Ngày VB: 20/08/2021
Ngày HL: Đã biết
Người ký: Phùng Đức Tiến
Liên quan:

Thay thế QĐ 2538/QĐ-BNN-VP ngày 06/7/2020

Tóm tắt văn bản :

TÓM TẮT VĂN BẢN
363 thủ tục hành chính thuộc quản lý của Bộ NNPTNT

Ngày 20/8/2021, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ra Quyết định 3594/QĐ-BNN-VP về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Cụ thể, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục 363 thủ tục hành chính (giảm 21 thủ tục so với quy định cũ) thuộc quản lý của Bộ gồm: Thủ tục kiểm tra Nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu; Thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm định thực vật quá cảnh; Thủ tục tự công bố lưu hành giống cây trồng;…

Bên cạnh đó, Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm 242 thủ tục hành chính, trong đó: 236 thủ tục giải quyết tại Bộ phận Một cửa; 41 thủ tục thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích; 25 thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công mức độ 3,4 trên Cổng Dịch vụ công của Bộ; 29 thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công mức độ 3,4 trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chia sẻ:

Tải về văn bản số: 3594/QĐ-BNN-VP do Bộ NNPTNT ban hành ngày 20/08/2021.

Để đọc được file tải về máy tính bạn phải cài phần mềm đọc file .docs .pdf .xlsx Nếu lỗi link hay nội dung hãy Báo Lỗi cho chúng tôi. Nếu bạn có văn bản mới có thể Đóng góp cho chúng tôi, Thanks !

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
_______
Số: 3594/QĐ-BNN-VP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
Hà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/05/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2020/TT-VPCP ngày 21/10/2020 của Văn phòng Chính phủ ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ và quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Văn phòng Chính phủ;

Theo đề nghị của Chánh văn phòng Bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, cụ thể:

1. Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 363 thủ tục hành chính, trong đó:

– Thủ tục hành chính cấp Trung ương: 226

– Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 106

– Thủ tục hành chính cấp huyện: 16

– Thủ tục hành chính cấp xã: 11

– Cơ quan khác: 04

2. Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 242 thủ tục hành chính, trong đó:

– Thủ tục hành chính giải quyết tại Bộ phận Một cửa: 236

– Thủ tục hành chính thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: 41

– Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công mức độ 3,4 trên Cổng Dịch vụ công của Bộ: 25

– Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công mức độ 3,4 trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia: 29

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 2538/QĐ-BNN-VP ngày 06/7/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tiếp tục rà soát, công bố kịp thời các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo quy định.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:– Như Điều 3;
– Bộ trưởng (để b/c);
– Các Thứ trưởng;
– Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
– UBND cấp tỉnh, TP trực thuộc TW (bản PDF);
– Các đơn vị thuộc Bộ;
– Cổng thông tin điện tử Bộ, Báo Nông nghiệp;
– Lưu: VT, VP(KSTTHC).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG   


 Phùng Đức Tiến

Phụ lục I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TRUNG ƯƠNG

STTMã TTHCTên TTHCQuyết định công bố TTHCCơ quan thực hiện
ILĩnh vực Bảo vệ thực vật
111.007930Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vật/tổ chức chứng nhận hợp quy có phòng thử nghiệm đáp ứng quy định tại Nghị định số74/2018/NĐ-CP, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP và được Cục Bảo vệ thực vật ủy quyền
221.007929Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vật
331.007928Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vật
441.007927Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vật
551.007926Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vật
661.007924Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vật
773.000104Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vật
881.007923Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vật
991.002417Cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
10101.004579Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
11111.004546Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
12121.004524Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
13131.004038Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc thực vật nhập khẩu2022/QĐ-BNN-BVTV ngày 03/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi cục KDTV vùng I,II, III,IV,V,VI,VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩu
14142.001046Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi cục KDTV vùng I,II,III,IV,V,VI,VII,VIII, IX;Trạm KDTV tại cửa khẩu
15152.001038Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi cục KDTV vùng I,II,III,IV,V,VI,VII,VIII, IX;Trạm KDTV tại cửa khẩu
16162.001673Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam2894/QĐ-BNN-TTNS Ngày 25/7/2019Cục Bảo vệ thực vật
17171.003971Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật2894/QĐ-BNN-TTNS Ngày 25/7/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vật
18182.001432Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp mất, sai sót, hư hỏng4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vật
19192.001429Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vật
20201.003395Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu559/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/02/2019Chi cục KDTV vùng I,II, III,IV,V,VI,VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩu
21211.003394Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất4307/QĐ-BNN-BVTV ngày24/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
22222.001427Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
23232.001335Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
24242.001328Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
25252.001323Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
26262.001236Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
27271.002947Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
28281.002560Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
29292.001062Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật/ tổ chức đánh giá sự phù hợp được Cục Bảo vệ thực vật ủy quyền
30301.002510Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
31311.002505Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền Trung ương)4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật
IILĩnh vực Chăn nuôi
3211.008125Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi
3323.000131Thừa nhận phương pháp thử nghiệm thức ăn chăn nuôi của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi
3431.008122Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi
3543.000127Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi
3651.008121Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi
3761.008124Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi
3871.008123Thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi
3983.000130Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi
4093.000129Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi
41103.000128Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi
42111.008120Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi
43121.008117Nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phôi, giống gia súc823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi
44133.000126Công nhận dòng, giống vật nuôi mới823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi
45141.008118Xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi
46153.000125Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi
IIILĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Khuyến nông
4711.008833Đăng ký tiếp cận nguồn gen3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020– Tổng cục Lâm nghiệp- Tổng cục Thủy sản- Cục Chăn nuôi- Cục Trồng trọt
4821.008835Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020– Tổng cục Lâm nghiệp- Tổng cục Thủy sản- Cục Chăn nuôi- Cục Trồng trọt
4931.008836Cấp Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập hoặc nghiên cứu, phân tích, đánh giá không vì mục đích thương mại3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020– Tổng cục Lâm nghiệp- Tổng cục Thủy sản- Cục Chăn nuôi- Cục Trồng trọt
5041.008837Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020– Tổng cục Lâm nghiệp- Tổng cục Thủy sản- Cục Chăn nuôi- Cục Trồng trọt
5151.005331Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
5261.004730Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp được ít nhất 05 (năm) nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
5371.004728Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp chưa đủ năm nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
5481.004721Thu hồi giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
5591.003904Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
56102.001498Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
57111.000994Phê duyệt danh mục đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
58121.000925Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
59131.000882Điều chỉnh, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
60141.000860Đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
61151.003519Phê duyệt dự án khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
62161.003496Nghiệm thu kết quả hàng năm dự án khuyến nông trung ương2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
63171.003480Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường
64182.001576Công nhận tiến bộ kỹ thuật2346/QĐ-BNN-KHCN ngày 19/8/2016– Tổng cục thủy lợi- Tổng cục Phòng, chống thiên tai- Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Chăn nuôi- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản- Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản- Cục KTHT và PTNT- Cục Quản lý xây dựng công trình
65192.001702Xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam3095/QĐ-BNN-TCCB ngày 20/7/2016Vụ Tổ chức cán bộ
66201.003584Xét khen thưởng cấp Bộ (Cờ thi đua của Bộ, Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, tập thể lao động tiên tiến, tập thể lao động xuất sắc, Bằng khen của Bộ trưởng, Kỷ niệm chương, Bức trướng)3095/QĐ-BNN-TCCB ngày 20/7/2016Vụ Tổ chức cán bộ
67211.003568Xét khen thưởng cấp nhà nước (Chiến sĩ thi đua toàn quốc, Cờ thi đua của Chính phủ, Danh hiệu Vinh dự nhà nước, Huân chương các loại, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ)3495/QĐ-BNN-TCCB ngày 31/8/2018Vụ Tổ chức cán bộ
68221.003553Xét công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng cấp Bộ, cấp toàn quốc của sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học3495/QĐ-BNN-TCCB ngày 31/8/2018Vụ Tổ chức cán bộ
IVLĩnh vực Lâm nghiệp
6913.000180Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng1766/QĐ-BNN-TCLN ngày 26/4/2021Tổng cục Lâm nghiệp
7023.000179Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp1766/QĐ-BNN-TCLN ngày 26/4/2021Tổng cục Lâm nghiệp
7133.000158Cấp lại giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào Liên minh Châu Âu4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
7243.000157Cấp thay thế giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào Liên minh Châu Âu4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
7353.000155Cấp giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào thị trường Liên minh Châu Âu4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
7463.000156Gia hạn giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào Liên minh Châu Âu4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
7571.007915Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019Tổng cục Lâm nghiệp
7681.004819Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
7791.003903Cấp Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
78101.003578Cấp Giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
79111.003532Cấp Giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I và II CITES818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
80121.003452Cấp Chứng chỉ CITES mẫu vật tiền Công ước mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
81131.002237Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp
82141.002226Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp
83151.002161Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng trung ương4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp
84161.000099Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp
85171.000097Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp
86181.000095Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp
87191.000088Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp
88201.000009Cấp ấn phẩm Chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
VLĩnh vực Phòng, chống thiên tai
8911.008407Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Tổng cục Phòng chống thiên tai
9021.008406Điều chỉnh nội dung Quyết định phê duyệt chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Tổng cục Phòng chống thiên tai
9131.008404Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Tổng cục Phòng chống thiên tai
9241.008401Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Tổng cục Phòng chống thiên tai
9351.008403Quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Tổng cục Phòng chống thiên tai
9461.008402Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Tổng cục Phòng chống thiên tai
9571.010093Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam3461/QĐ-BNN-PCTT ngày 04/8/2021Tổng cục Phòng chống thiên tai
VILĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và thủy sản
9611.005320Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1 -6
9721.004670Xử lý lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo không bảo đảm an toàn thực phẩm2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản
9831.004638Xác nhận cam kết sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1 -6
9942.001730Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn1312/QĐ-BNN-QLCL ngày 22/4/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021– Tổng Cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Chăn nuôi;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;
10052.001726Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn1312/QĐ-BNN-QLCL ngày 22/4/2019– Tổng Cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Bảo vệthực vật;- Cục Chăn nuôi;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;
10161.003814Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018– Chi cục KDTV Vùng I – IX- Chi cục Thú y vùng I – VII; Chi cục Thú y vùng Quảng  Ninh,Lạng Sơn, Lào Cai- Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/ thành phố
10272.001604Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018– Chi cục KDTV Vùng I – IX- Chi cục Thú y vùng I – VII; Chi cục Thú y vùng Quảng  Ninh,Lạng Sơn, Lào Cai- Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/ thành phố
10382.001598Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) vào Việt Nam3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018Cục Thú y, Cục Bảo vệ thực vật
10492.001586Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018Cục Thú y
105101.003540Thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản có xuất khẩu5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018– Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản- Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ;- Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam Bộ.
106112.001471Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản có xuất khẩu1414/QĐ-BNN-QLCL ngày 14/4/2017– Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản- Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ;- Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam Bộ.
107122.001309Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở trong danh sách ưu tiên5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1-6
108131.003178Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019– Tổng Cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Chăn nuôi;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;
109141.003153Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019– Tổng Cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Chăn nuôi;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;
110152.001291Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận)751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019– Tổng Cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Chăn nuôi;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;
111162.001281Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở ngoài danh sách ưu tiên5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1 – 6
112171.003111Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản
113181.003082Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 20052316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản
114191.003058Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản
115202.001254Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản
116211.002996Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản
VIILĩnh vực Thú y
11711.005329Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh thủy sản2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
11821.005307Cấp đổi Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú y
11931.004881Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
12041.004756Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền của Cục Thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm,  khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
12151.004734Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
12262.001872Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
12371.003991Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
12481.003769Cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
12591.003767Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú y
126101.003728Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền
127112.001568Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu
128121.003703Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
129132.001558Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền
130141.003678Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
131152.001544Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu
132162.001542Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu
133172.001533Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; động vật thủy sản biểu diễn nghệ thuật2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu
134181.003587Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi, bổ sung tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng và thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú y
135191.003581Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền
136201.003576Gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
137211.003537Cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
138221.003502Cấp lại Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với vùng, cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại vùng, cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện vùng, cơ sở sau khi được chứng nhận2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
139231.003500Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú y
140241.003478Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu
141251.003474Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú y
142261.003462Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
143271.003407Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu
144281.003264Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú y
145291.003239Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y xuất khẩu theo yêu cầu của cơ sở2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
146301.003161Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
147311.003113Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu
148321.003074Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
149331.003026Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
150341.002992Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú y
151351.002571Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan Thú y vùng/ Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y/ Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phương
152361.002549Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
153371.002537Cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
154382.001055Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, kho ngoại quan, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú y
155391.002496Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu
156401.002481Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở có nhu cầu chuyển đổi Giấy chứng nhận do Chi cục Thú y cấp sang Giấy chứng nhận do Cục Thú y cấp2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
157411.002452Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật trên cạn2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
158421.002439Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu
159431.002432Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú y
160441.002416Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
161451.002409Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
162461.002391Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu
163471.002373Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú y
164481.001816Cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với vùng, cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
165491.002554Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016Cục Thú y
166502.001524Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016Cục Thú y
167511.004693Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
168522.001515Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú y
VII ILĩnh vực Thủy lợi
16911.004008Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNTq2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018; 4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Tổng cục Thủy lợi
17021.003997Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợi
17131.003983Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợi
17241.003969Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương       tiện;Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợi
17351.003959Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợi
17461.003952Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợi
17571.003939Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018;4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Tổng cục Thủy lợi
17681.003660Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợi
17791.003647Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợi
178101.003632Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 2 tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợi
179111.003611Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợi
180122.001340Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Tổng cục Thủy lợi
181132.001337Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợi
182142.001332Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợi
IXLĩnh vực Thủy sản
18311.004943Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
18421.004940Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
18531.004936Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
18641.004929Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
18751.004925Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
18861.004803Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
18971.004794Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (để trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
19081.004683Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
19191.004678Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
192101.004669Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
193111.004654Công bố mở cảng cá loại 11154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
194122.001705Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
195132.001694Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
196141.003851Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
197151.003821Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với giống bố mẹ)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/20l9Tổng cục Thủy sản
198161.003790Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Tổng cục Thủy sản
199171.003770Xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu (theo yêu cầu)4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Cục Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và thủy sản
200181.003755Cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Tổng cục Thủy sản
201191.003741Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Tổng cục Thủy sản
202201.003726Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Tổng cục Thủy sản
203211.003361Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Tổng cục Thủy sản
XLĩnh vực Trồng trọt
20412.002339Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Châu Âu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch3524/QĐ-BNN-TT ngày 07/9/2020Cục Trồng trọt
20522.002338Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Châu Âu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch3524/QĐ-BNN-TT ngày 07/9/2020Cục Trồng trọt
20631.007999Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp Quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).151/QĐ-BNN-TTngày 09/01/2020Cục Trồng trọt
20741.007998Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng151/QĐ-BNN-TTngày 09/01/2020Cục Trồng trọt
20851.007997Cấp, cấp lại Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng151/QĐ-BNN-TTngày 09/01/2020Cục Trồng trọt
20961.007996Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)151/QĐ-BNN-TTngày 09/01/2020Cục Trồng trọt
21071.007994Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.151/QĐ-BNN-TTngày 09/01/2020Cục Trồng trọt
21181.007992Tự công bố lưu hành giống cây trồng151/QĐ-BNN-TTngày 09/01/2020Cục Trồng trọt
21291.010063Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021Cục Trồng trọt
213102.001685Sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, hủy bỏ hiệu lực của Quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016Cục Trồng trọt
214111.000679Cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọt
215121.000643Cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọt
216131.000625Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọt
217141.000596Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọt
218151.010064Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021Cục Trồng trọt
219161.010062Đăng ký bảo hộ giống cây trồng3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021Cục Trồng trọt
220172.000173Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016Cục Trồng trọt
221181.010066Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021Cục Trồng trọt
222191.000120Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọt
223201.010065Cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021Cục Trồng trọt
224212.000039Cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọt
225221.000076Công nhận đặc cách giống cây trồng biến đổi gen4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016; 5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọt
226231.010090Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản419/QĐ-BNN-TTngày 02/02/2015Cục Trồng trọt

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

STTMã TTHCTên TTHCQuyết định công bố TTHCCơ quan thực hiện
ILĩnh vực Bảo vệ thực vật
111.007933Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được Sở Nông nghiệp và PTNT giao thực hiện TTHC
221.007932Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được Sở Nông nghiệp và PTNT giao thực hiện TTHC
331.007931Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được Sở Nông nghiệp và PTNT giao thực hiện TTHC
441.004509Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
551.004493Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
661.004363Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
771.004346Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
881.003984Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016; 3585/QĐ-BNN-VP ngày 18/8/2021Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
IILĩnh vực Chăn nuôi
911.008129Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn823/QĐ-BNN-CN ngày18/3/2020;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1021.008126Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.823/QĐ-BNN-CN ngày18/3/2020;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1131.008128Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn823/QĐ-BNN-CN ngày18/3/2020;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1241.008127Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng823/QĐ-BNN-CN ngày18/3/2020;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
IIILĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường và Khuyến nông
1311.009478Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành1299/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/3/2021Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ định
1421.003618Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018UBND cấp Tỉnh
1531.003388Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao2412/QĐ-BNN-KHCN ngày 22/6/2019Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1641.003371Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao2412/QĐ-BNN-KHCN ngày 22/6/2019Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
IVLĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
1711.003727Công nhận làng nghề truyền thống2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018UBND cấp Tỉnh
1821.003712Công nhận nghề truyền thống2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018UBND cấp Tỉnh
1931.003695Công nhận làng nghề2767/QĐ-BNN-KTHT ngày 12/7/2018UBND cấp Tỉnh
2041.003524Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
2151.003486Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31/01/2019Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
2261.003397Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)4660/QĐ-BNN-KTHT ngày 26/11/2016Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2371.003327Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016UBND cấp Tỉnh
VLĩnh vực Lâm nghiệp
2413.000160Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2523.000159Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh
2633.000152Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác2762/QĐ-BNN-TCLN ngày 22/7/2020Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2741.007918Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2851.007917Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2961.007916Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
3071.004815Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019– Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật rừng Nhóm II và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES           không phải loài thủy sản.- Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục II CITES.
3181.000084Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
3291.000081Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
33101.000071Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp Tỉnh
34111.000065Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
35121.000058Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
36131.000055Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
37141.000052Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
38151.000047Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Chi cục Kiểm lâm cấp Tỉnh
39161.000045Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp tỉnh)4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Chi cục Kiểm lâm cấp Tỉnh
VILĩnh vực Phòng, chống thiên tai
4011.008410Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
4121.008409Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
4231.008408Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
VIILĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản
4312.001838Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản hoặc cơ quan được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao nhiệm vụ quản lý chất lượng thực phẩm thủy sản.
4422.001827Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019UBND cấp Tỉnh
4532.001823Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019UBND cấp Tỉnh
4642.001819Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019UBND cấp Tỉnh
4752.001241Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản hoặc cơ quan được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao nhiệm vụ quản lý chất lượng thực phẩm thủy sản.
VIIILĩnh vực Thú y
4811.005327Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
4921.005319Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) – Cấp Tỉnh2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
5031.004839Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
5141.004022Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
5251.003810Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
5361.003781Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp Tỉnh)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
5471.003619Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
5581.003612Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
5691.003598Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
57101.003589Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
58111.003577Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
59122.001064Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
60131.002338Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh/ Trạm thuộc Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được ủy quyền
61141.002239Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
62152.000873Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh/ Trạm thuộc Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được ủy quyền
63161.001686Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
64172.002132Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh)4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
65181.001094Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
IXLĩnh vực Thủy lợi
6612.001804Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
6721.004427Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
6831.004399Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
6942.001796Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7052.001795Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7162.001793Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7271.004385Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7382.001791Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7491.003921Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
75101.003893Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
76111.003887Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
77121.003880Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,    kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
78131.003870Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
79141.003867Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
80152.001426Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương       tiện;Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
81162.001401Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
82171.003232Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
83181.003221Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
84191.003211Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
85201.003203Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
86211.003188Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
XLĩnh vực Thủy sản
8711.004923Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019UBND cấp Tỉnh
8821.004921Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019UBND cấp Tỉnh
8931.004918Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
9041.004915Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
9151.004913Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
9261.004697Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn
9371.004694Công bố mở cảng cá loại 21154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019UBND cấp Tỉnh
9481.004692Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
9591.004684Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
96101.004680Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
97111.004656Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
98121.004359Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
99131.004344Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
100141.004056Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
101151.003681Xóa đăng ký tàu cá4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
102161.003666Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)4911/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2020Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
103171.003650Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
104181.003634Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
105191.003586Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp Tỉnh
XILĩnh vực trồng trọt
10611.008003Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính151/QĐ-BNN-TTngày 09/01/2020Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN

STTMã TTHCTên TTHCQuyết định công bố TTHCCơ quan thực hiện
ILĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
111.003434Hỗ trợ dự án liên kết4660/QĐ-BNN-KTHT ngày 26/11/2018Phòng Nông nghiệp (hoặc Phòng Kinh tế)
221.003319Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016UBND                cấpHuyện
331.003281Bố trí ổn định dân cư trong huyện3656/QĐ-BNN-KTHT ngày 06/9/2016UBND                cấpHuyện
IILĩnh vực Lâm nghiệp
411.007919Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019UBND cấp Huyện
521.000037Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện)4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Hạt kiểm lâm cấpHuyện
633.000175Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu.4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020Hạt Kiểm lâm cấp huyện
743.000154Xác nhận bảng kê gỗ nhập khẩu khi thực hiện thủ tục Hải quan4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020;3585/QĐ-BNN-VP ngày 18/8/2021Chi cục Hải quan
IIILĩnh vực Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông
811.003605Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)2519/QĐ-BNN-KHCN ngày29/6/2018UBND cấp Huyện
IVLĩnh vực Thủy lợi
912.001627Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Cơ quan chuyên môn cấp Huyện
1021.003471Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Cơ quan chuyên môn cấp Huyện
1131.003459Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Cơ quan chuyên môn cấp Huyện
1241.003456Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Cơ quan chuyên môn cấp Huyện
1351.003347Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Cơ quan chuyên môn cấp Huyện
VLĩnh vực Thủy sản
1411.004498Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019UBND cấp Huyện
1521.004478Công bố mở cảng cá loại 31154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019UBND cấp Huyện
1631.003956Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019UBND cấp Huyện

D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ

 STTMã TTHCTên TTHCQuyết định công bố TTHCCơ quan thực hiện
ILĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường và Khuyến nông
111.008838Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020UBND cấp Xã
221.003596Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018UBND cấp Xã
IILĩnh vực Phòng, chống thiên tai
312.002163Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11/9/2019UBND cấp Xã
422.002162Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11/9/2019UBND cấp Xã
532.002161Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai3499/QĐ-BNN-PCTT ngày 11/9/2019UBND cấp Xã
641.010092Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội3461/QĐ-BNN-PCTT ngày 04/8/2021UBND cấp Xã
751.010091Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội3461/QĐ-BNN-PCTT ngày 04/8/2021UBND cấp Xã
IIILĩnh vực Thủy lợi
812.001621Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018UBND cấp Xã
921.003446Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018UBND cấp Xã
1031.003440Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018UBND cấp Xã
IVLĩnh vực trồng trọt
1111.008004Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa151/QĐ-BNN-TTngày 09/01/2020Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

Đ. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN KHÁC

STTMã TTHCTên TTHCQuyết định công bố TTHCCơ quan thực hiện
ILĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
111.000025Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp311/QĐ-BNN-QLDN ngày 21/01/2019Cơ quan chủ quản (UBND cấp tỉnh; tập đoàn, tổng công ty; Bộ ngành)
IILĩnh vực Thủy sản
211.003593Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Tổ chức quản lý cảng cá
321.003590Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Cơ sở đăng kiểm tàu cá
431.003563Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Cơ sở đăng kiểm tàu cá

Phụ lục II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STTMã TTHCTên TTHCQuyết định Công bốCơ quan thực hiệnĐịa điểm thực hiệnHình thức thực hiệnĐịa chỉ thực hiện trực tuyến mức độ 3, 4
Bộ phận Một cửa (http://mcdtbnn.mard.gov.vn)Cổng Dịch vụ công của BộCổng thông tin Một cửa Quốc gia
Trực tiếpBưu chính công ích
ILĩnh vực Bảo vệ thực vật       
111.007930Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vật/tổ chức chứng nhận hợp quy có phòng thử nghiệm đáp ứng quy định tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP và được Cục Bảo vệ thực vật ủy quyềnSố 149 Hồ Đắc Di -Đống Đa – Hà Nộix  xhttps://vnsw.gov.vn/
221.007929Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di -Đống Đa – Hà Nộixx xhttps://vnsw.gov.vn/
331.007928Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di -Đống Đa – Hà Nộixx   
441.007927Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di -Đống Đa – Hà Nộixx   
551.007926Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di -Đống Đa – Hà Nộixx   
661.007924Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di -Đống Đa – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn/
773.000104Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di -Đống Đa – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn/
881.007923Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di -Đống Đa – Hà Nộixx   
991.002417Cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di -Đống Đa – Hà Nộixx   
10101.004579Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixx   
11111.004546Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixx   
12121.004524Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixx   
13131.004038Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc thực vật nhập khẩu2022/QĐ-BNN-BVTV ngày 03/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi cục KDTV vùng I,II,III,IV, V,VI,VII, VIII, IX;Trạm KDTV tại cửa khẩuChi cục KDTV vùng I,II,III,IV, V,VI,VII, VIII, IX;Trạm KDTV tại cửa khẩux  xhttps://vnsw.gov.vn/
14142.001046Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi cục KDTV vùng I,II,III,IV, V,VI,VII, VIII, IX;Trạm KDTV tại cửa khẩuChi cục KDTV vùng I,II, III,IV,V,VI, VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩux  xhttps://vnsw.gov.vn/
15152.001038Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Chi cục KDTV vùng I,II,III,IV, V,VI,VII, VIII, IX;Trạm KDTV tại cửa khẩuChi cục KDTV vùng I,II, III,IV,V,VI, VII,VIII, IX; Trạm KDTV tại cửa khẩux  xhttps://vnsw.gov.vn/
16162.001673Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam2894/QĐ-BNN-TTNS Ngày 25/7/2019Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixx xhttps://dvc.mard.gov.vn/
17171.003971Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật2894/QĐ-BNN-TTNS Ngày 25/7/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di -Đống Đa – Hà Nộixx xhttps://vnsw.gov.vn/
18182.001432Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp mất, sai sót, hư hỏng4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn
19192.001429Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn
20201.003395Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu559/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/02/2019Chi cục KDTV vùng I,II,III,IV, V,VI,VII,VIII, IX;Trạm KDTV tại cửa khẩuChi cục KDTV vùng I,II,III,IV, V,VI,VII,VIII, IX;Trạm KDTV tại cửa khẩux    
21211.003394Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn
22222.001427Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixx   
23232.001335Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixx   
24242.001328Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixx   
25252.001323Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixx   
26262.001236Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ ĐắcDi – Đống Đa -Hà Nộixx   
27271.002947Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn
28281.002560Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ ĐắcDi – Đống Đa -Hà Nộixx   
29292.001062Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Bảo vệ thực vật/ tổ chức đánh giá sự phù hợp được Cục Bảo vệ thực vật ủy quyềnSố 149 Hồ ĐắcDi -Đống Đa -Hà Nộix  xhttps://vnsw.gov.vn/
30301.002510Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn
31311.002505Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền Trung ương)4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021Cục Bảo vệ thực vậtSố 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nộixx   
IILĩnh vực Chăn nuôi        
3211.008125Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội   xhttps://vnsw.gov.vn/
3323.000131Thừa nhận phương pháp thử nghiệm thức ăn chăn nuôi của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nộix    
3431.008122Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nộix    
3543.000127Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội  x https://dvc.mard.gov.vn
3651.008121Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê -Tây Hồ – Hà Nọix    
3761.008124Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội   xhttps://vnsw.gov.vn/
3871.008123Thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nộix    
3983.000130Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội  x https://dvc.mard.gov.vn
4093.000129Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội  x https://dvc.mard.gov.vn/
41103.000128Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội  x https://dvc.mard.gov.vn
42111.008120Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nộix    
43121.008117Nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phôi, giống gia súc823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nộix    
44133.000126Công nhận dòng, giống vật nuôi mới823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nộix    
45141.008118Xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nộix    
46153.000125Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm823/QĐ-BNN-CN, ngày 16/3/2020;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Chăn nuôi16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nộix    
IIILĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường và Khuyến nông       
4711.008833Đăng ký tiếp cận nguồn gen3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020– Tổng cục Lâm nghiệp- Tổng cục Thủy sản- Cục Chăn nuôi- Cục Trồng trọt– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nội;- Số16 Thụy Khuê – Tây Hồ -Hà Nội;- Nhà A6 số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
4821.008835Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020– Tổng cục Lâm nghiệp- Tổng cục Thủy sản- Cục Chăn nuôi- Cục Trồng trọt– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nội;- Số16 Thụy Khuê – Tây Hồ -Hà Nội;- Nhà A6 số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
4931.008836Cấp Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập hoặc nghiên cứu, phân tích, đánh giá không vì mục đích thương mại3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020– Tổng cục Lâm nghiệp- Tổng cục Thủy sản- Cục Chăn nuôi- Cục Trồng trọt– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nội;- Số16 Thụy Khuê – Tây Hồ -Hà Nội;- Nhà A6 số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
5041.008837Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen3480/QĐ-BNN-KHCN ngày 01/9/2020– Tổng cục Lâm nghiệp- Tổng cục Thủy sản- Cục Chăn nuôi- Cục Trồng trọt– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nội;- Số16 Thụy Khuê – Tây Hồ -Hà Nội;- Nhà A6 số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
5151.005331Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trườngPhòng 101 nhàA9 số 2 Ngọc Hà -Ba Đình – Hà Nộix    
5261.004730Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp được ít nhất 05 (năm) nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Vụ Khoa học công nghệ và Môi trườngPhòng 101 nhàA9 số 2 Ngọc Hà -Ba Đình – Hà Nộix    
5371.004728Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp chưa đủ năm nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Vụ Khoa học công nghệ và Môi trườngPhòng 101 nhàA9 số 2 Ngọc Hà -Ba Đình – Hà Nộix    
5481.004721Thu hồi giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trườngPhòng 101 nhà A9 số 2 Ngọc Hà -Ba Đình – Hà Nộix    
5591.003904Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Vụ Khoa học công nghệ và Môi trườngPhòng 101 nhàA9 số 2 Ngọc Hà -Ba Đình – Hà Nộix    
56102.001498Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trườngPhòng 101 nhà A9 số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
57111.000994Phê duyệt danh mục đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trườngPhòng 101 nhà A9 số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
58121.000925Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trườngPhòng 101 nhà A9 số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
59131.000882Điều chỉnh, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trườngPhòng 101 nhà A9 số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
60141.000860Đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ4466/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/10/2016Vụ Khoa học công nghệ và Môi trườngPhòng 101 nhà A9 số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
61151.003519Phê duyệt dự án khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018Vụ Khoa học công nghệ vàMôi trườngPhòng 101 nhà A9 số 2Ngọc Hà- Ba Đình – Hà Nộix    
62161.003496Nghiệm thu kết quả hàng năm dự án khuyến nông trung ương2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018Vụ Khoa học công nghệ vàMôi trườngPhòng 101 nhà A9 số 2Ngọc Hà- Ba Đình – Hà Nộix    
63171.003480Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên2519/QĐ-BNN-KHCN ngày 29/6/2018Vụ Khoa học công nghệ vàMôi trườngPhòng 101 nhà A9 số 2Ngọc Hà- Ba Đình – Hà Nộix    
64182.001576Công nhận tiến bộ kỹ thuật2346/QĐ-BNN-KHCNNgày 19/8/2016– Tổng cục thủy lợi- Tổng cục Phòng, chống thiên tai- Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Chăn nuôi- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản- Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản- Cục KTHT và PTNT- Cục Quản lý xây dựng công trình– Nhà A6 B Số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội- Nhà A4 Số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội- Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội;- Nhà A6 Số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê ,Tây Hồ, Hà Nội;- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa,Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
65192.001702Xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam3095/QĐ-BNN-TCCB ngày 20/7/2016Vụ Tổ chức cán bộTầng 2 Nhà A10 Số 2 Ngọc Hà -Ba Đình – Hà Nộix    
66201.003584Xét khen thưởng cấp Bộ (Cờ thi đua của Bộ, Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, tập thể lao động tiên tiến, tập thể lao động xuất sắc, Bằng khen của Bộ trưởng, Kỷ niệm chương, Bức trướng)3495/QĐ-BNN-TCCB ngày 31/8/2018Vụ Tổ chức cán bộTầng 2 Nhà A10 Số 2 Ngọc Hà -Ba Đình – Hà Nộix    
67211.003568Xét khen thưởng cấp nhà nước (Chiến sĩ thi đua toàn quốc, Cờ thi đua của Chính phủ, Danh hiệu Vinh dự nhà nước, Huân chương các loại, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ)3495/QĐ-BNN-TCCB ngày 31/8/2018Vụ Tổ chức cán bộTầng 2 Nhà A10 Số 2 Ngọc Hà -Ba Đình – Hà Nộix    
68221.003553Xét công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng cấp Bộ, cấp toàn quốc của sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học3495/QĐ-BNN-TCCB ngày 31/8/2018Vụ Tổ chức cán bộTầng 2 Nhà A10 Số 2 Ngọc Hà -Ba Đình – Hà Nộix    
IVLĩnh vực Lâm nghiệp        
6913.000180Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng1766/QĐ-BNN-TCLN ngày 26/4/2021Tổng cục LâmnghiệpNhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộixx   
7023.000179Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp1766/QĐ-BNN-TCLN ngày 26/4/2021Tổng cục LâmnghiệpNhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộixx   
7133.000158Cấp lại giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào Liên minh Châu Âu4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – BaĐình -Hà Nội;- 135 Pastuer, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố HồChí Minhx    
7243.000157Cấp thay thế giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào Liên minh Châu Âu4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – BaĐình -Hà Nội;- 135 Pastuer, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minhx    
7353.000155Cấp giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào thị trường Liên minh Châu Âu4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – BaĐình -Hà Nội;- 135 Pastuer, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minhx    
7463 .000156Gia hạn giấy phép FLEGT đối với gỗ và sản phẩm gỗ hợp pháp để xuất khẩu hoặc tạm nhập, tái xuất vào Liên minh Châu Âu4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – BaĐình -Hà Nội;- 135 Pastuer, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minhx    
7571.007915Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh4751/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/12/2019Tổng cục Lâm nghiệpNhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
7681.004819Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt NamNhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nội;135 Pastuer, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minhxx   
7791.003903Cấp Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lụC CITES818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt NamNhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nội;135 Pastuer, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minhxx xhttps://vnsw.gov.vn/
78101.003578Cấp Giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt NamNhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nội;135 Pastuer, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minhxx xhttps://vnsw.gov.vn/
79111.003532Cấp Giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I và II CITES818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt NamNhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nội;135 Pastuer, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minhx    
80121.003452Cấp Chứng chỉ CITES mẫu vật tiền Công ước mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt NamNhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nội;135 Pastuer, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minhxx   
81131.002237Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
82141.002226Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
83151.002161Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng trung ương4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừngViệt NamNhà A5, Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
84161.000099Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
85171.000097Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
86181.000095Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
87191.000088Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018Tổng cục Lâm nghiệp– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộixx   
88201.000009Cấp ấn phẩm Chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – BaĐình – Hà Nội;- Số 135 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minhx    
VLĩnh vực Phòng, chống thiên tai         
8911.008407Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Tổng cục Phòng chống thiên taiNhà A4 Số 2-Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
9021.008406Điều chỉnh nội dung Quyết định phê duyệt chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Tổng cục Phòng chống thiên taiNhà A4 Số 2-Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
9131.008404Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Tổng cục Phòng chống thiên taiNhà A4 Số 2-Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
9241.008401Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Tổng cục Phòng chống thiên taiNhà A4 Số 2-Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
9351.008403Quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Tổng cục Phòng chống thiên taiNhà A4 Số 2-Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
9461.008402Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ1957/QĐ-BNN-PCTT ngày 01/6/2020Tổng cục Phòng chống thiên taiNhà A4 Số 2-Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
9571.010093Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam3461/QĐ-BNN-PCTT ngày 04/8/2021Tổng cục Phòng chống thiên taiNhà A4 Số 2-Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
VILĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và thủy sản        
9611.005320Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1-6Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1-6x    
9721.004670Xử lý lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo không bảo đảm an toàn thực phẩm2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sảnSố 10 -Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nộix    
9831.004638Xác nhận cam kết sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1-6Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1- 6x    
9942.001730Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn1312/QĐ-BNN-QLCL ngày 22/4/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021– Tổng Cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Chăn nuôi;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nội;- Nhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộixx   
10052.001726Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn1312/QĐ-BNN-QLCLNgày 22/4/2019– Tổng Cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Chăn nuôi;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nội;- Nhà A6 Số 2Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộixx   
10161.003814Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018 Chi cục Thú y vùng Quảng Ninh, Lạng Sơn, Lào CaiChi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phốChi cục KDTV Vùng I – IXChi cục Thú y vùng I – VII;Chi cục KDTV Vùng I – IXChi cục Thú y vùng I – VII;Chi cục Thú y vùng Quảng Ninh, Lạng Sơn, LàoCaiChi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phốx    
10272.001604Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018 Chi cục Thú y vùng Quảng Ninh, Lạng Sơn, Lào CaiChi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phốChi cục KDTV Vùng I – IXChi cục Thú y vùng I – VII;Chi cục KDTV Vùng I – IXChi cục Thú y vùng I – VII;Chi cục Thú y vùng Quảng Ninh, Lạng Sơn, Lào CaiChi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phốx    
10382.001598Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) vào Việt Nam3177/QĐ-BNN-QLCLNgày 09/8/2018Cục Thú y, Cục Bảo vệ thực vật– Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
10492.001586Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam3177/QĐ-BNN-QLCL ngày 09/8/2018Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
105101.003540Thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản có xuất khẩu5009/QĐ-BNN-QLCLngày 21/12/2018– Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản- Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ; Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam Bộ.– Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội- 1105 Lê Hồng Phong, phường Phước Long, TP.Nha Trang, Khánh Hoà;- Lầu 1 – 1610, đường Võ Văn Kiệt, Phường 7, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh.x x https://dvc.mard.gov.vn
106112.001471Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản có xuất khẩu1414/QĐ-BNN-QLCL ngày 14/4/2017– Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản- Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ;- Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam Bộ.– Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội- 1105 Lê HồngPhong, phường Phước Long, TP.Nha Trang, Khánh Hoà;- Lầu 1 – 1610, đường Võ VănKiệt, Phường 7, Quận 6, TP. HồChí Minh.x x https://dvc.mard.gov.vn
107122.001309Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở trong danh sách ưu tiên5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1­-6Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1-6x  x(áp dụng đối với cấp chứng thư cho lô hàng xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc, Hàn Quốc, Brazil, Argentna, Panama, Newzeal and, Indonesia)https://vnsw.gov.vn/
108131.003178Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019– Tổng Cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Chăn nuôi;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 Số 2Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
109141.003153Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019– Tổng Cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Chăn nuôi;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 Số 2Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
110152.001291Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận)751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019– Tổng Cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Chăn nuôi;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản;– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 Số 2Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
111162.001281Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở ngoài danh sách ưu tiên5009/QĐ-BNN-QLCL ngày 21/12/2018Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1-6Trung tâm Chất lượng nông, lâm thủy sản vùng 1-6x  x (áp dụng đối với cấp chứng thư cho lô hàng xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc, Hàn Quốc,Brazil, Argentna, Panama, Newzeal and, Indonesia)https://vnsw.gov.vn/
112171.003111Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sảnSố 10 -Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nộix    
113181.003082Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tếISO/IEC 17025: 20052316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sảnSố 10 -Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nộix    
114191.003058Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sảnSố 10 -Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
115202.001254Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sảnSố 10 -Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
116211.002996Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/06/2016Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sảnSố 10 -Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
VIILĩnh vực Thú y         
11711.005329Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh thủy sản2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
11821.005307Cấp đổi Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
11931.004881Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix x https://dvc.mard.gov.vn
12041.004756Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền của Cục Thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn
12151.004734Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn
12262.001872Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
12371.003991Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
12481.003769Cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
12591.003767Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix  xhttps://vnsw.gov.vn/
126101.003728Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyềnCơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyềnx   https://vnsw.gov.vn/
127112.001568Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩuCơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩux  xhttps://vnsw.gov.vn/
128121.003703Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix  xhttps://vnsw.gov.vn/
129132.001558Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú yủy quyềnCơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyềnx    
130141.003678Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
131152.001544Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩuCơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩux    
132162.001542Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩuCơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩux    
133172.001533Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; động vật thủy sản biểu diễn nghệ thuật2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩuCơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩux    
134181.003587Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi, bổ sung tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng và thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix x https://dvc.mard.gov.vn
135191.003581Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyềnCơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyềnx    
136201.003576Gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix x https://dvc.mard.gov.vn/
137211.003537Cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
138221.003502Cấp lại Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với vùng, cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại vùng, cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện vùng, cơ sở sau khi được chứng nhận2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
139231.003500Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa -Hà Nộix  xhttps://vnsw.gov.vn/
140241.003478Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩuCơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩux  xhttps://vnsw.gov.vn/
141251.003474Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa -Hà Nộix    
142261.003462Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix  xhttps://vnsw.gov.vn/
143271.003407Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩuCơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩux  xhttps://vnsw.gov.vn/
144281.003264Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix  xhttps://vnsw.gov.vn/
145291.003239Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y xuất khẩu theo yêu cầu của cơ sở2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
146301.003161Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
147311.003113Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩuCơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩux  xhttps://vnsw.gov.vn/
148321.003074Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
149331.003026Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
150341.002992Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
151351.002571Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ- BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan Thú y vùng/ Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y/ Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phươngCơ quan Thú y vùng/ Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y/ Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phươngx    
152361.002549Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
153371.002537Cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
154382.001055Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, kho ngoại quan, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix  xhttps://vnsw.gov.vn/
155391.002496Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩuCơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩux    
156401.002481Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở có nhu cầu chuyển đổi Giấy chứng nhận do Chi cục Thú y cấp sang Giấy chứng nhận do Cục Thú y cấp2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
157411.002452Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật trên cạn2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
158421.002439Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019; 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩuCơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩux  xhttps://vnsw.gov.vn/
159431.002432Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa -Hà Nộix    
160441.002416Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
161451.002409Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
162461.002391Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩuCơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩux  xhttps://vnsw.gov.vn/
163471.002373Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
164481.001816Cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với vùng, cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
165491.002554Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
166502.001524Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
167511.004693Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix x https://dvc.mard.gov.vn/
168522.001515Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản4559/QĐ-BNN-TY ngày 04/11/2016;3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/07/2021Cục Thú ySố 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix    
IXLĩnh vực Thủy lợi         
16911.004008Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018;4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Tổng cục Thủy lợiNhà A6 B Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
17021.003997Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợiNhà A6 B Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
17131.003983Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợiNhà A6 B Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
17241.003969Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợiNhà A6 B Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
17351.003959Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợiNhà A6 B Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
17461.003952Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp vàPTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợiNhà A6 B Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
17571.003939Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018;4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Tổng cục Thủy lợiNhà A6 B Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
17681.003660Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợiNhà A6 B Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
17791.003647Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợiNhà A6 B Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
178101.003632Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 2 tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợiNhà A6 B Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
179111.003611Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018Tổng cục Thủy lợiNhà A6 B Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
180122.001340Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Tổng cục ThủylợiNhà A6 B Số 2Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
181132.001337Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Tổng cục ThủylợiNhà A6 B Số 2Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
182142.001332Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018Tổng cục ThủylợiNhà A6 B Số 2Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
XLĩnh vực Thủy sản        
18311.004943Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
18421.004940Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
18531.004936Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
18641.004929Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
18751.004925Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
18861.004803Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
18971.004794Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (để trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
19081.004683Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
19191.004678Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
192101.004669Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
193111.004654Công bố mở cảng cá loại 11154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
194122.001705Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Cục Thú y (Cụ thể là các chi cục trực thuộc)Cục Thú y (Cụ thể là các chi cục trực thuộc)x  xhttps://vnsw.gov.vn/
195132.001694Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
196141.003851Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
197151.003821Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với giống bố mẹ)1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/04/2019Tổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình – Hà Nộix    
198161.003790Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro4866/QĐ-BNN-TCTSTổng cục Thủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
199171.003770Xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu (theo yêu cầu)4866/QĐ-BNN-TCTSngày 10/12/2018Cục Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và thủy sảnSố 10 -Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nộix    
200181.003755Cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Tổng cụcThủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nộix    
201191.003741Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Tổng cụcThủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nộix    
202201.003726Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Tổng cụcThủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nộix    
203211.003361Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018Tổng cụcThủy sảnSố 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nộix    
XILĩnh vực Trồng trọt        
20412.002339Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Châu Âu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch3524/QĐ-BNN-TT ngày 07/9/2020Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nộix    
20522.002338Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Châu Âu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch3524/QĐ-BNN-TT ngày 07/9/2020Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nộix    
20631.007999Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp Quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nộix  xhttps://vnsw.gov.vn/
20741.007998Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nộix    
20851.007997Cấp, cấp lại Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nộix    
20961.007996Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nộix    
21071.007994Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nộix    
21181.007992Tự công bố lưu hành giống cây trồng151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nộix    
21291.010063Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix x https://dvc.mard.gov.vn/
213102.001685Sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, hủy bỏ hiệu lực của Quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
214111.000679Cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016;5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
215121.000643Cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016;5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
216131.000625Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016;5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
217141.000596Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016;5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
218151.010064Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2Ngọc Hà – BaĐình – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn/
219161.010062Đăng ký bảo hộ giống cây trồng3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2Ngọc Hà – BaĐình – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn/
220172.000173Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nộix    
221181.010066Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2Ngọc Hà – BaĐình – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn/
222191.000120Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016;5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nộixx   
223201.010065Cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng3121/QĐ-BNN-VP ngày 15/07/2021Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2Ngọc Hà – BaĐình – Hà Nộixxx https://dvc.mard.gov.vn/
224212.000039Cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016;5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nộix    
225221.000076Công nhận đặc cách giống cây trồng biến đổi gen4413/QĐ-BNN-TT ngày 28/10/2016;5016/QĐ-BNN-TT ngày 21/12/2018Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình -Hà Nộix    
226231.010090Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản419/QĐ-BNN-TT ngày 02/02/2015Cục Trồng trọtNhà A6 Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nộix    
XIILĩnh vực do Bộ, ngành khác công bố        
22711.001400Thủ tục chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số16 Thụy Khuê – Tây Hồ -Hà Nội;- Số 149 Hồ ĐắcDi – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa -Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – BaĐình -Hà Nộix    
22821.002018Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ -Hà Nội;- Số 149 Hồ ĐắcDi – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa -Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
22931.001366Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn thủy sản nhập khẩu (bao gồm cả chế phẩm sinh học, vi sinh vật, khoáng chất, hóa chất trừ hóa chất có công dụng sát trùng, khử trùng, tiêu độc)3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Thủy sản (đối với sản phẩm không có nguồn gốc động vật, thực vật);- Cục Bảo vệ thực vật (đối với sản phẩm có nguồn gốc thực vật);- Cục Thú y (đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật)– Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai – Đống Đa – Hà Nộix  xhttps://vnsw.gov.vn/
23041.003324Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
23151.003028Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
23261.003309Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
23371.003304Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
23481.003269Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
23591.003224Thủ tục Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
236101.003206Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
237111.003167Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
238121.003089Thủ tục Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
239131.002983Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
240141.003004Thủ tục Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
241151.003045Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
242161.000769Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018– Tổng cục Lâm nghiệp;- Tổng cục Thủy sản;- Cục Trồng trọt;- Cục Chăn nuôi;- Cục Bảo vệ thực vật;- Cục Thú y;- Cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản– Nhà A3 Số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội;- Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình -Hà Nội;- Nhà A6 số 02Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội- Số 16 Thụy Khuê – Tây Hồ – Hà Nội;- Số 149 Hồ Đắc Di – Đống Đa – Hà Nội- Số 15 ngõ 78 đường Giải Phóng – Phương Mai Đống Đa – Hà Nội; – Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nộix    
Tổng     236412529 

Lưu ý khi bình luận:
→ Vui lòng bình luận bằng tiếng Việt có dấu.
→ Hãy dùng tên và email thật của bạn khi comment.
→ Không nên có ý định Spam link nha các bạn.
→ Tất cả bình luận đều được kiểm duyệt vì thế hãy cẩn thận trước khi comment.
→ Nếu bạn muốn hỏi vấn đề gì thì hãy dùng chức năng Hỏi -Đáp nha!.
Xin cám ơn!

Viết một bình luận

Nhận bài viết qua Email