Quyết định 2711/QĐ-BKHCN năm 2022 công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của BKHCN

Thuộc tính văn bản

Số VB:2711/QĐ-BKHCN
Loại VB:Công văn
Cơ quan:Bộ KHCN
Ngày VB:30/12/2022
Hiệu lực:30/12/2022
Người ký:Lê Xuân Định
Liên quan:

Thay thế QĐ 3810/QĐ-BKHCN ngày 18/12/2019 và 3115/QĐ-BKHCN ngày 13/11/2020

Tóm tắt văn bản:

Bộ KHCN công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2

Ngày 30/12/2022, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quyết định 2711/QĐ-BKHCN về việc công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Theo đó, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 bao gồm: Xăng, nhiên liệu điezen và nhiên liệu sinh học; Khí dầu mỏ dạng hóa lỏng; Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy; Đồ chơi trẻ em; Thiết bị điện và điện tử; Thép làm cốt bê tông; Thép các loại; Dầu nhờn động cơ đốt trong; Sản phẩm chiếu sáng bằng công nghệ LED; Thép không gỉ;…

Giao Tổng cục Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan hằng năm tổ chức rà soát, đề xuất Lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ công bố sửa đổi, bổ sung sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp với yêu cầu quản lý.

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Chia sẻ văn bản

Tải về Công văn Số: 2711/QĐ-BKHCN do Bộ KHCN ban hành ngày 30/12/2022.

Nên xem Điều khoản sử dụng của chúng tôi để hiểu rõ quy định. Để đọc được file tải về máy tính bạn phải cài phần mềm đọc file .docs .pdf .xlsx Nếu phát hiện lỗi link hay nội dung hãy Báo Lỗi cho chúng tôi. Nếu bạn có văn bản mới có thể Đóng góp cho chúng tôi, Thanks !

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 2711/QĐ-BKHCNHà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành và Nghị định số 13/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đo lường;

Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, bao gồm mã HS, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) tương ứng và văn bản quy phạm pháp luật quản lý.

1. Đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 sản xuất trong nước, biện pháp quản lý được quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

2. Đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu, biện pháp quản lý được áp dụng theo quy định tại:

a) Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017 của Chính phủ;

b) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 20:2019/BKHCN và Sửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN.

Điều 2. Giao Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan hằng năm tổ chức rà soát, đề xuất Lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ công bố sửa đổi, bổ sung sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ phù hợp với yêu cầu quản lý (nếu có).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

1. Đối với sản phẩm xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học thực hiện theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 1:2015/BKHCN và Sửa đổi 1:2017 QCVN 1:2015/BKHCN cho đến khi Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2022/BKHCN có hiệu lực thi hành theo quy định tại Thông tư số 16/2022/TT-BKHCN ngày 15/12/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:

a) Quyết định số 3810/QĐ-BKHCN ngày 18/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

b) Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày 13/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3810/QĐ-BKHCN ngày 18/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ (thông qua Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
– Như Điều 4;
– Bộ trưởng (để b/c);
– Văn phòng Chính phủ;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; Cổng TTĐT Bộ KH&CN;
– Lưu: VT, PC, TĐC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Xuân Định

PHỤ LỤC

SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2711/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STTTên hàng hóaTên QCVNMã HS (theo Thông tư 31/2022/TT- BTC)Tên văn bản áp dụngBiện pháp quản lý đối với hàng hóa nhập khẩu
1Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học
1.1Xăng không chìQCVN 1:2022/BKHCN2710.12.21– Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN- Thông tư số 16/2022/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng trước khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định.- Cơ quan kiểm tra: Cục Quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa.
2710.12.23
2710.12.24
2710.12.26
1.2Xăng không chì pha ethanol2710.12.22
2710.12.25
1.3Nhiên liệu điêzen (diesel)2710.19.71
2710.19.72
1.4Nhiên liệu điêzen (diesel) sinh học (B5)QCVN 1:2022/BKHCN2710.20.00– Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN- Thông tư số 16/2022/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng trước khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định.- Cơ quan kiểm tra: Cục Quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa.
1.5Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B100) và các hỗn hợp của chúng3826.00.10
3826.00.21
3826.00.22
3826.00.30
1.6Etanol nhiên liệu biến tính/không biến tính
a) Etanol nhiên liệu không biến tính2207.10.00
b) Etanol nhiên liệu biến tính2207.20.11
2207.20.19
2207.20.90
2Khí dầu mỏ dạng hóa lỏng (LPG)
2.1PropanQCVN 8:2019/BKHCNQCVN 8:2019/BKHCN2711.12.00– Thông tư số 14/2019/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng trước khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định được chỉ định.- Cơ quan kiểm tra: Cục Quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa.
2.2Butan2711.13.00
2.3Loại khác2711.19.00
3Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máyQCVN 2:2021/BKHCN6506.10.10– Thông tư số 04/2021/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
4Đồ chơi trẻ em (về an toàn đồ chơi trẻ em)
4.1Xe đạp đồ chơi: xe ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bêQCVN 3:2019/BKHCN9503.00.10– Thông tư số 09/2019/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
4.2Búp bê có hoặc không có trang phục9503.00.21
4.3Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ9503.00.22
4.4Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Loại khác9503.00.29
4.5Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện của chúng9503.00.30
4.6Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ (scale) và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành9503.00.40
4.7Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ nhựa (plastic)9503.00.50
4.8Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình ngườiQCVN 3:2019/BKHCN9503.00.60– Thông tư số 09/2019/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
4.9Các loại đồ chơi đố trí (puzzles)9503.00.70
4.10Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi9503.00.91
4.11Dây nhảy9503.00.92
4.12Hòn bi9503.00.93
4.13Các đồ chơi khác bằng cao su9503.00.94
4.14Các loại đồ chơi khác9503.00.99
5Thiết bị điện và điện tử (an toàn điện)
5.1Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời (Bình đun nước nóng nhanh) dùng trong gia dụng và các mục đích tương tự, được thiết kế để đun nước nóng đến nhiệt độ thấp hơn độ sôi của nước, có điện áp danh định không lớn hơn 250V đối với thiết bị một pha và 480V đối với các thiết bị khác. Bao gồm:
a) Bình đun nước nóng nhanh (Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời) dùng trong gia dụngQCVN 4:2009/BKHCNvàSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN8516.10.19– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 16/2010/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
b) Các thiết bị, dụng cụ đun nước nóng tức thời khác dùng trong gia dụng và các mục đích tương tự (như vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh)8516.10.19
5.2Dụng cụ điện đun nước và chứa nước nóng (Bình đun nước nóng có dự trữ) dùng trong gia đình và các mục đích tương tự, được thiết kế để đun nước nóng đến nhiệt độ thấp hơn độ sôi của nước, có điện áp danh định không lớn hơn 250V đối với thiết bị một pha và 480V đối với các thiết bị khác. Bao gồm:
a) Bình đun nước nóng có dự trữ dùng trong gia dụngQCVN 4:2009/BKHCNvàSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN8516.10.19– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
b) Thiết bị làm nóng lạnh nước có dự trữ (kể cả có bộ phận lọc nước); Máy lọc và làm nóng lạnh nước. Cụ thể:
– Máy làm nóng lạnh nước uống8516.10.19
– Máy lọc và làm nóng lạnh nước uống dùng trong gia đình, công suất lọc không quá 500 lít/giờ8421.21.11
– Máy làm nóng lạnh nước uống có buồng chứa làm lạnh đồ uống dùng trong gia đìnhQCVN 4:2009/BKHCNvàSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN8418.69.90– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
5.3Thiết bị điện dùng để chăm sóc da hoặc tóc cho con người hoặc động vật, dùng trong gia dụng và các mục đích tương tự, có điện áp danh định không lớn hơn 250 V. Bao gồm:
a) Máy sấy tócQCVN 4:2009/BKHCNvàSửa đổi 1:2016 QCVN 4.-2009/BKHCN8516.31.00– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
b) Lược uốn tóc; Kẹp uốn tóc; Lô uốn tóc có thiết bị gia nhiệt tách rời; Thiết bị gia nhiệt dùng cho phương tiện uốn tóc tháo rời được; Thiết bị tạo nếp tóc lâu dài; Máy hấp tóc (sử dụng hơi nước hấp tóc); Máy là tóc8516.32.00
c) Máy sấy làm khô tay8516.33.00
5.4Thiết bị điện dùng để đun chất lỏng dùng trong gia dụng và các mục đích tương tự, có điện áp danh định không lớn hơn 250V. Bao gồm:
a) Nồi cơm điệnQCVN 4:2009/BKHCNvàSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN8516.60.10– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
b) Nồi nấu chậmc) Nồi nấu (luộc) trứngd) Nồi hấpđ) Ấm sắc thuốce) Bếp đun dạng tấm đun (Chảo điện)g) Nồi áp suất có áp suất nấu danh định không quá 140 kPa và dung tích danh định không vượt quá 10 lít8516.60.90
h) Thiết bị pha chè hoặc cà phêQCVN 4:2009/BKHCNvàSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN8516.71.00– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
i) Ấm đun nước8516.79.10
k) Các thiết bị khác dùng để đun sôi nước, có dung tích danh định không quá 10 lít (bao gồm cả phích đun nước, bình đun nước, ca đun nước)l) Thiết bị đun nóng chai chứa thức ănm) Thiết bị đun sữan) Thiết bị đun làm sữa chuao) Nồi giặt8516.79.90
p) Bình thủy điện8516.10.11
5.5Quạt điện dùng trong gia đình và các mục đích tương tự, có điện áp danh định không vượt quá 250 V đối với quạt điện một pha và 480 V đối với quạt điện khác, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125W. Bao gồm:
5.5.1Quạt bàn và quạt dạng hộpQCVN 4:2009/BKHCNvàSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN8414.51.10– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
5.5.2Quạt có lưới bảo vệ:- Quạt treo tường- Quạt đứng- Quạt thông gió dùng điện một pha- Quạt có ống dẫn dùng điện một pha- Quạt sàn8414.51.91
5.5.3Quạt loại khác (không có lưới bảo vệ):- Quạt trần- Quạt đứng- Quạt treo tường- Quạt thông gió dùng điện một pha- Quạt có ống dẫn dùng điện một pha- Quạt sàn- Quạt tháp (dạng hình tháp)- Quạt không cánh (bên ngoài)QCVN 4:2009/BKHCNvàSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN8414.51.99
5.5.4Loại khác8414.59.418414.59.49– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
5.6Bàn là điện, bao gồm các loại hàn là sau;a) Bàn là điện không phun hơi nướcb) Bàn là điện có phun hơi nướcc) Bàn là điện có bình chứa nước hoặc bình tạo hơi nước riêng tách rời có dung tích không lớn hơn 5 lítQCVN 4:2009/BKHCNvàSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN8516.40.90– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
5.7Lò vi sóng (bao gồm cả lò vi sóng kết hợp nướng):QCVN 4:2009/BKHCNvàSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
a) Lò vi sóng8516.50.00
b) Lò vi sóng kết hợp8516.60.90
5.8Lò nướng điện, vỉ nướng điện (Dụng cụ nhiệt điện gia dụng) loại di động có khối lượng không quá 18 kg. Bao gồm:
a) Bếp đun dạng ấm đun (lò nướng tiếp xúc, vỉ nướng tiếp xúc)b) Thiết bị kiểu vỉ nướng và tương tự (như lò quay thịt)c) Lò liền bếpd) Máy loại bớt nước trong thực phẩme) Bếp điệng) Lò di độngh) Lò nướng raclettei) Lò nướng bức xạk) Lò quay thịtl) Lò nướng có chuyển động quayQCVN 4:2009/BKHCNvàSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN8516.60.90– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
m) Lò nướng bánh mỳn) Lò nướng bánh xốp theo khuôno) Thiết bị đun nấu có chức năng nướng bánh8516.72.00
5.9Dây và cáp điện hạ áp (không bao gồm dày và cáp điện có điện áp dưới 50V và trên 1000V)QCVN 4:2009/BKHCN vàSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN8544.20.218544.20.298544.49.418544.49.42 8544.49.49– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
5.10Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng dùng trong gia đình và các mục đích tương tự, có điện áp danh định không lớn hơn 250 V (bao gồm cả que đun điện)QCVN 4:2009/BKHCNvàSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN8516.10.30– Thông tư số 21/2009/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 21/2016/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
6Thiết bị điện và điện tử (tương thích điện từ)
6.1Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời (bao gồm bình đun nước nóng nhanh sử dụng với mục đích tắm rửa, vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh. Không bao gồm các cây nóng lạnh hoặc bình đun nước nóng khác. Không bao gồm sản phẩm sử dụng điện 3 pha). Bao gồm:
a) Dụng cụ điện đun nước nóng tóc thời dùng trong gia đìnhQCVN 9:2012/BKHCNvàSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN8516.10.11– Thông tư số 11/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 07/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
b) Các thiết bị, dụng cụ đun nước nóng tức thời khác dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (như vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh)8516.10.19
6.2Máy khoan cầm tay hoạt động bằng động cơ, sử dụng trong gia dụng có công suất đến 1000W (không bao gồm máy gắn liền với động cơ điện hoạt động bằng pin/pin sạc)QCVN 9:2012/BKHCNvàSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN8467.21.00
6.3Bóng đèn có balat lắp liền (Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng): Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)QCVN 9:2012/BKHCNvàSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN8539.31.30– Thông tư số 11/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 07/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
6.4Máy hút bụi có động cơ gắn liền (bao gồm cả máy hút bụi dùng trong thương mại; không áp dụng đối với máy hút bụi chạy bằng pin hoặc pin sạc hoặc sử dụng nguồn điện một chiều khác). Bao gồm:
a) Máy hút bụi có động cơ gắn liền, công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lítQCVN 9:2012/BKHCNvàSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN8508.11.00– Thông tư số 11/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 07/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
b) Máy hút bụi có động cơ gắn liền, loại khác phù hợp dùng cho mục đích gia dụng8508.19.10
c) Máy hút bụi có động cơ gắn liền khác8508.19.90
6.5Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện; bơm nhiệt dùng trong gia dụng và các mục đích tương tự có dung tích đến 1000 lít (Không bao gồm sản phẩm sử dụng điện 3 pha). Bao gồm:
a) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại sử dụng trong gia đình, dung tích không quá 230 lítQCVN 9:2012/BKHCNvàSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN8418.10.31– Thông tư số 11/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 07/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
b) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại sử dụng trong gia đình, dung tích trên 230 lít8418.10.32
c) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại có dung tích không quá 350 lítQCVN 9:2012/BKHCNvàSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN8418.10.32– Thông tư số 11/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 07/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN
d) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại dung tích trên 350 lít8418.10.32
đ) Tủ lạnh loại sử dụng trong gia đình, sử dụng máy nén, có dung tích không quá 230 lít8418.21.10
e) Tủ lạnh loại sử dụng trong gia đình, sử dụng máy nén, loại khác (như tủ làm mát, tủ bảo quản)8418.21.90
g) Tủ lạnh dùng trong gia đình, loại không sử dụng máy nénQCVN 9:2012/BKHCNvàSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN8418.29.00– Thông tư số 11/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 07/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
h) Tủ kết đông loại cửa trên, dung tích không quá 200 lít8418.30.10
i) Tủ kết đông loại cửa trên, dung tích từ 200 lít đến không quá 800 lít8418.30.90
k) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích không quá 200 lít8418.40.10
l) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích từ 200 lít đến không quá 900 lít8418.40.90
m) Loại có kiểu dáng nội thất khác để bảo quản và trưng bày: quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít (không phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm)8418.50.19
n) Loại có kiểu dáng nội thất khác: tủ, tủ ngăn và các loại tương tự đề bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông (không phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm)8418.50.99
o) Thiết bị làm lạnh đồ uống8418.69.10
p) Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)8418.69.30
6.6Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy chỉ có chức năng sấy khô hoặc máy giặt có chức năng sấy khô (không bao gồm các sản phẩm sử dụng điện 3 pha). Bao gồm:
a) Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặtQCVN 9:2012/BKHCNvàSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN8450.11.10– Thông tư số 11/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 07/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
b) Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt8450.11.90
c) Máy giặt loại khác, có chức năng sấy ly tâm, có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặt8450.11.10
d) Máy giặt loại khác, có chức năng sấy ly tâm, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt8450.11.90
e) Máy giặt loại khác, hoạt động bằng điện có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặt8450.19.11
g) Máy giặt loại khác, hoạt động bằng điện, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt8450.19.19
6.7Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt, sử dụng trong gia dụng và các mục đích tương tự (có giới hạn dòng điện không quá 25A; không bao gồm các sản phẩm sử dụng điện 3 pha). Bao gồm:
a) Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt), công suất làm mát không quá 26,38 kWQCVN 9:2012/BKHCNvàSửa đổi 1:2018 QCVN8415.10.208415.10.30– Thông tư số 11/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 07/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
b) Điều hòa không khí loại kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều) khác, công suất làm mát không quá 21,10 kw9:2012/BKHCN8415.81.97
c) Điều hòa không khí loại có kèm theo bộ phận làm lạnh, công suất làm mát không quá 26,38 kW8415.82.91
6.8Các sản phẩm, hàng hóa khác (được quy định tại Phụ lục của Sửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN). Bao gồm:
a) Máy sấy tócQCVN 9:2012/BKHCNvàSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN8516.31.00– Thông tư số 11/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 13/2013/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 07/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
b) Máy xay thịt8509.40.00
c) Máy xay sinh tố
d) Máy ép trái cây8509.40.00
e) Máy đánh trứng
g) Bếp điện (bao gồm bếp điện từ)8516.60.90
h) Lò vi sóng8516.50.00
i) Lò vi sóng kết hợp8516.60.90
7Thép làm cốt bê tông
7.1Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóngQCVN 7:2019/BKHCN7213.91.207213.99.20– Thông tư số 13/2019/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
7.2Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán7214.20.317214.20.417214.20.517214.20.61
7.3Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác7215.50.917215.90.10
7.4Dây của sắt hoặc thép không hợp kim7217.10.227217.10.33
7.5Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện7312.10.91
8Thép các loại (bao gồm các loại thép thuộc Phụ lục II và Phụ lục III của Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN). Bao gồm:
8.1Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩmCác tiêu chuẩn công bố áp dụng được quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT- BCT-BKHCN7207.1 1.007207.12.907207.19.007207.20.927207.20.99– Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN- Thông tư số 18/2017/TT-BCT- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả tự đánh giá và cam kết tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
8.2Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc trángCác tiêu chuẩn công bố áp dụng được quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT- BCT-BKHCN7209.15.007209.16.107209.16.907209.25.007209.26.107209.26.90Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN- Thông tư số 18/2017/TT-BCT- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả tự đánh giá và cam kết tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
8.3Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc trángCác tiêu chuẩn công bố áp dụng được quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT- BCT-BKHCN7210.11.907210.12.907210.20.107210.20.907210.30.117210.30.127210.30.197210.30.917210.30.997210.41.117210.41.197210.41.917210.41.997210.49.117210.49.147210.49.157210.49.167210.49.177210.49.187210.49.197210.49.917210.49.997210.50.007210.61.117210.61.127210.61.197210.61.917210.61.997210.70.127210.70.137210.90.107210.90.90
8.4Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc trángCác tiêu chuẩn Công bố áp dụng được quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT- BCT-BKHCN7212.10.117212.10.147212.10.197212.10.947212.10.997212.20.107212.20.207212.20.907212.30.117212.30.127212.30.137212.30.147212.30.197212.40.117212.40.127212.40.137212.40.147212.40.197212.40.917212.40.997212.50.147212.50.197212.50.237212.50.247212.50.297212.50.937212.50.947212.50.99Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN- Thông tư số 18/2017/TT-BCT- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả tự đánh giá và cam kết tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
8.5Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóngCác tiêu chuẩn công bố áp dụng được quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT- BCT-BKHCN7213.10.107213.10.907213.91.107213.91.307213.91.907213.99.107213.99.90– Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN- Thông tư số 18/2017/TT-BCT- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả tự đánh giá và cam kết tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
8.6Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cánCác tiêu chuẩn công bố áp dụng được quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT- BCT-BKHCN7214.10.117214.10.197214.10.217214.10.297214.20.397214.20.497214.20.597214.20.697214.30.107214.30.907214.91.197214.91.207214.99.117214.99.197214.99.917214.99.937214.99.99– Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN- Thông tư số 18/2017/TT-BCT- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả tự đánh giá và cam kết tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
8.7Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hìnhCác tiêu chuẩn công bố áp dụng được quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT- BCT-BKHCN7216.21.107216.21.907216.40.107216.40.907216.61.007216.69.007216.91.107216.91.907216.99.00– Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN- Thông tư số 18/2017/TT-BCT- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả tự đánh giá và cam kết tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
8.8Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lênCác tiêu chuẩn công bố áp dụng được quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT- BCT-BKHCN7225.50.907225.91.907225.92.207225.92.907225.99.90– Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN- Thông tư số 18/2017/TT-BCT- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả tự đánh giá và cam kết tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
8.9Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mmCác tiêu chuẩn công bố áp dụng được quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT- BCT-BKHCN7226.91.907226.92.907226.99.197226.99.117226.99.917226.99.99Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN- Thông tư số 18/2017/TT-BCT- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả tự đánh giá và cam kết tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
8.10Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đềuCác tiêu chuẩn công bố áp dụng được quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT- BCT-BKHCN7227.90.107227.90.90– Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN- Thông tư số 18/2017/TT-BCT- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả tự đánh giá và cam kết tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
8.11Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kimCác tiêu chuẩn công bố áp dụng được quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT- BCT-BKHCN7228.30.107228.30.907228.40.107228.50.107228.60.107228.70.107228.70.90– Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN- Thông tư số 18/2017/TT-BCT- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả tự đánh giá và cam kết tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp.- Cơ quan kiểm tra: cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
9Dầu nhờn động cơ đốt trongQCVN 14:2018/BKHCNvàSửa đổi 1:2018 QCVN 14:2018/BKHCN2710.19.46– Thông tư số 10/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: Cục Quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa.
10Sản phẩm chiếu sáng bằng công nghệ LED
10.1Bóng đèn di-ốt phát quang (LED)/Đèn di-ốt phát sáng (LED). Bao gồm:- Bóng đèn LED có ba- lát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng làm việc ở điện áp lớn hơn 50 V;- Đèn điện LED thông dụng cố định; Đèn điện LED thông dụng di động; Bóng đèn LED loại khác- Bóng đèn LED hai đầu được thiết kế thay thế bóng đèn huỳnh quang ống thẳng.QCVN 19:2019/BKHCN8539.52.108539.52.90– Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 07/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 08/2019/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN- Thông tư số 01/2022/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: Cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
10.2Đèn rọi sử dụng công nghệ LED thông dụng cố địnhQCVN 19:2019/BKHCN9405.11.919405.11.999405.41.109405.41.209405.41.309405.41.40– Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 07/2018/TT-BKHCN- Thông tư số 08/2019/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN- Thông tư số 01/2022/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: Cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
10.3Đèn điện LED thông dụng di động (đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện sử dụng công nghệ LED. Trừ đèn cho phòng mổ)QCVN 19:2019/BKHCN9405.21.90
11Thép không gỉ
11.1Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lênQCVN 20:2019/BKHCNvàSửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN7219.11.007219.12.007219.13.007219.14.007219.21.007219.22.007219.23.007219.24.007219.31.007219.32.007219.33.007219.34.007219.35.007219.90.00– Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 15/2019/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN- Thông tư số 09/2021/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: Cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
11.2Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mmQCVN 20:2019/BKHCNvàSửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN7220.11.107220.11.907220.12.107220.12.907220.20.107220.20.907220.90.107220.90.90– Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 15/2019/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN- Thông tư số 09/2021/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: Cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
11.3Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đềuQCVN 20:2019/BKHCNvàSửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN7221.00.00– Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 15/2019/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN- Thông tư số 09/2021/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: Cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
11.4Thép không gỉ ở dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khácQCVN 20:2019/BKHCNvàSửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN7222.11.007222.19.007222.20.107222.20.907222.30.107222.30.907222.40.107222.40.90– Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN- Thông tư số 15/2019/TT-BKHCN- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN- Thông tư số 09/2021/TT-BKHCN– Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan.- Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừa nhận.- Cơ quan kiểm tra: Cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ cấp tỉnh.

Quý khách cần dịch vụ giao nhận hàng hoá ?

Dịch vụ Khai báo hải quan

Dịch vụ xin giấy phép nhập khẩu

Dịch vụ vận chuyển nội địa, quốc tế

Viết một bình luận

Nhận bài viết qua Email