Nghị định 114/2022/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt giữa Việt Nam – Cu Ba gia đoạn 2022-2027

Thuộc tính văn bản

Số VB:114/2022/NĐ-CP
Loại VB:Nghị định
Cơ quan:Chính Phủ
Ngày VB:30/12/2022
Hiệu lực:30/12/2022
Người ký:Lê Minh Khái
Liên quan:

Tóm tắt văn bản đang cập nhật, hãy quay lại xem sau!

Chia sẻ văn bản

Tải về Nghị định Số: 114/2022/NĐ-CP do Chính Phủ ban hành ngày 30/12/2022.

Nên xem Điều khoản sử dụng của chúng tôi để hiểu rõ quy định. Để đọc được file tải về máy tính bạn phải cài phần mềm đọc file .docs .pdf .xlsx Nếu phát hiện lỗi link hay nội dung hãy Báo Lỗi cho chúng tôi. Nếu bạn có văn bản mới có thể Đóng góp cho chúng tôi, Thanks !

CHÍNH PHỦ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 114/2022/NĐ-CPHà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022

NGHỊ ĐỊNH

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA CUBA GIAI ĐOẠN 2022 – 2027

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

Để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba giai đoạn 2022 – 2027.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba (sau đây gọi tắt là Hiệp định Thương mại Việt Nam – Cuba) giai đoạn 2022 – 2027 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

1. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam – Cuba giai đoạn 2022 – 2027 (sau đây gọi tắt là Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt) gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các giai đoạn được nhập khẩu từ lãnh thổ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này đối với từng mã hàng.

2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số.

Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hóa được sửa đổi, bổ sung quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

3. Cột “Thuế suất (%)” tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:

a) Cột “2022”: Thuế suất áp dụng từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022;

b) Cột “2023 – 2027”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027.

4. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan thuộc các nhóm hàng 17.01 và 24.01, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này; danh mục và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu.

Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định Thương mại Việt Nam – Cuba phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Được nhập khẩu vào Việt Nam từ Cộng hòa Cuba.

3. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa (trong đó có quy định về vận chuyển trực tiếp) và có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định của Hiệp định Thương mại Việt Nam – Cuba.

Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định Thương mại Việt Nam – Cuba phải đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

2. Nghị định số 39/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba giai đoạn 2020 – 2023 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 Nơi nhận:
– Ban Bí thư Trung ương Đảng;
– Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Tổng Bí thư;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
– Văn phòng Quốc hội;
– Tòa án nhân dân tối cao;
– Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
– Kiểm toán Nhà nước;
– Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
– Ngân hàng Chính sách xã hội;
– Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
– Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
– Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
– VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
– Lưu: VT, KTTH (2b).
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG

PHÓ THỦ TƯỚNG




Lê Minh Khái

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM – CUBA GIAI ĐOẠN 2022 – 2027
(Kèm theo Nghị định số 114/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20222023 – 2027
 Chương 1  
 Động vật sống  
01.06Động vật sống khác.  
 – Động vật có vú:  
0106.12– – Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia);  
0106.12.10– – – Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)00
0106.12.20– – – Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)00
 – Các loại chim:  
0106.39.00– – Loại khác00
 Chương 3  
 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác  
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.  
 – Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:  
0302.19.00– – Loại khác00
 – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylophatyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:  
0302.71.00– – Cá rô phi (Oreochromis spp.)00
0302.72– – Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.);  
0302.72.10– – – Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)00
0302.72.90– – – Loại khác00
0302.79.00– – Loại khác00
 – Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá;  
0302.99.00– – Loại khác00
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.  
 – Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:  
0303.19.00– – Loại khác00
 – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:  
0303.23.00– – Cá rô phi (Oreochromis spp.)00
0303.24.00– – Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)00
0303.26.00– – Cá chình (Anguilla spp.)00
0303.29.00– – Loại khác00
 – Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:  
0303.69.00– – Loại khác00
 – Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:  
0303.99.00– – Loại khác00
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.  
 – Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:  
0305.31.00– – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)00
 – Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:  
0305.44.00– – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)00
0305.49– – Loại khác:  
0305.49.10– – – Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)00
0305.49.90– – – Loại khác00
 – Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:  
0305.64.00– – Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)00
0305.69– – Loại khác:  
0305.69.10– – – Cá biển00
0305.69.90– – – Loại khác00
 – Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:  
0305.71– – Vây cá mập:  
0305.71.10– – – Khô hoặc hun khói00
0305.71.90– – – Loại khác00
0305.72– – Đầu cá, đuôi và bong bóng:  
 – – – Bong bóng cá:  
0305.72.11– – – – Của cá tuyết00
0305.72.19– – – – Loại khác00
 – – – Loại khác:  
0305.72.91– – – – Của cá tuyết00
0305.72.99– – – – Loại khác00
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối.  
 – Đông lạnh:  
0306.11– – Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):  
0306.11.10– – – Hun khói00
0306.11.90– – – Loại khác00
0306.14– – Cua, ghẹ:  
 – – – Hun khói:  
0306.14.11– – – – Cua, ghẹ vỏ mềm00
0306.14.19– – – – Loại khác00
 – – – Loại khác:  
0306.14.91– – – – Ghẹ (thuộc họ Portunidae)00
0306.14.92– – – – Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)00
0306.14.93– – – – Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)00
0306.14.99– – – Loại khác00
0306.16.00– – Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)00
0306.17– – Tôm shrimps và tôm prawn khác:  
 – – – Tôm sú (Penaeus monodon):  
0306.17.11– – – – Đã bỏ đầu00
0306.17.19– – – – Loại khác00
 – – – Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):  
0306.17.21– – – – Đã bỏ đầu, còn đuôi00
0306.17.22– – – – Đã bỏ đầu, bỏ đuôi00
0306.17.29– – – – Loại khác00
0306.17.30– – – Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00
0306.17.90– – – Loại khác00
 – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:  
0306.31– – Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):  
0306.31.10– – – Để nhân giống00
0306.31.20– – – Loại khác, sống00
0306.31.30– – – Tươi hoặc ướp lạnh00
0306.33– – Cua, ghẹ:  
 – – – Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):  
0306.33.11– – – – Sống00
0306.33.12– – – – Tươi hoặc ướp lạnh00
 – – – Loại khác:  
0306.33.91– – – – Sống00
0306.33.92– – – – Tươi hoặc ướp lạnh00
0306.35– – Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):  
0306.35.10– – – Để nhân giống00
0306.35.20– – – Loại khác, sống00
0306.35.30– – – Tươi hoặc ướp lạnh00
0306.36– – Tôm shrimps và tôm prawn khác:  
 – – – Để nhân giống:  
0306.36.11– – – – Tôm sú (Penaeus monodon)00
0306.36.12– – – – Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)00
0306.36.13– – – – Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00
0306.36.19– – – – Loại khác00
 – – – Loại khác, sống:  
0306.36.21– – – – Tôm sú (Penaeus monodon)00
0306.36.22– – – – Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)00
0306.36.23– – – – Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00
0306.36.29– – – – Loại khác00
 – – – Tươi hoặc ướp lạnh:  
0306.36.31– – – – Tôm sú (Penaeus monodon)00
0306.36.32– – – – Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)00
0306.36.33– – – – Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00
0306.36.39– – – – Loại khác00
0306.39– – Loại khác:  
0306.39.10– – – Sống00
0306.39.20– – – Tươi hoặc ướp lạnh00
 – Loại khác:  
0306.91– – Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):  
 – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:  
0306.91.21– – – – Hun khói00
0306.91.29– – – – Loại khác00
 – – – Loại khác:  
0306.91.31– – – – Hun khói00
0306.91.39– – – – Loại khác00
0306.93– – Cua, ghẹ:  
 – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:  
0306.93.21– – – – Hun khói00
0306.93.29– – – – Loại khác00
 – – – Loại khác:  
0306.93.31– – – – Hun khói00
0306.93.39– – – – Loại khác00
0306.95– – Tôm shrimps và tôm prawn:  
 – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:  
0306.95.21– – – – Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước00
0306.95.29– – – – Loại khác00
0306.95.30– – – Loại khác00
0306.99– – Loại khác:  
 – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:  
0306.99.21– – – – Hun khói00
0306.99.29– – – – Loại khác00
 – – – Loại khác:  
0306.99.31– – – – Hun khói00
0306.99.39– – – – Loại khác00
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.  
 – Hàu:  
0307.11– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:  
0307.11.10– – – Sống00
0307.11.20– – – Tươi hoặc ướp lạnh00
 – Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:  
0307.21– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:  
0307.21.10– – – Sống00
0307.21.20– – – Tươi hoặc ướp lạnh00
0307.22.00– – Đông lạnh00
0307.29– – Loại khác:  
0307.29.30– – – Khô, muối hoặc ngâm nước muối00
0307.29.40– – – Hun khói00
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.  
 – Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):  
0308.11– – Sống, tươi hoặc ướp lạnh:  
0308.11.10– – – Sống00
0308.11.20– – – Tươi hoặc ướp lạnh00
0308.12.00– – Đông lạnh00
0308.19– – Loại khác:  
0308.19.20– – – Khô, muối hoặc ngâm nước muối00
0308.19.30– – – Hun khói00
03.09Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.  
0309.90– Loại khác:  
 – – Của động vật giáp xác:  
0309.90.11– – – Tươi hoặc ướp lạnh00
0309.90.19– – – Loại khác00
 Chương 4  
 Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  
0409.00.00Mật ong tự nhiên.00
 Chương 5  
 Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác  
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.  
0505.10– Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:  
0505.10.10– – Lông vũ của vịt, ngan00
0505.10.90– – Loại khác00
0505.90– Loại khác:  
0505.90.10– – Lông vũ của vịt, ngan00
0505.90.90– – Loại khác00
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.  
0508.00.20– Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai00
0508.00.90– Loại khác00
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.  
 – Loại khác:  
0511.99– – Loại khác:  
0511.99.30– – – Bọt biển thiên nhiên00
 Chương 6  
 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí  
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.  
0604.20– Tươi:  
0604.20.10– – Rêu và địa y00
0604.20.90– – Loại khác00
0604.90– Loại khác:  
0604.90.10– – Rêu và địa y00
0604.90.90– – Loại khác00
 Chương 7  
 Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được  
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.  
0706.10– Cà rốt và củ cải:  
0706.10.10– – Cà rốt00
0706.10.20– – Củ cải00
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.00
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.  
0709.60– Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:  
0709.60.10– – Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)00
0709.60.90– – Loại khác00
 Chương 8  
 Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa  
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.  
 – Dừa:  
0801.11.00– – Đã qua công đoạn làm khô00
0801.12.00– – Dừa còn nguyên sọ00
0801.19– – Loại khác:  
0801.19.10– – – Quả dừa non00
0801.19.90– – – Loại khác00
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.  
0803.10– Chuối lá:  
0803.10.10– – Tươi00
0803.10.20– – Khô00
0803.90– Loại khác:  
0803.90.10– – Chuối ngự (Lady’s finger banana)00
0803.90.20– – Chuối Cavendish (Musa acuminata)00
0803.90.30– – Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan)00
0803.90.90– – Loại khác00
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.  
0804.30.00– Quả dứa00
0804.40.00– Quả bơ00
0804.50– Quả ổi, xoài và măng cụt:  
0804.50.10– – Quả ổi00
 – – Quả xoài:  
0804.50.21– – – Tươi00
0804.50.22– – – Khô00
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.  
0805.10– Quả cam:  
0805.10.10– – Tươi00
0805.10.20– – Khô00
 – Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:  
0805.21.00– – Quả quýt các loại (kể cả quất)00
0805.22.00– – Cam nhỏ (Clementines)00
0805.29.00– – Loại khác00
0805.40.00– Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)00
0805.50– Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):  
0805.50.10– – Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum)00
0805.50.20– – Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)00
0805.90.00– Loại khác00
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.  
 – Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):  
0807.11.00– – Quả dưa hấu00
0807.19.00– – Loại khác00
0807.20.00– Quả đu đủ00
08.10Quả khác, tươi.  
0810.90– Loại khác:  
0810.90.10– – Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing00
0810.90.20– – Quả vải00
0810.90.30– – Quả chôm chôm00
0810.90.40– – Quả bòn bon (Lanzones)00
0810.90.50– – Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)00
0810.90.60– – Quả me00
0810.90.70– – Quả khế00
 – – Loại khác:  
0810.90.91– – – Salacca (quả da rắn)00
0810.90.92– – – Quả thanh long00
0810.90.93– – – Quả hồng xiêm (quả sapôchê)00
0810.90.94– – – Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.)00
0810.90.99– – – Loại khác00
08.12Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được.  
0812.90– Loại khác:  
0812.90.10– – Quả dâu tây00
0812.90.90– – Loại khác00
 Chương 12  
 Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô  
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.  
1211.20– Rễ cây nhân sâm:  
1211.20.10– – Tươi hoặc khô00
1211.20.90– – Loại khác00
1211.60.00– Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)00
1211.90– Loại khác:  
 – – Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:  
1211.90.11– – – Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột00
1211.90.12– – – Cây gai dầu, ở dạng khác00
1211.90.13– – – Rễ cây ba gạc hoa đỏ00
1211.90.15– – – Rễ cây cam thảo00
1211.90.17– – – Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột00
1211.90.18– – – Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột00
1211.90.19– – – Loại khác00
 – – Loại khác:  
1211.90.91– – – Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột00
1211.90.92– – – Cây kim cúc, ở dạng khác00
1211.90.94– – – Mảnh gỗ đàn hương00
1211.90.95– – – Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu)00
1211.90.97– – – Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm)00
1211.90.98– – – Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột00
1211.90.99– – – Loại khác00
 Chương 13  
 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác  
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).  
1301.90– Loại khác:  
1301.90.30– – Nhựa cây gai dầu00
1301.90.40– – Nhựa cánh kiến đỏ00
1301.90.90– – Loại khác00
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.  
 – Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:  
1302.31.00– – Thạch rau câu (agar-agar)00
1302.32.00– – Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar00
1302.39– – Loại khác:  
 – – – Làm từ tảo carrageen (carrageenan):  
1302.39.11– – – – Dạng bột, tinh chế một phần00
1302.39.12– – – – Dạng bột, đã tinh chế00
1302.39.13– – – – Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC)00
1302.39.19– – – – Loại khác00
1302.39.90– – – Loại khác00
 Chương 16  
 Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng  
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.  
1605.10– Cua, ghẹ:  
 – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:  
1605.10.11– – – Ghẹ (thuộc họ Portunidae)00
1605.10.12– – – Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)00
1605.10.13– – – Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)00
1605.10.14– – – Loại khác00
1605.10.90– – Loại khác00
 – Tôm shrimp và tôm prawn:  
1605.21.00– – Không đóng bao bì kín khí00
1605.29– – Loại khác:  
1605.29.20– – – Tôm dạng viên00
1605.29.30– – – Tôm tẩm bột00
1605.29.90– – – Loại khác00
1605.30.00– Tôm hùm00
1605.40.00– Động vật giáp xác khác00
 – Động vật thân mềm:  
1605.54– – Mực nang và mực ống:  
1605.54.10– – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ00
1605.54.90– – – Loại khác00
1605.59.00– – Loại khác00
 – Động vật thủy sinh không xương sống khác:  
1605.61.00– – Hải sâm00
1605.69.00– – Loại khác00
 Chương 17  
 Đường và các loại kẹo đường  
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.  
 – Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:  
1701.14.00– – Các loại đường mía khác1715
 – Loại khác:  
1701.99– – Loại khác:  
1701.99.10– – – Đường đã tinh luyện2115
 Chương 18  
 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao  
18.01Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.  
1801.00.10– Đã lên men00
1801.00.90– Loại khác00
1804.00.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.00
1805.00.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.00
 Chương 20  
 Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây  
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.  
2007.10.00– Chế phẩm đồng nhất00
 – Loại khác:  
2007.91.00– – Từ quả thuộc chi cam quýt00
2007.99– – Loại khác:  
2007.99.10– – – Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão00
2007.99.20– – – Mứt và thạch trái cây00
2007.99.30– – – Xoài nghiền (Mango purée)00
2007.99.90– – – Loại khác00
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.  
2008.20– Dứa:  
2008.20.10– – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ00
2008.20.90– – Loại khác00
2008.30– Quả thuộc chi cam quýt:  
2008.30.10– – Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu00
2008.30.90– – Loại khác00
2008.60– Anh đào (Cherries):  
2008.60.10– – Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu00
2008.60.90– – Loại khác00
2008.70– Đào, kể cả quả xuân đào:  
2008.70.90– – Loại khác00
 – Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:  
2008.97– – Dạng hỗn hợp:  
2008.97.10– – – Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu00
2008.97.20– – – Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu00
2008.97.90– – – Loại khác00
2008.99– – Loại khác:  
2008.99.10– – – Quả vải00
2008.99.20– – – Quả nhãn00
2008.99.30– – – Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu00
2008.99.40– – – Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu00
2008.99.90– – – Loại khác00
20.09Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.  
 – Nước cam ép:  
2009.11.00– – Đông lạnh00
2009.12.00– – Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 2000
2009.19.00– – Loại khác00
 – Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:  
2009.21.00– – Với trị giá Brix không quá 2000
2009.29.00– – Loại khác00
 – Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:  
2009.31.00– – Với trị giá Brix không quá 2000
2009.39.00– – Loại khác00
 – Nước dứa ép:  
2009.41.00– – Với trị giá Brix không quá 2000
2009.49.00– – Loại khác00
2009.50.00– Nước cà chua ép00
 – Nước nho ép (kể cả hèm nho):  
2009.61.00– – Với trị giá Brix không quá 3000
2009.69.00– – Loại khác00
 – Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:  
2009.81– – Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):  
2009.81.10– – – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ00
2009.89– – Loại khác:  
2009.89.10– – – Nước ép từ quả lý chua đen00
2009.89.20– – – Nước dừa00
2009.89.30– – – Nước dừa cô đặc00
2009.89.40– – – Nước xoài ép cô đặc00
 – – – Loại khác:  
2009.89.91– – – – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ00
2009.89.99– – – – Loại khác00
2009.90– Nước ép hỗn hợp:  
2009.90.10– – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ00
 – – Loại khác:  
2009.90.91– – – Dùng ngay được00
2009.90.99– – – Loại khác00
 Chương 21  
 Các chế phẩm ăn được khác  
21.03Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.  
2103.90– Loại khác:  
 – – Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:  
2103.90.21– – – Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan)00
 Chương 22  
 Đồ uống, rượu và giấm  
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.  
2202.10– Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:  
2202.10.20– – Nước tăng lực có hoặc không có ga00
2202.10.30– – Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu00
2202.10.90– – Loại khác00
22.03Bia sản xuất từ malt.  
 – Bia đen hoặc bia nâu:  
2203.00.11– – Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích00
2203.00.19– – Loại khác00
 – Loại khác, kể cả bia ale:  
2203.00.91– – Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích00
2203.00.99– – Loại khác00
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.  
 – Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:  
2204.21– – Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:  
 – – – Rượu vang:  
2204.21.11– – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích2720
2204.21.13– – – – Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích2720
2204.21.14– – – – Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích2720
 – – – Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:  
2204.21.21– – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích2720
2204.21.22– – – – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích2720
2204.22– – Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:  
 – – – Rượu vang.  
2204.22.11– – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích2720
2204.22.12– – – – Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích2720
2204.22.13– – – – Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích2720
 – – – Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:  
2204.22.21– – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích2720
2204.22.22– – – – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích2720
2204.29– – Loại khác:  
 – – – Rượu vang:  
2204.29.11– – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích2720
2204.29.12– – – – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích2720
 – – – Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:  
2204.29.21– – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích2720
2204.29.22– – – – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích2720
2204.30– Hèm nho khác:  
2204.30.10– – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích2820
2204.30.20– – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích2820
22.07Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.  
2207.10.00– Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích00
2207.20– Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:  
 – – Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:  
2207.20.11– – – Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích00
2207.20.19– – – Loại khác00
2207.20.90– – Loại khác00
22.08Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.  
2208.40.00– Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men00
2208.70– Rượu mùi:  
2208.70.10– – Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích00
2208.70.90– – Loại khác00
2208.90– Loại khác:  
2208.90.10– – Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích00
2208.90.20– – Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích00
2208.90.30– – Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích00
2208.90.40– – Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích00
2208.90.50– – Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích00
2208.90.60– – Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích00
2208.90.70– – Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích00
2208.90.80– – Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích00
 – – Loại khác:  
2208.90.91– – – Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích00
2208.90.99– – – Loại khác00
 Chương 24  
 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người  
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.  
2401.10– Lá thuốc lá chưa tước cọng:  
2401.10.10– – Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)1815
2401.10.20– – Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng1815
2401.10.50– – Loại khác, được sấy bằng không khí nóng1815
2401.10.90– – Loại khác1815
2401.30– Phế liệu lá thuốc lá:  
2401.30.10– – Cọng thuốc lá1515
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.  
2402.10.00– Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá6050
2402.20– Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:  
2402.20.10– – Thuốc lá Bi-đi (Beedies)8070
2402.20.20– – Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương8070
2402.20.90– – Loại khác8070
2402.90– Loại khác:  
2402.90.10– – Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá8070
2402.90.20– – Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá8070
24.03Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.  
 – Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:  
2403.11– – Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:  
2403.11.10– – – Đã được đóng gói để bán lẻ3030
2403.11.90– – – Loại khác3030
 – Loại khác:  
2403.91– – Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên”:  
2403.91.10– – – Đã được đóng gói để bán lẻ4240
2403.91.90– – – Loại khác4845
2403.99– – Loại khác:  
2403.99.10– – – Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá3030
2403.99.30– – – Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến3030
2403.99.40– – – Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô4240
2403.99.50– – – Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)4240
2403.99.90– – – Loại khác4240
24.04Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người.  
 – Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:  
2404.11.00– – Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên4240
2404.19– – Loại khác:  
2404.19.10– – – Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá4240
 Chương 25  
 Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng  
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).  
 – Đá hoa (marble) và đá travertine:  
2515.11.00– – Thô hoặc đã đẽo thô00
2515.12– – Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):  
2515.12.10– – – Dạng khối00
2515.12.20– – – Dạng tấm00
2515.20.00– Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa00
25.23Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.  
2523.10– Clanhke xi măng:  
2523.10.10– – Loại dùng để sản xuất xi măng trắng00
2523.10.90– – Loại khác00
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite.  
2529.10– Tràng thạch (đá bồ tát):  
2529.10.10– – Potash tràng thạch; soda tràng thạch00
2529.10.90– – Loại khác00
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.  
2530.90– Loại khác:  
2530.90.10– – Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang00
2530.90.90– – Loại khác00
 Chương 26  
 Quặng, xỉ và tro  
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm.00
 Chương 27  
 Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất  
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.  
2701.20.00– Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá00
 Chương 28  
 Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị  
2802.00.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.00
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.00
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.  
2825.40.00– Hydroxit và oxit niken00
 Chương 29  
 Hóa chất hữu cơ  
29.21Hợp chất chức amin.  
2921.30.00– Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng00
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.  
2936.90.00– Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên00
 Chương 30  
 Dược Phẩm  
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.  
3001.90.00– Loại khác00
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến.  
 – Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học:  
3002.12– – Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:  
3002.12.10– – – Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin00
3002.12.90– – – Loại khác00
3002.13.00– – Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ00
3002.14.00– – Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ00
3002.15.00– – Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ00
– Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự:  
3002.41– – Vắc xin cho người:  
3002.41.10– – – Vắc xin uốn ván00
3002.41.20– – – Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt00
3002.41.90– – – Loại khác00
3002.42.00– – Vắc xin thú y00
3002.49.00– – Loại khác00
 – Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến:  
3002.51.00– – Các sản phẩm liệu pháp tế bào00
3002.59.00– – Loại khác00
3002.90.00– Loại khác00
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.  
3003.10– Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:  
3003.10.10– – Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó00
3003.10.20– – Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó00
3003.10.90– – Loại khác00
 – Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:  
3003.41.00– – Chứa ephedrine hoặc muối của nó00
3003.42.00– – Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó00
3003.43.00– – Chứa norephedrine hoặc muối của nó00
3003.49.00– – Loại khác00
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.  
3004.10– Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:  
 – – Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:  
3004.10.15– – – Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng00
3004.10.16– – – Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống00
3004.10.19– – – Loại khác00
3004.20– Loại khác, chứa kháng sinh:  
3004.20.10– – Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ00
 – – Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:  
3004.20.31– – – Dạng uống00
3004.20.32– – – Dạng mỡ00
3004.20.39– – – Loại khác00
 – – Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:  
3004.20.71– – – Dạng uống hoặc dạng mỡ00
3004.20.79– – – Loại khác00
 – – Loại khác:  
3004.20.91– – – Dạng uống hoặc dạng mỡ00
3004.20.99– – – Loại khác00
 – Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:  
3004.32– – Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:  
3004.32.10– – – Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng00
3004.32.40– – – Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide00
3004.39.00– – Loại khác00
 – Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:  
3004.41.00– – Chứa ephedrine hoặc muối của nó00
3004.42.00– – Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó00
3004.43.00– – Chứa norephedrine hoặc muối của nó00
3004.49– – Loại khác:  
 – – – Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó:  
3004.49.11– – – – Dạng uống hoặc tiêm00
3004.49.19– – – – Loại khác00
 – – – Chứa papaverine hoặc berberine:  
3004.49.51– – – – Dạng uống00
3004.49.59– – – – Loại khác00
3004.49.60– – – Chứa theophylline, dạng uống00
3004.49.70– – – Chứa atropine sulphate00
3004.49.80– – – Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống00
3004.49.90– – – Loại khác00
3004.90– Loại khác:  
 – – Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):  
3004.90.49– – – Loại khác00
 – – Loại khác:  
 – – – Loại khác:  
3004.90.99– – – – Loại khác00
 Chương 33  
 Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh  
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.  
 – Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:  
3301.12.00– – Của cam00
3301.19.00– – Loại khác00
 – Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:  
3301.24.00– – Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)00
3301.25.00– – Của cây bạc hà khác00
3301.29– – Loại khác:  
3301.29.20– – – Của cây đàn hương00
3301.29.30– – – Của cây sả (citronella)00
3301.29.40– – – Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)00
3301.29.50– – – Của cây đinh hương (clove)00
3301.29.60– – – Của cây hoắc hương (parchouli)00
3301.29.70– – – Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)00
3301.29.90– – – Loại khác00
3301.30.00– Chất tựa nhựa00
3301.90– Loại khác:  
3301.90.10– – Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc00
3301.90.20– – Nhựa dầu đã chiết00
3301.90.90– – Loại khác00
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.  
3304.10.00– Chế phẩm trang điểm môi85
3304.20.00– Chế phẩm trang điểm mắt95
3304.30.00– Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân00
 – Loại khác:  
3304.91.00– – Phấn, đã hoặc chưa nén00
3304.99– – Loại khác:  
3304.99.20– – – Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá00
3304.99.30– – – Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác00
3304.99.90– – – Loại khác00
 Chương 35  
 Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym  
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.  
3502.90.00– Loại khác00
 Chương 38  
 Các sản phẩm hóa chất khác  
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật.  
3802.10– Carbon hoạt tính:  
3802.10.10– – Từ than gáo dừa00
3802.10.90– – Loại khác00
3802.90– Loại khác:  
3802.90.10– – Bauxit hoạt tính00
3802.90.20– – Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính00
3802.90.90– – Loại khác00
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại.  
3806.10.00– Colophan và axit nhựa cây00
3806.20.00– Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan00
3806.90– Loại khác:  
3806.90.10– – Gôm nấu chảy lại ở dạng khối00
3806.90.90– – Loại khác00
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).  
 – Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:  
3808.52– – DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:  
3808.52.10– – – Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt00
3808.52.20– – – Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt00
3808.52.90– – – Loại khác00
3808.59– – Loại khác:  
 – – – Thuốc trừ côn trùng:  
3808.59.11– – – – Dạng bình xịt00
3808.59.19– – – – Loại khác00
 – – – Thuốc trừ nấm:  
3808.59.21– – – – Dạng bình xịt00
3808.59.29– – – – Loại khác00
 – – – Thuốc diệt cỏ:  
3808.59.31– – – – Dạng bình xịt00
3808.59.39– – – – Loại khác00
3808.59.40– – – Thuốc chống nảy mầm00
3808.59.50– – – Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng00
3808.59.60– – – Thuốc khử trùng (Disinfectants)00
 – – – Loại khác:  
3808.59.91– – – – Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt00
3808.59.99– – – – Loại khác00
 – Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:  
3808.61– – Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:  
3808.61.10– – – Hương vòng chống muỗi00
3808.61.20– – – Tấm thuốc diệt muỗi00
3808.61.30– – – Dạng bình xịt00
3808.61.40– – – Loại khác, dạng lỏng00
3808.61.50– – – Loại khác, có chức năng khử mùi00
3808.61.90– – – Loại khác00
3808.62– – Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:  
3808.62.10– – – Bột dùng làm hương vòng chống muỗi00
3808.62.20– – – Hương vòng chống muỗi00
3808.62.30– – – Tấm thuốc diệt muỗi00
3808.62.40– – – Dạng bình xịt00
3808.62.50– – – Loại khác, dạng lỏng00
3808.62.90– – – Loại khác00
3808.69– – Loại khác:  
3808.69.10– – – Bột dùng làm hương vòng chống muỗi00
3808.69.90– – – Loại khác00
 – Loại khác:  
3808.91– – Thuốc trừ côn trùng:  
3808.91.10– – – Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)00
3808.91.20– – – Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi00
3808.91.30– – – Dạng bình xịt00
3808.91.40– – – Hương vòng chống muỗi00
3808.91.50– – – Tấm thuốc diệt muỗi00
 – – – Loại khác:  
3808.91.91– – – – Có chức năng khử mùi00
3808.91.99– – – – Loại khác00
3808.92– – Thuốc trừ nấm:  
 – – – Dạng bình xịt:  
3808.92.11– – – – Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh00
3808.92.19– – – – Loại khác00
3808.92.90– – – Loại khác00
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận.  
 – Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ:  
3822.11.00– – Cho bệnh sốt rét00
3822.12.00– – Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedes00
3822.19.00– – Loại khác00
 Chương 39  
 Plastic và các sản phẩm bằng plastic  
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14.  
3926.90– Loại khác:  
3926.90.10– – Phao cho lưới đánh cá00
3926.90.20– – Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng00
 – – Loại khác:  
3926.90.91– – – Loại dùng để chứa ngũ cốc00
3926.90.92– – – Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc00
3926.90.93– – – Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây00
3926.90.99– – – Loại khác00
 Chương 40  
 Cao su và các sản phẩm bằng cao su  
40.16Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.  
4016.10– Từ cao su xốp:  
4016.10.10– – Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo85
4016.10.20– – Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường85
4016.10.90– – Loại khác00
 – Loại khác:  
4016.91– – Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):  
4016.91.10– – – Tấm, đệm (mat)00
4016.91.20– – – Dạng tấm rời để ghép00
4016.91.90– – – Loại khác00
4016.99– – Loại khác:  
 – – – Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:  
4016.99.11– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa65
4016.99.12– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.1165
4016.99.13– – – – Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0465
4016.99.15– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.1600
4016.99.16– – – – Chắn bùn xe đạp00
4016.99.17– – – – Bộ phận của xe đạp00
4016.99.18– – – – Phụ kiện khác của xe đạp00
4016.99.19– – – – Loại khác00
4016.99.20– – – Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.0400
4016.99.30– – – Dải cao su00
4016.99.40– – – Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường00
 – – – Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:  
4016.99.51– – – – Trục lăn cao su00
4016.99.52– – – – Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)00
4016.99.53– – – – Nắp chụp cách điện00
4016.99.54– – – – Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô00
4016.99.59– – – – Loại khác00
4016.99.60– – – Lót đường ray (rail pad)00
4016.99.70– – – Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu00
 – – – Loại khác:  
4016.99.91– – – – Khăn trải bàn00
4016.99.99– – – – Loại khác00
 Chương 41  
 Da sống (trừ da lông) và da thuộc  
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.  
4101.90– Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:  
4101.90.10– – Đã được chuẩn bị để thuộc00
4101.90.90– – Loại khác00
41.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.  
 – Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):  
4104.11– – Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):  
4104.11.10– – – Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật00
4104.11.90– – – Loại khác00
41.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.  
 – Da nguyên con:  
4107.11.00– – Da cật, chưa xẻ00
 Chương 42  
 Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)  
4201.00.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ.00
42.02Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.  
 – Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:  
4202.11– – Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:  
4202.11.10– – – Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm00
4202.11.90– – – Loại khác00
4202.12– – Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:  
 – – – Túi, cặp đeo vai cho học sinh:  
4202.12.11– – – – Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa00
4202.12.19– – – – Loại khác00
 – Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:  
4202.21.00– – Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp00
4202.22– – Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:  
4202.22.10– – – Mặt ngoài bằng tấm plastic00
4202.22.20– – – Mặt ngoài bằng vật liệu dệt00
4202.29.00– – Loại khác00
 – Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:  
4202.39.00– – Loại khác00
 Chương 44  
 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ  
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.  
4402.20– Của vỏ quả hoặc hạt:  
4402.20.10– – Than gáo dừa00
4402.20.90– – Loại khác00
4402.90.00– Loại khác00
44.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.  
 – Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:  
4420.11.00– – Từ gỗ nhiệt đới00
4420.19.00– – Loại khác00
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác.  
4421.20.00– Quan tài00
 – Loại khác:  
4421.91– – Từ tre:  
4421.91.70– – – Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)00
4421.91.90– – – Loại khác00
4421.99– – Loại khác:  
 – – – Loại khác:  
4421.99.95– – – – Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)00
4421.99.96– – – – Lõi gỗ ghép (barecore)00
4421.99.99– – – – Loại khác00
 Chương 46  
 Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây  
46.01Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hoặc không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành).  
 – Loại khác:  
4601.93– – Từ song mây:  
4601.93.10– – – Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải00
4601.93.20– – – Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng00
4601.93.90– – – Loại khác00
4601.94– – Từ vật liệu thực vật khác:  
4601.94.10– – – Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải00
4601.94.20– – – Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng00
4601.94.90– – – Loại khác00
46.02Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp.  
4602.90– Loại khác:  
4602.90.10– – Túi và vali du lịch00
4602.90.20– – Giỏ đựng chai00
4602.90.90– – Loại khác00
 Chương 48  
 Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa  
48.02Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công.  
4802.20– Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:  
4802.20.10– – Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp00
4802.20.90– – Loại khác00
 Chương 61  
 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc  
61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.  
6113.00.10– Bộ đồ của thợ lặn00
6113.00.30– Quần áo chống cháy00
6113.00.40– Quần áo bảo hộ khác00
6113.00.90– Loại khác00
 Chương 62  
 Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc  
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.  
6205.90– Từ các vật liệu dệt khác:  
 – – Loại khác:  
6205.90.91– – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống00
6205.90.92– – – Áo Barong Tagalog00
6205.90.99– – – Loại khác00
 Chương 65  
 Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng  
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.00
65.05Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.  
6505.00.10– Mũ và các vật đội đầu sử dụng cho mục đích tôn giáo00
6505.00.20– Lưới bao tóc00
6505.00.90– Loại khác00
 Chương 69  
 Đồ gốm, sứ  
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.  
6913.90– Loại khác:  
6913.90.10– – Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí00
6913.90.90– – Loại khác00
 Chương 71  
 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại  
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.  
 – Không phải dạng tiền tệ:  
7108.11.00– – Dạng bột00
7108.13.00– – Dạng bán thành phẩm khác00
7108.20.00– Dạng tiền tệ00
71.13Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.  
 – Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:  
7113.11– – Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:  
7113.11.10– – – Bộ phận00
7113.11.90– – – Loại khác00
7113.19– – Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:  
7113.19.10– – – Bộ phận00
7113.19.90– – – Loại khác00
7113.20– Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:  
7113.20.10– – Bộ phận00
7113.20.90– – Loại khác00
 Chương 72  
 Sắt và thép  
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.  
7204.10.00– Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc00
 – Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:  
7204.29.00– – Loại khác00
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.  
 – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:  
7207.11.00– – Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày65
7207.12– – Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):  
7207.12.10– – – Phôi dẹt (dạng phiến)00
7207.12.90– – – Loại khác65
7207.19.00– – Loại khác00
7207.20– Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:  
 – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:  
7207.20.10– – – Phôi dẹt (dạng phiến)00
 – – – Loại khác:  
7207.20.21– – – – Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm00
7207.20.29– – – – Loại khác65
 – – Loại khác:  
7207.20.91– – – Phôi dẹt (dạng phiến)00
 – – – Loại khác:  
7207.20.92– – – – Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm00
7207.20.99– – – – Loại khác65
 Chương 75  
 Niken và các sản phẩm bằng niken  
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.  
7501.20.00– Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken00
75.02Niken chưa gia công.  
7502.10.00– Niken, không hợp kim00
7502.20.00– Hợp kim niken00
 Chương 76  
 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm  
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm.00
 Chương 85  
 Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên  
85.04Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.  
8504.40– Máy biến đổi tĩnh điện:  
 – – Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:  
8504.40.11– – – Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)00
8504.40.19– – – Loại khác00
8504.40.20– – Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA00
8504.40.30– – Bộ chỉnh lưu khác00
8504.40.40– – Bộ nghịch lưu00
8504.40.90– – Loại khác00
85.07Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông).  
8507.30– Bằng niken-cađimi:  
8507.30.10– – Dùng cho máy bay00
8507.30.90– – Loại khác00
85.17Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.  
 – Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):  
8517.62– – Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:  
8517.62.10– – – Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng00
8517.62.30– – – Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại00
 – – – Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:  
8517.62.43– – – – Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.7100
 – – – Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:  
8517.62.51– – – – Thiết bị mạng nội bộ không dây00
8517.62.52– – – – Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng00
8517.62.53– – – – Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến00
8517.62.59– – – – Loại khác00
 – – – Thiết bị truyền dẫn khác:  
8517.62.61– – – – Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến00
8517.62.69– – – – Loại khác00
 – – – Loại khác:  
8517.62.91– – – – Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin00
8517.62.92– – – – Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến00
8517.62.99– – – – Loại khác00
85.23Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.  
 – Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:  
8523.29– – Loại khác:  
 – – – Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:  
 – – – – Loại chưa ghi:  
8523.29.11– – – – – Băng máy tính00
8523.29.19– – – – – Loại khác00
 – – – – Loại khác:  
8523.29.21– – – – – Băng video00
8523.29.29– – – – – Loại khác00
 – Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:  
8523.49– – Loại khác:  
 – – – Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:  
8523.49.11– – – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh00
 – – – – Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:  
8523.49.12– – – – – Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa00
8523.49.13– – – – – Loại khác00
8523.49.14– – – – Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)00
8523.49.15– – – – Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác00
8523.49.16– – – – Loại khác, dùng cho điện ảnh00
8523.49.19– – – – Loại khác00
 – – – Loại khác:  
8523.49.91– – – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh00
8523.49.92– – – – Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh00
8523.49.93– – – – Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)00
8523.49.99– – – – Loại khác00
8523.80– Loại khác:  
 – – Loại khác:  
8523.80.91– – – Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh00
8523.80.92– – – Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)00
8523.80.99– – – Loại khác00
 Chương 90  
 Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng  
90.13Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này.  
9013.90– Bộ phận và phụ kiện:  
9013.90.10– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.0000
9013.90.60– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.1000
9013.90.70– – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.1000
9013.90.90– – Loại khác00
90.27Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.  
 – Dụng cụ và thiết bị khác:  
9027.81.00– – Khối phổ kế00
9027.89– – Loại khác:  
9027.89.10– – – Lộ sáng kế00
9027.89.90– – – Loại khác00
9027.90.00– Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện00
 Chương 94  
 Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép  
94.05Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.  
 – Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:  
9405.21– – Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):  
9405.21.10– – – Đèn cho phòng mổ00
9405.21.90– – – Loại khác00
9405.29– – Loại khác:  
9405.29.10– – – Đèn cho phòng mổ00
9405.29.90– – – Loại khác00
 Chương 96  
 Các mặt hàng khác  
96.02Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hoặc chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng m tự nhiên hoặc nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hoặc chạm khắc khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng.  
9602.00.10– Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm00
9602.00.20– Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí00
9602.00.90– Loại khác00
96.20Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự.  
9620.00.10– Bằng plastic00
9620.00.50– Bằng gỗ00
9620.00.90– Loại khác00
 Chương 97  
 Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ  
97.01Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép, tranh khảm và phù điêu trang trí tương tự.  
 – Có tuổi trên 100 năm:  
9701.21.00– – Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu00
9701.22.00– – Tranh khảm00
9701.29.00– – Loại khác00
 – Loại khác:  
9701.91.00– – Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu00
9701.92.00– – Tranh khảm00
9701.99.00– – Loại khác00

Quý khách cần dịch vụ giao nhận hàng hoá ?

Dịch vụ Khai báo hải quan

Dịch vụ xin giấy phép nhập khẩu

Dịch vụ vận chuyển nội địa, quốc tế

Viết một bình luận

Nhận bài viết qua Email